BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Thạc sĩ Kỹ Thuật xây dựng

Mã ngành 8580201, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Thạc sĩ, 4 chương trình

THCQUDNCCS

PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT

PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.

Chương trình theo khóa

Khối kiến thức

Theo chương trình Khóa 2025, UD.

A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ

A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ

A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS5113Triết học3chưa có

A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ

A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ

A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc

A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ

A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
GK5047Anh văn 10chưa có
GK5049Anh văn 20chưa có

B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ

B. Cơ sở ngành (Core courses)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI5779Vật liệu xây dựng nâng cao3chưa có
CI5247Kết cấu bê tông cốt thép nâng cao3chưa có
CI5259Cơ học vật rắn biến dạng3chưa có
CI5253Kết cấu tấm vỏ3chưa có

C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ

C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ

C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI5805Kết cấu thép nâng cao3chưa có
CI5245Cơ kết cấu nâng cao3chưa có
CI5249Phương pháp phần tử hữu hạn nâng cao3chưa có
CI5251Động lực học kết cấu nâng cao3chưa có

C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ

C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ

Môn chưa có tài liệu (56)
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI5599Phương pháp số nâng cao trong phân tích kết cấu3chưa có
CI5053Viễn thám nâng cao3chưa có
CI5791Mô hình toán số hệ thống cấp và thoát nước3chưa có
CI5767Mô hình và Phương pháp định lượng trong quản lý Tài nguyên nước3chưa có
CI5765Thủy văn nâng cao3chưa có
CI5363Phương pháp số tính toán dòng chảy3chưa có
CI5361Biến đổi khí hậu và các giải pháp ứng phó3chưa có
CI5359Thuỷ lực nước ngầm3chưa có
CI5357Kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải bậc cao3chưa có
CI5355Thống kê ứng dụng trong quản lý và kỹ thuật3chưa có
CI5319Công trình chống ngập và phát triển bền vững3chưa có
CI5317Ứng dụng công nghệ trong quản lý mạng lưới cấp thoát nước3chưa có
CI5315Công trình bảo vệ bờ3chưa có
CI5449Kỹ thuật quan trắc biến dạng3chưa có
CI5447Kỹ thuật xử lý tuần tự và ứng dụng3chưa có
CI5445Hệ thống định vị toàn cầu nâng cao (GNSS)3chưa có
CI5443Tin học trong Trắc địa3chưa có
CI5441Lưới Trắc địa3chưa có
CI5215Tính toán hiệu chỉnh dữ liệu3chưa có
CI5439Cơ sở dữ liệu không gian3chưa có
CI5437Phân tích không gian3chưa có
CI5299Ứng dụng GIS trong đánh giá đất và quy hoạch sử dụng đất3chưa có
CI5219Ứng dụng GIS trong kinh tế - xã hội3chưa có
CI5059Viễn thám siêu cao tần3chưa có
CI5057Viễn thám trong môi trường3chưa có
CI5795Biến đổi khí hậu và Thiên tai biển3chưa có
CI5339Lý thuyết tương tự và mô hình vật lý3chưa có
CI5329Bê tông công trình biển3chưa có
CI5295Phương pháp số công trình biển3chưa có
CI5289Các công nghệ tiên tiến trong thiết kế, thi công các công trình cảng - công trình biển3chưa có
CI5287Thi công công trình cảng - đường thủy3chưa có
CI5283Công trình biển - ven biển3chưa có
CI5781Kỹ thuật bê tông nâng cao3chưa có
CI5277Vật liệu cách nhiệt và hoàn thiện nâng cao3chưa có
CI5275Công nghệ chế tạo bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn nâng cao3chưa có
CI5273Ăn mòn và chống ăn mòn bê tông cốt thép nâng cao3chưa có
CI5271Phương pháp phân tích cấu trúc và thực nghiệm tính chất vật liệu xây dựng3chưa có
CI5211Công trình thủy nâng cao3chưa có
CI5051Trắc địa công trình nâng cao3chưa có
CI5047Bản đồ trong môi trường GIS3chưa có
CI5235Quản lý vùng ven biển3chưa có
CI5205Công nghệ chế tạo vật liệu mới và cấu kiện xây dựng tiên tiến3chưa có
CI5777Ổn định kết cấu3chưa có
CI5775Kết cấu thép-bê tông liên hợp3chưa có
CI5773Cơ học rạn nứt3chưa có
CI5771Phân tích phi tuyến kết cấu3chưa có
CI5641Các chuyên đề nâng cao trong Cơ học vật rắn3chưa có
CI5639Đánh giá và gia cường kết cấu3chưa có
CI5367Kết cấu nhà cao tầng3chưa có
CI5279Thiết kế kháng chấn cho công trình3chưa có
CI5269Tác động của gió lên công trình3chưa có
CI5267Kiểm định chất lượng công trình xây dựng3chưa có
CI5265Khảo sát và nghiên cứu thực nghiệm công trình3chưa có
CI5263Phương pháp số3chưa có
CI5261Độ tin cậy kết cấu3chưa có
CI5255Tối ưu hóa kết cấu3chưa có

D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ

D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI6137Thực tập6chưa có
CI6101Đề án tốt nghiệp9chưa có

E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc

E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
ENG_B2Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH0chưa có

Xem đủ khối kiến thức