Thạc sĩ Kỹ thuật công nghiệp
Mã ngành 8520117, Khoa Quản lý Công nghiệp, Thạc sĩ, 4 chương trình
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Chương trình theo khóa
Khối kiến thức
Theo chương trình Khóa 2025, UD.
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B.1. Bắt buộc cơ sở ngành (Compulsory Foundation Courses) bắt buộc, cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5267 | Cải tiến và đảm bảo chất lượng | 3 | chưa có |
| ME5703 | Hệ thống chuỗi cung ứng và logistics | 3 | chưa có |
| ME5731 | Quản lý vật tư và tồn kho nâng cao | 3 | chưa có |
B.2. Tự chọn cơ sở ngành (Elective Foundation Courses) tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5709 | Phân tích hệ thống sản xuất | 3 | chưa có |
| ME5705 | Tối ưu hóa tuyến tính ứng dụng | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5347 | Lập kế hoạch và điều độ trong sản xuất và dịch vụ | 3 | chưa có |
| ME5733 | Thiết kế mặt bằng và logistics nội bộ | 3 | chưa có |
| ME5711 | Công nghệ tinh gọn nâng cao | 3 | chưa có |
| ME5715 | Phân tích tính toán dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5725 | Thu mua và hợp đồng kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME5729 | Phân tích chi phí - hiệu quả trong kỹ thuật công nghiệp | 3 | chưa có |
| ME5081 | Hỗ trợ ra quyết định | 3 | chưa có |
| ME5723 | IOT và sản xuất thông minh | 3 | chưa có |
| ME5721 | Quản lý dự án và phân tích rủi ro | 3 | chưa có |
| ME5719 | Chuỗi cung ứng bền vững và tinh gọn | 3 | chưa có |
| ME5713 | Mô hình hóa mô phỏng và phân tích hiệu năng | 3 | chưa có |
| ME5717 | Giải pháp Tinh gọn - Six Sigma | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME6147 | Thực tập | 6 | chưa có |
| ME6111 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |