Thạc sĩ Địa kỹ thuật xây dựng (2025)
Mã FCE_THAC_SI_DIA_KY_THUAT_XAY_DUNG_2025_NC, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Thạc sĩ Địa kỹ thuật xây dựng, NC, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 15 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5113 | Triết học | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.2. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5659 | Ổn định mái dốc | 3 | chưa có |
| CI5919 | Đào sâu trong đất | 3 | chưa có |
| CI5657 | Kỹ thuật xử lý nền đất yếu | 3 | chưa có |
| CI5661 | Lý thuyết dẻo trong đất | 3 | chưa có |
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5071 | Kỹ thuật Nền móng nâng cao | 3 | chưa có |
| CI5663 | Phương pháp phần tử hữu hạn trong địa kỹ thuật xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5129 | Cơ học đất nâng cao 1 | 3 | chưa có |
| CI5069 | Địa chất công trình nâng cao | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 30 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI6116 | Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn | 15 | chưa có |
| CI6117 | Luận văn thạc sĩ nghiên cứu | 15 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |