Kỹ thuật tàu thủy - hàng không (SN) (2024)
Mã FTE_KY_THUAT_TAU_THUY_HANG_KHONG_SN_2024_SN, Khoa Kỹ thuật Giao thông, Ngành Kỹ thuật tàu thủy - hàng không (SN), SN, Cử nhân, 161 tín chỉ, 114 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 18 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| TR1001 | Nhập môn Về Kỹ thuật | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 18 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| TR1003 | Vẽ kỹ thuật Giao thông | 3 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| TR1005 | Cơ học Thủy khí | 3 | chưa có |
| TR2039 | Cơ kỹ thuật | 4 | chưa có |
Học kỳ 4 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| CO1003 | Nhập môn về lập trình | 3 | chưa có |
| EE2011 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 3 | chưa có |
| TR2005 | Cơ học Vật rắn Biến dạng | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 13 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| ME2173 | Các công nghệ 4.0 trong quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| TR2035 | Cơ kết cấu Giao thông | 3 | chưa có |
| ME2013 | Nhiệt động lực học và truyền nhiệt | 3 | chưa có |
| TR2037 | Lý thuyết Tàu thủy 1 - Tĩnh học | 4 | chưa có |
| TR2011 | Khí động lực học 1 | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| TR3159 | Phân tích Kết cấu Tàu thủy và Máy bay | 3 | chưa có |
| TR3005 | Lý thuyết Tàu thủy 2 - Động lực học | 3 | chưa có |
| TR2017 | thiết bị Năng lượng Tàu thủy 1 | 3 | chưa có |
| TR3375 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 16 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| TR2033 | Kỹ thuật Chế tạo | 3 | chưa có |
| TR3053 | Thiết kế Tàu thủy | 3 | chưa có |
| TR3001 | Cơ học bay | 3 | chưa có |
| TR3137 | Hệ thống lực đẩy Máy bay | 3 | chưa có |
| TR3077 | Thí nghiệm Kỹ thuật Hàng không 1 | 1 | chưa có |
| TR3017 | Kết cấu và Sức bền tàu | 3 | chưa có |
| TR3061 | Công nghệ Đóng tàu và Tổ chức Sản Xuất | 3 | chưa có |
| TR3085 | Trang bị điện - điện tử tàu thủy | 3 | chưa có |
| TR3133 | Động lực học Tàu thủy và Công trình ngoài khơi | 3 | chưa có |
| TR3019 | Thiết bị Năng lượng Tàu thủy 2 | 3 | chưa có |
| TR3037 | Các Hệ thống Trang thiết bị tàu | 3 | chưa có |
| TR3027 | Thiết kế Hệ thống động lực Tàu thủy | 3 | chưa có |
| TR3151 | Tổ chức khai thác và quản lý vùng nước cảng | 3 | chưa có |
| TR3153 | Giao thông hàng hải và logistics cảng biển | 3 | chưa có |
| TR3157 | Giám định kỹ thuật đội tàu và phương tiện ngoài khơi | 3 | chưa có |
Học kỳ 8 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| TR3039 | Ổn định và Điều khiển bay | 3 | chưa có |
| TR4081 | Thiết kế Máy bay | 3 | chưa có |
| TR3051 | Thí nghiệm Kỹ thuật Hàng không 2 | 1 | chưa có |
| TR4113 | Đồ án chuyên ngành tàu thủy ( song ngành) | 2 | chưa có |
Học kỳ 9 19 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR3011 | Khí động lực học 2 | 3 | chưa có |
| TR4015 | Thí nghiệm Kỹ thuật Hàng không 3 | 1 | chưa có |
| TR3087 | Khí đàn hồi | 3 | chưa có |
| TR4051 | Phương pháp Phần tử hữu hạn | 3 | chưa có |
| TR4047 | Phương pháp số - Động lực học lưu chất | 3 | chưa có |
| TR3083 | Máy Thủy khí | 3 | chưa có |
| TR3029 | Động cơ gió | 3 | chưa có |
| TR4095 | Máy bay Trực thăng | 3 | chưa có |
| TR4083 | Động cơ Tuabin | 3 | chưa có |
| TR4097 | Cơ học rạn nứt và mỏi | 3 | chưa có |
| TR4073 | Cơ học va chạm | 3 | chưa có |
| TR4043 | Cảm biến và Tín hiệu | 3 | chưa có |
| TR3055 | Các Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| TR3063 | Phân tích thiết kế hệ điều khiển | 3 | chưa có |
| TR4067 | Nhận dạng hệ thống máy bay | 3 | chưa có |
| TR4071 | Thiết kế tối ưu | 3 | chưa có |
| TR3003 | Cơ học Vật liệu Hàng không | 3 | chưa có |
| TR4057 | Hệ thống lực đẩy hỏa tiễn | 3 | chưa có |
| TR4111 | Đồ án chuyên ngành hàng không ( song ngành) | 2 | chưa có |
Học kỳ 10 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
| TR4377 | Đồ án Tốt nghiệp | 6 | chưa có |
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Tự chọn ngành 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3155 | Mạch điện - điện tử | 3 | chưa có |
Giáo dục thể chất 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 18 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 12 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR1001 | Nhập môn Về Kỹ thuật | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| ME2173 | Các công nghệ 4.0 trong quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 31 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR1003 | Vẽ kỹ thuật Giao thông | 3 | chưa có |
| TR2035 | Cơ kết cấu Giao thông | 3 | chưa có |
| TR1005 | Cơ học Thủy khí | 3 | chưa có |
| CO1003 | Nhập môn về lập trình | 3 | chưa có |
| ME2013 | Nhiệt động lực học và truyền nhiệt | 3 | chưa có |
| TR2033 | Kỹ thuật Chế tạo | 3 | chưa có |
| EE2011 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 3 | chưa có |
| TR2039 | Cơ kỹ thuật | 4 | chưa có |
| TR2005 | Cơ học Vật rắn Biến dạng | 3 | chưa có |
| TR3159 | Phân tích Kết cấu Tàu thủy và Máy bay | 3 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 34 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR2037 | Lý thuyết Tàu thủy 1 - Tĩnh học | 4 | chưa có |
| TR3005 | Lý thuyết Tàu thủy 2 - Động lực học | 3 | chưa có |
| TR3053 | Thiết kế Tàu thủy | 3 | chưa có |
| TR2017 | thiết bị Năng lượng Tàu thủy 1 | 3 | chưa có |
| TR2011 | Khí động lực học 1 | 3 | chưa có |
| TR3011 | Khí động lực học 2 | 3 | chưa có |
| TR3001 | Cơ học bay | 3 | chưa có |
| TR3039 | Ổn định và Điều khiển bay | 3 | chưa có |
| TR3137 | Hệ thống lực đẩy Máy bay | 3 | chưa có |
| TR4081 | Thiết kế Máy bay | 3 | chưa có |
| TR3077 | Thí nghiệm Kỹ thuật Hàng không 1 | 1 | chưa có |
| TR3051 | Thí nghiệm Kỹ thuật Hàng không 2 | 1 | chưa có |
| TR4015 | Thí nghiệm Kỹ thuật Hàng không 3 | 1 | chưa có |
D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 12 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR3017 | Kết cấu và Sức bền tàu | 3 | chưa có |
| TR3061 | Công nghệ Đóng tàu và Tổ chức Sản Xuất | 3 | chưa có |
| TR3085 | Trang bị điện - điện tử tàu thủy | 3 | chưa có |
| TR3133 | Động lực học Tàu thủy và Công trình ngoài khơi | 3 | chưa có |
| TR3019 | Thiết bị Năng lượng Tàu thủy 2 | 3 | chưa có |
| TR3037 | Các Hệ thống Trang thiết bị tàu | 3 | chưa có |
| TR3027 | Thiết kế Hệ thống động lực Tàu thủy | 3 | chưa có |
| TR3151 | Tổ chức khai thác và quản lý vùng nước cảng | 3 | chưa có |
| TR3153 | Giao thông hàng hải và logistics cảng biển | 3 | chưa có |
| CO3155 | Mạch điện - điện tử | 3 | chưa có |
| TR3157 | Giám định kỹ thuật đội tàu và phương tiện ngoài khơi | 3 | chưa có |
D.1.2.2. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR3087 | Khí đàn hồi | 3 | chưa có |
| TR4051 | Phương pháp Phần tử hữu hạn | 3 | chưa có |
| TR4047 | Phương pháp số - Động lực học lưu chất | 3 | chưa có |
| TR3083 | Máy Thủy khí | 3 | chưa có |
| TR3029 | Động cơ gió | 3 | chưa có |
| TR4095 | Máy bay Trực thăng | 3 | chưa có |
| TR4083 | Động cơ Tuabin | 3 | chưa có |
| TR4097 | Cơ học rạn nứt và mỏi | 3 | chưa có |
| TR4073 | Cơ học va chạm | 3 | chưa có |
| TR4043 | Cảm biến và Tín hiệu | 3 | chưa có |
| TR3055 | Các Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| TR3063 | Phân tích thiết kế hệ điều khiển | 3 | chưa có |
| TR4067 | Nhận dạng hệ thống máy bay | 3 | chưa có |
| TR4071 | Thiết kế tối ưu | 3 | chưa có |
| TR3003 | Cơ học Vật liệu Hàng không | 3 | chưa có |
| TR4057 | Hệ thống lực đẩy hỏa tiễn | 3 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR3375 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| TR4113 | Đồ án chuyên ngành tàu thủy ( song ngành) | 2 | chưa có |
| TR4111 | Đồ án chuyên ngành hàng không ( song ngành) | 2 | chưa có |
| TR4377 | Đồ án Tốt nghiệp | 6 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |