Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành 8580205, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Thạc sĩ, 4 chương trình
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Chương trình theo khóa
Khối kiến thức
Theo chương trình Khóa 2025, UD.
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5391 | Thiết kế và công nghệ xây dựng đường bộ | 3 | chưa có |
| CI5393 | Đường đô thị và đường sắt đô thị | 3 | chưa có |
| CI5389 | Thiết kế và công nghệ xây dựng cầu thép | 3 | chưa có |
| CI5387 | Thiết kế và công nghệ xây dựng cầu bê tông cốt thép | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5165 | Vật liệu và công nghệ xây dựng công trình giao thông | 3 | chưa có |
| CI5171 | Phân tích kết cấu công trình cầu đường nâng cao | 3 | chưa có |
| CI5167 | Kết cấu cầu nâng cao | 3 | chưa có |
| CI5169 | Quy hoạch mạng lưới đường | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5173 | Các chuyên đề nâng cao về cầu | 3 | chưa có |
| CI5197 | Logistics | 3 | chưa có |
| CI5195 | Hệ thống giao thông công cộng | 3 | chưa có |
| CI5193 | Các chuyên đề nâng cao về giao thông 2 | 3 | chưa có |
| CI5191 | Các chuyên đề nâng cao về giao thông 1 | 3 | chưa có |
| CI5189 | Lý thuyết dòng xe và tổ chức giao thông | 3 | chưa có |
| CI5187 | Chống sạt lở đường ô tô | 3 | chưa có |
| CI5185 | Đường ô tô trên nền đất yếu | 3 | chưa có |
| CI5183 | Đánh giá chất lượng và khai thác đường | 3 | chưa có |
| CI5181 | Lý thuyết tính toán nền mặt đường | 3 | chưa có |
| CI5179 | Lý thuyết độ tin cậy và tuổi thọ công trình | 3 | chưa có |
| CI5177 | Đường hầm nâng cao | 3 | chưa có |
| CI5175 | Kiểm định, khai thác công trình cầu | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI6139 | Thực tập | 6 | chưa có |
| CI6108 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |