Thạc sĩ Khoa học máy tính (2025)
Mã CSE_THAC_SI_KHOA_HOC_MAY_TINH_2025_UD, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Thạc sĩ Khoa học máy tính, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 57 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa Ngành Tổng Quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa Ngành Tổng Quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa Ngành Tổng Quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Foundation Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO5115 | Giải thuật nâng cao | 3 | chưa có |
| CO5173 | Kỹ thuật dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO5095 | Kiến trúc hệ thống hiện đại | 3 | chưa có |
| CO5097 | Cơ sở Toán cho Khoa Học Máy Tính | 3 | chưa có |
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 24 tín chỉ
Môn chưa có tài liệu (35)
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO6011 | Đồ án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
| CO5109 | Thực tập 2 | 3 | chưa có |
| CO5107 | Thực tập 1 | 3 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Other Graduation Requirements) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |