Thạc sĩ Toán ứng dụng (2025)
Mã FAS_THAC_SI_TOAN_UNG_DUNG_2025_UD, Khoa Khoa học Ứng dụng, Ngành Thạc sĩ Toán ứng dụng, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 41 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa Ngành Tổng Quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa Ngành Tổng Quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa Ngành Tổng Quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5295 | Phương pháp tính | 3 | chưa có |
| AS5293 | Phương trình toán lý và cơ sở toán ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS5297 | Xác suất thống kê | 3 | chưa có |
| AS5111 | Đại số tuyến tính | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5905 | Xác suất và ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS5117 | Phương trình đạo hàm riêng | 3 | chưa có |
| AS5903 | Mô hình toán và mô phỏng | 3 | chưa có |
| AS5901 | Giải tích hàm nâng cao | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5121 | Đại số tuyến tính nâng cao | 3 | chưa có |
| AS5019 | Ma trận ngẫu nhiên | 3 | chưa có |
| AS5917 | Xác suất nâng cao | 3 | chưa có |
| AS5017 | Giải tích ngẫu nhiên | 3 | chưa có |
| AS5023 | Chuyên đề những vấn đề toán học hiện đại | 3 | chưa có |
| AS5015 | Thống kê và khoa học dữ liệu | 3 | chưa có |
| AS5909 | Mô hình hóa toán học trong bài toán môi trường | 3 | chưa có |
| AS5915 | Tối ưu phi tuyến | 3 | chưa có |
| AS5561 | Giải tích đa trị | 3 | chưa có |
| AS5125 | Biến phân và phần tử hữu hạn | 3 | chưa có |
| AS5563 | Phương pháp sai phân hữu hạn | 3 | chưa có |
| AS5565 | Phương trình vi phân và Lý thuyết ổn định | 3 | chưa có |
| AS5141 | Toán tài chính | 3 | chưa có |
| AS5129 | Giải tích phức ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS5567 | Mô hình hóa toán học trong hóa học | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS6041 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
| AS6099 | Thực tập | 6 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |