Thạc sĩ Thiết kế vi mạch (2025)
Mã DEE_THAC_SI_THIET_KE_VI_MACH_2025_UD, Khoa Điện - Điện tử, Ngành Thạc sĩ Thiết kế vi mạch, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 37 môn
Nguồn ghi mã ngành 85202a1; thư viện dùng mã 8520202. Chờ xác nhận.
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE5427 | Thiết kế hệ thống số trên FPGA | 3 | chưa có |
| EE5209 | Phân tích và thiết kế mạch điện tử | 3 | chưa có |
| EE5295 | Thiết kế vi mạch tương tự nâng cao | 3 | chưa có |
| EE5303 | Thiết kế vi mạch số nâng cao | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE5429 | Kỹ thuật và hệ thống siêu cao tần | 3 | 1 |
| EE5207 | Kiến trúc máy tính nâng cao | 3 | chưa có |
| EE5215 | Thiết kế hệ thống trên chip nâng cao | 3 | chưa có |
| EE5365 | Kiểm định thiết kế ASIC | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE5367 | Sản xuất, kiểm tra và đóng gói | 3 | 1 |
| EE5235 | Máy tính lượng tử và ứng dụng | 3 | chưa có |
| EE5233 | Thiết kế vi mạch hỗn hợp | 3 | chưa có |
| EE5231 | Quy trình thiết kế vật lý vi mạch tích hợp | 3 | chưa có |
| EE5229 | Thiết kế vi mạch cao tần | 3 | chưa có |
| EE5211 | Mạch tích hợp siêu cao tần | 3 | chưa có |
| EE5223 | Cấu trúc phần cứng cho giải thuật học máy | 3 | chưa có |
| EE5221 | Kỹ thuật tổng hợp mạch | 3 | chưa có |
| EE5219 | Số học máy tính | 3 | chưa có |
| EE5291 | Thông tin số | 3 | chưa có |
| EE5277 | Xử lý số tín hiệu nâng cao | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE6145 | Thực tập | 6 | chưa có |
| EE6093 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |