Thạc sĩ Chính sách công
Mã ngành 8340402, Khoa Môi trường và Tài nguyên, Thạc sĩ, 3 chương trình
Chương trình theo khóa
Khối kiến thức
Theo chương trình Khóa 2025, UD.
A.1. BẮT BUỘC ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
A.2. TỰ CHỌN ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
A.3. NGOẠI NGỮ bắt buộc
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
B. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN5313 | Các nguyên lý trong quản lý tài nguyên và môi trường | 3 | chưa có |
| EN5241 | Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp | 3 | chưa có |
| EN5181 | Đánh giá tác động và rủi ro môi trường | 3 | chưa có |
| EN5243 | Phân tích GIS trong quản lý tài nguyên và môi trường + Thực hành | 3 | chưa có |
C.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN5311 | GIS và viễn thám nâng cao | 3 | chưa có |
| EN5263 | Ứng dụng thống kê trong quản lý tài nguyên và môi trường | 3 | chưa có |
| EN5213 | Phân tích chính sách môi trường và tài nguyên | 3 | chưa có |
| EN5221 | Chính sách và Nguyên tắc sử dụng đất đai | 3 | chưa có |
C.2. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN5061 | Sản xuất và tiêu thụ bền vững | 3 | chưa có |
| EN5065 | Quản lý dự án môi trường | 3 | chưa có |
| EN5073 | Quy hoạch sử dụng đất | 3 | chưa có |
| EN5079 | Viễn thám trong quản lý rủi ro, thiên tai | 3 | chưa có |
| EN5081 | Quy hoạch tài nguyên nước | 3 | chưa có |
| EN5085 | Biến đổi khí hậu và các giải pháp thích ứng | 3 | chưa có |
| EN5111 | Phân tích hệ thống môi trường (nâng cao) | 3 | chưa có |
| EN5113 | Hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong quản lý tài nguyên & môi trường | 3 | chưa có |
| EN5115 | Quản lý môi trường vùng đới bờ | 3 | chưa có |
| EN5129 | Kinh tế Biển | 3 | chưa có |
| EN5161 | Điều tra xã hội học trong quản lý môi trường | 3 | chưa có |
| EN5175 | Quản lý Tài nguyên Môi trường Biển | 3 | chưa có |
| EN5177 | Đô thị thông minh | 3 | chưa có |
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN6073 | Thực tập | 6 | chưa có |
| EN6031 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |