MI1003 Giáo dục quốc phòng
- Tín chỉ
- 0
- Sổ tay HCMUT
- Trang môn trên Sổ tay HCMUT
Có trong 499 chương trình
- Bảo dưỡng Công nghiệp: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Công nghệ Dệt, May: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Công nghệ Sinh học: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Công nghệ Thực phẩm: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2024, 2024 CTTA, 2024 CNTN, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Cơ Kỹ thuật: 2026, 2026 CNTN, 2026 DHNB, 2025 CNTN, 2025 DHNB, 2024, 2024 CNTN, 2024 DHNB, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Địa kỹ thuật xây dựng: 2026, 2024
- Khoa học dữ liệu: 2026, 2026 CTTA, 2024
- Khoa học Máy tính: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2026 DHNB, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2025 DHNB, 2024, 2024 CTTA, 2024 CNTN, 2024 DHNB, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kiến trúc: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kiến trúc: 2024, 2022, 2021
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên: 2026, 2026 CTTA, 2025, 2025 CTTA
- Kinh tế xây dựng: 2026, 2024
- Kỹ thuật bán dẫn: 2026, 2026 CTTA
- Kỹ thuật Chế biến Khoáng sản (Thí điểm): 2027
- Kỹ thuật Cơ điện tử: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2026 PFIEV, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2024, 2024 CTTA, 2024 CNTN, 2024 PFIEV, 2023, 2023 PFIEV, 2022, 2022 PFIEV, 2021, 2021 PFIEV, 2020, 2019
- Kỹ thuật Cơ khí: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2024, 2024 CTTA, 2024 CNTN, 2024 PFIEV, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Dầu khí: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Dệt: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Địa chất: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật điện: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2026 PFIEV, 2026 CTQT, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2025 CTQT, 2024, 2024 CNTN, 2024 PFIEV, 2024 CTQT, 2023, 2023 PFIEV, 2022, 2022 PFIEV, 2021, 2021 PFIEV, 2020, 2019
- Kỹ thuật điện - điện tử (TT): 2026 CTTT, 2025 CTTT, 2024 CTTT, 2023 CTTT Hệ thống Năng lượng, 2023 CTTT Hệ thống Viễn thông, 2023 CTTT Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá, 2023 CTTT Vi mạch - Hệ thống phần cứng, 2022 CTTT Hệ thống Năng lượng, 2022 CTTT Hệ thống Viễn thông, 2022 CTTT Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá, 2022 CTTT Vi mạch - Hệ thống phần cứng, 2021 CTTT Hệ thống Năng lượng, 2021 CTTT Hệ thống Viễn thông, 2021 CTTT Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá, 2021 CTTT Vi mạch - Hệ thống phần cứng
- Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông: 2026, 2026 CNTN, 2026 PFIEV, 2025 CNTN, 2024, 2024 CNTN, 2024 PFIEV, 2023, 2023 PFIEV, 2022, 2022 PFIEV, 2021, 2021 PFIEV, 2020, 2019
- Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CNTN, 2024, 2024 CNTN, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật đường sắt (thí điểm): 2026, 2026 CTTA
- Kỹ thuật Giao thông thông minh (Thí điểm): 2027
- Kỹ thuật Hàng không: 2026, 2026 CTTA, 2026 PFIEV, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2024 PFIEV, 2023, 2023 PFIEV, 2022, 2022 PFIEV, 2021, 2021 PFIEV, 2020, 2020 PFIEV, 2019
- Kỹ thuật hạt nhân: 2026, 2026 CTTA
- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2024, 2024 CTTA, 2024 CNTN, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Hóa học: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Lượng tử (Thí điểm): 2027
- Kỹ thuật Máy tính: 2026, 2026 CNTN, 2025 CNTN, 2024, 2024 CNTN, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Môi trường: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2024, 2024 CTTA, 2024 CNTN, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Nhiệt: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Ô tô: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Phương tiện Không người lái: 2027
- Kỹ thuật Phương tiện không người lái (Thí điểm): 2027, 2027 CTTA
- Kỹ thuật Tàu thủy: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật tàu thủy - hàng không (SN): 2026 SN, 2024 SN, 2023 SN, 2022 SN, 2021 SN, 2020 SN, 2019 SN
- Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật và Quản lý Nước đô thị (PFIEV): 2026 PFIEV, 2024 PFIEV, 2023 PFIEV, 2022 PFIEV, 2021 PFIEV, 2020 PFIEV
- Kỹ thuật Vật liệu: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Xây dựng: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2026 PFIEV, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2024, 2024 CTTA, 2024 CNTN, 2024 PFIEV, 2023, 2023 PFIEV, 2022, 2022 PFIEV, 2021, 2021 PFIEV, 2020, 2020 PFIEV, 2019
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CNTN, 2024, 2024 CTTA, 2024 CNTN, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Quản lý Công nghiệp: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Quản lý Tài nguyên và Môi trường: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Quản trị kinh doanh: 2026, 2026 CTTA, 2025, 2025 CTTA
- Song ngành: Kỹ thuật Điện - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông: 2024 SN, 2023 SN, 2022 SN, 2021 SN, 2020 SN, 2019 SN
- Song ngành: Kỹ thuật Điện - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa: 2024 SN, 2023 SN, 2022 SN, 2021 SN, 2020 SN, 2019 SN
- Song ngành: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông - Kỹ thuật Điện: 2024 SN, 2023 SN, 2022 SN, 2021 SN, 2020 SN, 2019 SN
- Song ngành: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa: 2024 SN, 2023 SN, 2022 SN, 2021 SN, 2020 SN, 2019 SN
- Song ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - Kỹ thuật Điện: 2024 SN, 2023 SN, 2022 SN, 2021 SN, 2020 SN, 2019 SN
- Song ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông: 2024 SN, 2023 SN, 2022 SN, 2021 SN, 2020 SN, 2019 SN
- Thiết kế vi mạch (thí điểm): 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA, 2025 CNTN, 2024, 2024 CNTN, 2023
- Vật liệu Polymer và Composite (PFIEV): 2026 PFIEV, 2024 PFIEV, 2023 PFIEV, 2022 PFIEV, 2021 PFIEV
- Vật liệu và Năng lượng (PFIEV): 2026 PFIEV, 2024 PFIEV, 2023 PFIEV, 2022 PFIEV, 2021 PFIEV
- Vật lý Kỹ thuật: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA, 2024, 2024 CTTA, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (2023) (2023), Giáo dục quốc phòng, tự chọn
- Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (2023) (2023), Giáo dục quốc phòng, tự chọn
- CTĐT PFIEV - Chuyên ngành: Hệ thống năng lượng điện (2023) (2023), Giáo dục quốc phòng, tự chọn
- Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện) (2026), G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG, bắt buộc
- Kỹ thuật Dầu khí (danh sách môn học theo học kỳ, không ghi khóa), Compulsive Courses, bắt buộc
Tài liệu
Chưa có tài liệu cho môn này.