Thạc sĩ Hệ thống thông tin quản lý (2026)
Mã CSE_THAC_SI_HE_THONG_THONG_TIN_QUAN_LY_2026_UD, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Thạc sĩ Hệ thống thông tin quản lý, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 41 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM5093 | Quản trị con người và tổ chức | 3 | chưa có |
| IM5081 | Quản trị hệ thống thông tin kinh doanh | 3 | chưa có |
| CO5113 | Kho dữ liệu và hệ hỗ trợ quyết định | 3 | chưa có |
| CO5111 | Hệ thống thông tin quản lý hiện đại | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO5167 | Trí tuệ kinh doanh | 3 | chưa có |
| CO5165 | Quản lý dữ liệu doanh nghiệp | 3 | chưa có |
| IM5111 | Quản lý chiến lược trong thời đại số | 3 | chưa có |
| CO5105 | Quản lý qui trình nghiệp vụ | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO5323 | Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh | 3 | chưa có |
| IM5085 | Digital marketing | 3 | chưa có |
| CO5319 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 3 | chưa có |
| CO5143 | Bảo mật thông tin cho nhà quản lý | 3 | chưa có |
| CO5149 | Điều khiển và giám sát các hệ thống thông tin | 3 | chưa có |
| CO5135 | Dữ liệu lớn | 3 | chưa có |
| IM5025 | Quản lý dự án hệ thống thông tin | 3 | chưa có |
| CO5141 | Hệ kinh doanh điện tử | 3 | chưa có |
| CO5145 | Những chủ đề mới trong hệ thống thông tin hiện đại | 3 | chưa có |
| IM5043 | Hệ thống quản lý tri thức | 3 | chưa có |
| IM5041 | Phân tích dữ liệu định lượng | 3 | chưa có |
| CO5169 | Dịch vụ hệ thống thông tin và chuỗi cung ứng | 3 | chưa có |
| CO5147 | Khoa học quản lý ứng dụng | 3 | chưa có |
| IM5013 | Hệ hoạch định nguồn lực tổ chức | 3 | chưa có |
| CO5139 | Khoa học dữ liệu | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO6063 | Thực tập | 6 | chưa có |
| CO6021 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |