Thạc sĩ Thiết kế vi mạch (2026)
Mã DEE_THAC_SI_THIET_KE_VI_MACH_2026_TAUD, Khoa Điện - Điện tử, Ngành Thạc sĩ Thiết kế vi mạch, CTTAUD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 37 môn
Chỉ có trên Sổ tay HCMUT, không có PDF CTĐT trên trang Đào tạo. Sổ tay không ghi tên tiếng Anh của môn.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Khối kiến thức
A.1. BẮT BUỘC ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
A.2. TỰ CHỌN ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
A.3. NGOẠI NGỮ bắt buộc
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
B. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE5303 | Thiết kế vi mạch số nâng cao | 3 | chưa có |
| EE5295 | Thiết kế vi mạch tương tự nâng cao | 3 | chưa có |
| EE5427 | Thiết kế hệ thống số trên FPGA | 3 | chưa có |
| EE5209 | Phân tích và thiết kế mạch điện tử | 3 | chưa có |
C.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE5429 | Kỹ thuật và hệ thống siêu cao tần | 3 | 1 |
| EE5365 | Kiểm định thiết kế ASIC | 3 | chưa có |
| EE5215 | Thiết kế hệ thống trên chip nâng cao | 3 | chưa có |
| EE5207 | Kiến trúc máy tính nâng cao | 3 | chưa có |
C.2. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE5367 | Sản xuất, kiểm tra và đóng gói | 3 | 1 |
| EE5219 | Số học máy tính | 3 | chưa có |
| EE5221 | Kỹ thuật tổng hợp mạch | 3 | chưa có |
| EE5223 | Cấu trúc phần cứng cho giải thuật học máy | 3 | chưa có |
| EE5277 | Xử lý số tín hiệu nâng cao | 3 | chưa có |
| EE5291 | Thông tin số | 3 | chưa có |
| EE5231 | Quy trình thiết kế vật lý vi mạch tích hợp | 3 | chưa có |
| EE5233 | Thiết kế vi mạch hỗn hợp | 3 | chưa có |
| EE5229 | Thiết kế vi mạch cao tần | 3 | chưa có |
| EE5235 | Máy tính lượng tử và ứng dụng | 3 | chưa có |
| EE5211 | Mạch tích hợp siêu cao tần | 3 | chưa có |
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE6145 | Thực tập | 6 | chưa có |
| EE6093 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |