Thạc sĩ Kỹ thuật công nghiệp (2025)
Mã SIM_THAC_SI_KY_THUAT_CONG_NGHIEP_2025_NC, Khoa Quản lý Công nghiệp, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật công nghiệp, NC, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 24 môn
ME5347: dòng bị tách qua hai trang, đã ghép
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5113 | Triết học | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.2. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
B.1. Bắt buộc cơ sở ngành (Compulsory Foundation Courses) bắt buộc, cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5267 | Cải tiến và đảm bảo chất lượng | 3 | chưa có |
| ME5731 | Quản lý vật tư và tồn kho nâng cao | 3 | chưa có |
| ME5703 | Hệ thống chuỗi cung ứng và logistics | 3 | chưa có |
B.2. Tự chọn cơ sở ngành (Elective Foundation Courses) tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5709 | Phân tích hệ thống sản xuất | 3 | chưa có |
| ME5705 | Tối ưu hóa tuyến tính ứng dụng | 3 | chưa có |
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality) tự chọn, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5725 | Thu mua và hợp đồng kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME5729 | Phân tích chi phí - hiệu quả trong kỹ thuật công nghiệp | 3 | chưa có |
| ME5181 | Hỗ trợ ra quyết định | 3 | chưa có |
| ME5723 | IOT và sản xuất thông minh | 3 | chưa có |
| ME5721 | Quản lý dự án và phân tích rủi ro | 3 | chưa có |
| ME5719 | Chuỗi cung ứng bền vững và tinh gọn | 3 | chưa có |
| ME5713 | Mô hình hóa mô phỏng và phân tích hiệu năng | 3 | chưa có |
| ME5717 | Giải pháp Tinh gọn - Six Sigma | 3 | chưa có |
| ME5733 | Thiết kế mặt bằng và logistics nội bộ | 3 | chưa có |
| ME5711 | Công nghệ tinh gọn nâng cao | 3 | chưa có |
| ME5715 | Phân tích tính toán dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| ME5347 | Lập kế hoạch và điều độ trong sản xuất và dịch vụ | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 30 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME6113 | Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn | 15 | chưa có |
| ME6115 | Luận văn thạc sĩ nghiên cứu | 15 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |