Kiến trúc (2021)
Mã FCE_KIEN_TRUC_7580101X_2021, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Kiến trúc, Cử nhân, 132 tín chỉ, 93 môn
Mã ngành trên Sổ tay là biến thể 7580101x; liên kết PDF lấy theo mã 7580101.
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| CI1065 | Nhập môn Kiến trúc | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
Học kỳ 2 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| CI1067 | Vẽ kỹ thuật Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CI1069 | Khoa học Trái đất | 4 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
Học kỳ 3 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| CI2099 | Lịch sử Kiến trúc và Định Cư | 3 | chưa có |
| CI2097 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2101 | Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc | 2 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
Học kỳ 4 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| CI2103 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở | 3 | chưa có |
| CI2105 | Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2107 | Thiết kế Kiến trúc 1 - Công trình Công cộng | 3 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
Học kỳ 5 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI2111 | Bố cục Tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI3273 | Thiết kế Kiến trúc II - Công trình Chung cư | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CI3293 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2123 | Phân tích địa điểm và kiến tạo nơi chốn | 3 | chưa có |
| CI3485 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
| CI3299 | Thiết kế III - công trình công nghiệp | 3 | chưa có |
Học kỳ 7 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
| CI4235 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CI2115 | Nguyên lý Quy hoạch và Thiết kế Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
Học kỳ 8 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
| CI3249 | Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị | 2 | chưa có |
| CI4487 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Toán và khoa học tự nhiên 1 môn
Giáo dục chung 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2009 | Sức bền vật liệu | 2 | chưa có |
| CI2113 | Kỹ thuật Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
Cơ sở ngành 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3271 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 4 | chưa có |
| CI3275 | Bố cục tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI3277 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI3151 | Thí nghiệm Vật lý Kiến trúc | 1 | chưa có |
| CI4149 | Nguyên lý quy hoạch và thiết kế đô thị | 3 | chưa có |
| CI2125 | Thiết kế I - Công trình Công cộng | 3 | chưa có |
| CI3297 | Thiết kế II - Chung cư | 3 | chưa có |
Tự chọn ngành 13 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3219 | Xây dựng và Khai thác Đường | 2 | chưa có |
| CI2037 | Vật liệu Xây dựng | 3 | chưa có |
| CI3233 | Cơ kết cấu | 3 | chưa có |
| CI3043 | Kỹ thuật Thi công | 3 | chưa có |
| CI2041 | Quy hoạch và Quản lý Kỹ thuật Hạ tầng | 3 | chưa có |
| CI4125 | Tổ chức Thi công | 3 | chưa có |
| CI2047 | Ứng dụng Gis | 3 | chưa có |
| CI2073 | Cơ điện công trình | 3 | chưa có |
| CI4183 | Lãnh đạo và Quản lý Dự án | 3 | chưa có |
| CI2033 | Thiết bị và an toàn lao động | 3 | chưa có |
| CI3243 | Kết cấu Công trình Bê tông Cốt thép | 3 | chưa có |
| CI4201 | Hệ thống Cơ điện trong Tòa nhà | 3 | chưa có |
| CI4161 | Quy hoạch Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
Chuyên ngành 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI4179 | Đồ án Thiết kế Nội Thất | 2 | chưa có |
| CI4197 | Quy hoạch Hạ tầng Giao thông | 3 | chưa có |
Tự chọn tự do 12 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN2047 | Kinh tế Tài nguyên và Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2049 | Phân tích Hệ thống Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3023 | Kỹ thuật Sinh thái | 3 | chưa có |
| EN3229 | Đồ án chuyên ngành (KTTH) | 2 | chưa có |
| CI2143 | Viễn thám | 3 | chưa có |
| CI2045 | Hệ thống Thông tin Địa lý | 3 | chưa có |
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| EN3239 | Công nghệ tái sử dụng nước | 3 | chưa có |
| IM4037 | Quản lý dự án linh hoạt | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI3265 | Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| CI4129 | Kinh tế Xây dựng | 3 | chưa có |
Giáo dục thể chất 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
| PE1007 | Giáo dục thể chất 3 | 0 | chưa có |
Khác 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
Khối kiến thức
A.2. KINH TẾ, CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI, LUẬT
A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
5. KHỐI CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI1065 | Nhập môn Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI1067 | Vẽ kỹ thuật Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI2099 | Lịch sử Kiến trúc và Định Cư | 3 | chưa có |
| CI2097 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2101 | Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc | 2 | chưa có |
| CI2103 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở | 3 | chưa có |
| CI2105 | Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI3271 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 4 | chưa có |
| CI3275 | Bố cục tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI2111 | Bố cục Tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI3293 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2123 | Phân tích địa điểm và kiến tạo nơi chốn | 3 | chưa có |
| CI3277 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI3151 | Thí nghiệm Vật lý Kiến trúc | 1 | chưa có |
| CI4149 | Nguyên lý quy hoạch và thiết kế đô thị | 3 | chưa có |
6. KHỐI CHUYÊN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2107 | Thiết kế Kiến trúc 1 - Công trình Công cộng | 3 | chưa có |
| CI3273 | Thiết kế Kiến trúc II - Công trình Chung cư | 3 | chưa có |
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
| CI4179 | Đồ án Thiết kế Nội Thất | 2 | chưa có |
| CI4235 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
C. KHỐI KIẾN THỨC TỰ CHỌN A (CHỌN 1 TRONG CÁC MÔN HỌC SAU) tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
D. KHỐI KIẾN THỨC TỰ CHỌN TỰ DO (CHỌN 9 TÍN CHỈ) tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN2047 | Kinh tế Tài nguyên và Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2049 | Phân tích Hệ thống Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3023 | Kỹ thuật Sinh thái | 3 | chưa có |
| EN3229 | Đồ án chuyên ngành (KTTH) | 2 | chưa có |
| CI2143 | Viễn thám | 3 | chưa có |
| CI2045 | Hệ thống Thông tin Địa lý | 3 | chưa có |
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| EN3239 | Công nghệ tái sử dụng nước | 3 | chưa có |
| IM4037 | Quản lý dự án linh hoạt | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI3265 | Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| CI4129 | Kinh tế Xây dựng | 3 | chưa có |
E. KHỐI KIẾN THỨC TỐT NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3485 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CI4179 | Đồ án Thiết kế Nội Thất | 2 | chưa có |
| CI3249 | Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị | 2 | chưa có |
| CI4487 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
7. KHỐI TỰ CHỌN A tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CI3219 | Xây dựng và Khai thác Đường | 2 | chưa có |
| CI2037 | Vật liệu Xây dựng | 3 | chưa có |
| CI3233 | Cơ kết cấu | 3 | chưa có |
| CI3043 | Kỹ thuật Thi công | 3 | chưa có |
| CI2041 | Quy hoạch và Quản lý Kỹ thuật Hạ tầng | 3 | chưa có |
| CI4125 | Tổ chức Thi công | 3 | chưa có |
| CI2047 | Ứng dụng Gis | 3 | chưa có |
| CI2073 | Cơ điện công trình | 3 | chưa có |
| CI4129 | Kinh tế Xây dựng | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
| CI4183 | Lãnh đạo và Quản lý Dự án | 3 | chưa có |
| CI2033 | Thiết bị và an toàn lao động | 3 | chưa có |
A.6. NHẬP MÔN KIẾN TRÚC
A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI1065 | Nhập môn Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI1067 | Vẽ kỹ thuật Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI2009 | Sức bền vật liệu | 2 | chưa có |
| CI2101 | Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc | 2 | chưa có |
| CI2097 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2105 | Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2103 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở | 3 | chưa có |
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI2111 | Bố cục Tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI3293 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2113 | Kỹ thuật Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2115 | Nguyên lý Quy hoạch và Thiết kế Đô thị | 3 | chưa có |
B.1. CƠ SỞ NGÀNH
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI1067 | Vẽ kỹ thuật Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI2097 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2099 | Lịch sử Kiến trúc và Định Cư | 3 | chưa có |
| CI2101 | Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc | 2 | chưa có |
| CI2103 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở | 3 | chưa có |
| CI2107 | Thiết kế Kiến trúc 1 - Công trình Công cộng | 3 | chưa có |
| CI2125 | Thiết kế I - Công trình Công cộng | 3 | chưa có |
| CI2105 | Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2111 | Bố cục Tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI3273 | Thiết kế Kiến trúc II - Công trình Chung cư | 3 | chưa có |
| CI3297 | Thiết kế II - Chung cư | 3 | chưa có |
| CI3293 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2123 | Phân tích địa điểm và kiến tạo nơi chốn | 3 | chưa có |
| CI4179 | Đồ án Thiết kế Nội Thất | 2 | chưa có |
| CI3249 | Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị | 2 | chưa có |
| CI2115 | Nguyên lý Quy hoạch và Thiết kế Đô thị | 3 | chưa có |
5.1.1. KHỐI CS KIẾN TRÚC
5. KHỐI CƠ SỞ NGÀNH > 5.1. KHỐI CƠ SỞ CHUYÊN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
5.1.2. KHỐI CS KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
5. KHỐI CƠ SỞ NGÀNH > 5.1. KHỐI CƠ SỞ CHUYÊN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
6.1.2. KHỐI CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
6. KHỐI CHUYÊN NGÀNH > 6.1. KHỐI CHUYÊN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
6.1.1. KHỐI CN KIẾN TRÚC
6. KHỐI CHUYÊN NGÀNH > 6.1. KHỐI CHUYÊN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
B.1.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH > B.1. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
| CI4235 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
B.2. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC (CHỌN ĐÚNG MÔN CHUYÊN NGÀNH THEO HỌC KỲ)
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3299 | Thiết kế III - công trình công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
B.2.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH > B.2. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC (CHỌN ĐÚNG MÔN CHUYÊN NGÀNH THEO HỌC KỲ)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
| CI4235 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
B.3. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN (CHỌN ĐÚNG MÔN CHUYÊN NGÀNH THEO HỌC KỲ)
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
B.1.2. TỰ CHỌN NHÓM A (CHỌN MỘT TRONG TRONG CÁC HỌC PHẦN SAU) tự chọn
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH > B.1. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
| CI3243 | Kết cấu Công trình Bê tông Cốt thép | 3 | chưa có |
| CI4201 | Hệ thống Cơ điện trong Tòa nhà | 3 | chưa có |
| CI4161 | Quy hoạch Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
B.1.3. TỰ CHỌN NHÓM B (CHỌN MỘT TRONG SỐ CÁC HỌC PHẦN SAU) tự chọn
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH > B.1. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.2.2. TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH > B.2. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC (CHỌN ĐÚNG MÔN CHUYÊN NGÀNH THEO HỌC KỲ)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI4197 | Quy hoạch Hạ tầng Giao thông | 3 | chưa có |
| CI4161 | Quy hoạch Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
B.2.3. TỰ CHỌN NHÓM B (CHỌN 3TC TRONG SỐ CÁC HỌC PHẦN SAU) tự chọn
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ NGÀNH > B.2. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC (CHỌN ĐÚNG MÔN CHUYÊN NGÀNH THEO HỌC KỲ)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
A.1. TOÁN VÀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CI1069 | Khoa học Trái đất | 4 | chưa có |
A.4. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
4. KHỐI GIÁO DỤC THỂ CHẤT tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
| PE1007 | Giáo dục thể chất 3 | 0 | chưa có |
A.3. GIÁO DỤC THỂ CHẤT tự chọn
A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
| PE1007 | Giáo dục thể chất 3 | 0 | chưa có |
3. KHỐI NGOẠI NGỮ
A.5. NGOẠI NGỮ
A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
1. CÁC MÔN TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHÁC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
| CI1069 | Khoa học Trái đất | 4 | chưa có |
2. KHỐI GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
8. KHỐI TỰ CHỌN B tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
9. KHỐI THỰC TẬP & LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3485 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CI3249 | Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị | 2 | chưa có |
| CI4487 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |