Thạc sĩ Khoa học máy tính (2026)
Mã CSE_THAC_SI_KHOA_HOC_MAY_TINH_2026_TAUD, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Thạc sĩ Khoa học máy tính, CTTAUD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 58 môn
Chỉ có trên Sổ tay HCMUT, không có PDF CTĐT trên trang Đào tạo. Sổ tay không ghi tên tiếng Anh của môn.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Khối kiến thức
A.1. BẮT BUỘC ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
A.2. TỰ CHỌN ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
A.3. NGOẠI NGỮ bắt buộc
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
B. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO5097 | Cơ sở Toán cho Khoa Học Máy Tính | 3 | chưa có |
| CO5095 | Kiến trúc hệ thống hiện đại | 3 | chưa có |
| CO5173 | Kỹ thuật dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO5115 | Giải thuật nâng cao | 3 | chưa có |
C.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO5119 | Hệ thống thông minh | 3 | chưa có |
| CO5125 | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên | 3 | chưa có |
| CO5175 | Học máy và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| CO5117 | Khai phá dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO5177 | Nền tảng lập trình cho phân tích và trực quan dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO5085 | Học sâu và ứng dụng trong thị giác máy tính | 3 | chưa có |
| CO5135 | Dữ liệu lớn | 3 | chưa có |
| CO5137 | An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO5161 | Mật mã học Ứng dụng | 3 | chưa có |
| CO5159 | Các vấn đề về Luật pháp, chính sách và chuẩn trong an ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO5083 | Phân tích mã độc | 3 | chưa có |
| CO5185 | Kiến trúc phần mềm | 3 | chưa có |
| CO5151 | Công nghệ phần mềm thế hệ mới | 3 | chưa có |
| CO5081 | Kiểm thử phần mềm | 3 | chưa có |
| CO5077 | Bảo mật phần mềm | 3 | chưa có |
C.2. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
Môn chưa có tài liệu (23)
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO5107 | Thực tập 1 | 3 | chưa có |
| CO5109 | Thực tập 2 | 3 | chưa có |
| CO6035 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |