Tiến sĩ Địa kỹ thuật xây dựng (2025)
Mã FCE_TIEN_SI_DIA_KY_THUAT_XAY_DUNG_2025_PT2, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Tiến sĩ Địa kỹ thuật xây dựng, PT2_1, Tiến sĩ, 90 tín chỉ, 24 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A. Đa Ngành Tổng Quát (General Interdisciplinary Knowledge) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5007 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học nâng cao | 3 | chưa có |
B.1. Học phần trình độ tiến sĩ bắt buộc (Compulsory Supplementary Courses for Doctoral Students) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
B. Học phần trình độ tiến sĩ (Supplementary Courses for Doctoral Students), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5663 | Phương pháp phần tử hữu hạn trong địa kỹ thuật xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5129 | Cơ học đất nâng cao 1 | 3 | chưa có |
B.2. Học phần trình độ tiến sĩ tự chọn (Elective Supplementary Courses for Doctoral Students) tự chọn, cần 6 tín chỉ
B. Học phần trình độ tiến sĩ (Supplementary Courses for Doctoral Students), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5919 | Đào sâu trong đất | 3 | chưa có |
| CI5661 | Lý thuyết dẻo trong đất | 3 | chưa có |
| CI5659 | Ổn định mái dốc | 3 | chưa có |
| CI5655 | Tính toán công trình ngầm | 3 | chưa có |
| CI5653 | Động học đất | 3 | chưa có |
| CI5651 | Ứng xử của đất đá trong môi trường xung quanh công trình ngầm | 3 | chưa có |
| CI5649 | Tường chắn đất | 3 | chưa có |
| CI5071 | Kỹ thuật Nền móng nâng cao | 3 | chưa có |
| CI5645 | Các phương pháp khảo sát hiện trường và thí nghiệm đất trong phòng | 3 | chưa có |
| CI5643 | Cơ học đất nâng cao 2 | 3 | chưa có |
| CI5657 | Kỹ thuật xử lý nền đất yếu | 3 | chưa có |
| CI5069 | Địa chất công trình nâng cao | 3 | chưa có |
C. Tiểu luận tổng quan và Chuyên đề tiến sĩ (Doctoral Literature Review Essay and Doctoral Seminars) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI7653 | Tiểu luận tổng quan | 0 | chưa có |
| CI7655 | Chuyên đề tiến sĩ - phần 1 | 0 | chưa có |
| CI7657 | Chuyên đề tiến sĩ - phần 2 | 0 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 75 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI7661 | Luận án tiến sĩ - phần 1 | 15 | chưa có |
| CI7663 | Luận án tiến sĩ - phần 2 | 15 | chưa có |
| CI7665 | Luận án tiến sĩ - phần 3 | 15 | chưa có |
| CI7667 | Luận án tiến sĩ - phần 4 | 15 | chưa có |
| CI7669 | Luận án tiến sĩ - phần 5 | 15 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Other Graduation Requirements) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |