Thạc sĩ Chính sách công (2025)
Mã FENR_THAC_SI_CHINH_SACH_CONG_2025_UD, Khoa Môi trường và Tài nguyên, Ngành Thạc sĩ Chính sách công, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 39 môn
Chỉ có trên Sổ tay HCMUT, không có PDF CTĐT trên trang Đào tạo. Sổ tay không ghi tên tiếng Anh của môn.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Khối kiến thức
A.1. BẮT BUỘC ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
A.2. TỰ CHỌN ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
A.3. NGOẠI NGỮ bắt buộc
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
B. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN5313 | Các nguyên lý trong quản lý tài nguyên và môi trường | 3 | chưa có |
| EN5241 | Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp | 3 | chưa có |
| EN5181 | Đánh giá tác động và rủi ro môi trường | 3 | chưa có |
| EN5243 | Phân tích GIS trong quản lý tài nguyên và môi trường + Thực hành | 3 | chưa có |
C.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN5311 | GIS và viễn thám nâng cao | 3 | chưa có |
| EN5263 | Ứng dụng thống kê trong quản lý tài nguyên và môi trường | 3 | chưa có |
| EN5213 | Phân tích chính sách môi trường và tài nguyên | 3 | chưa có |
| EN5221 | Chính sách và Nguyên tắc sử dụng đất đai | 3 | chưa có |
C.2. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN5061 | Sản xuất và tiêu thụ bền vững | 3 | chưa có |
| EN5065 | Quản lý dự án môi trường | 3 | chưa có |
| EN5073 | Quy hoạch sử dụng đất | 3 | chưa có |
| EN5079 | Viễn thám trong quản lý rủi ro, thiên tai | 3 | chưa có |
| EN5081 | Quy hoạch tài nguyên nước | 3 | chưa có |
| EN5085 | Biến đổi khí hậu và các giải pháp thích ứng | 3 | chưa có |
| EN5111 | Phân tích hệ thống môi trường (nâng cao) | 3 | chưa có |
| EN5113 | Hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong quản lý tài nguyên & môi trường | 3 | chưa có |
| EN5115 | Quản lý môi trường vùng đới bờ | 3 | chưa có |
| EN5129 | Kinh tế Biển | 3 | chưa có |
| EN5161 | Điều tra xã hội học trong quản lý môi trường | 3 | chưa có |
| EN5175 | Quản lý Tài nguyên Môi trường Biển | 3 | chưa có |
| EN5177 | Đô thị thông minh | 3 | chưa có |
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN6073 | Thực tập | 6 | chưa có |
| EN6031 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |