BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Thạc sĩ Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (2026)

Mã SIM_THAC_SI_LOGISTICS_VA_QUAN_LY_CHUOI_CUNG_UNG_2026_UD, Khoa Quản lý Công nghiệp, Ngành Thạc sĩ Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 27 môn

PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT

PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.

Khối kiến thức

A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ

A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ

A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS5113Triết học3chưa có

A.2.1. Tự chọn Đa ngành, tổng quát nhóm A (Elective General Multidisciplinary Courses group A) tự chọn, cần 3 tín chỉ

A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses), cần 6 tín chỉ

A.2.1. Tự chọn Đa ngành, tổng quát nhóm A (Elective General Multidisciplinary Courses group A)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
GK5023Quản lý dịch vụ3chưa có
GK5021Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội3chưa có

A.2.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát nhóm B (Elective General Multidisciplinary Courses group B) tự chọn, cần 3 tín chỉ

A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses), cần 6 tín chỉ

A.2.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát nhóm B (Elective General Multidisciplinary Courses group B)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
GK5033Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học3chưa có
GK5025Quản lý dự án3chưa có

A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc

A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ

A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
GK5047Anh văn 10chưa có
GK5049Anh văn 20chưa có

B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ

C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ

C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ

C.2.1. Ngành/Chuyên ngành tự chọn nhóm A (Elective Major/Speciality Courses group A) tự chọn, cần 9 tín chỉ

C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses), cần 12 tín chỉ

C.2.1. Ngành/Chuyên ngành tự chọn nhóm A (Elective Major/Speciality Courses group A)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
ME5623Logistics hàng hải3chưa có
ME5621Chuyển đổi số chuỗi cung ứng3chưa có
ME5619Logistics thu hồi3chưa có
IM5229Quản lý chuỗi cung ứng tinh gọn3chưa có
IM5227Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng toàn cầu3chưa có
IM5225Quản trị hệ thống thông tin và đổi mới số3chưa có

C.2.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn nhóm B (Elective Major/Speciality Courses group B) tự chọn, cần 3 tín chỉ

C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses), cần 12 tín chỉ

C.2.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn nhóm B (Elective Major/Speciality Courses group B)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
ME5625Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong quản lý chuỗi cung ứng3chưa có
IM5231Chiến lược kinh doanh và phát triển bền vững3chưa có

D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ

D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
IM5233Thực tập chuyên đề 13chưa có
ME5627Thực tập chuyên đề 23chưa có
IM6011Đề án tốt nghiệp9chưa có

E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc

E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
ENG_B2Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH0chưa có