Kiến trúc (2024)
Mã FCE_KIEN_TRUC_7580101X_2024, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Kiến trúc, Cử nhân, 132 tín chỉ, 93 môn
Mã ngành trên Sổ tay là biến thể 7580101x; liên kết PDF lấy theo mã 7580101.
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 17 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CI1065 | Nhập môn Kiến trúc | 3 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
Học kỳ 2 17 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| CI1069 | Khoa học Trái đất | 4 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CI1067 | Vẽ kỹ thuật Kiến trúc | 3 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
Học kỳ 3 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| CI2097 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2111 | Bố cục Tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI2101 | Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc | 2 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
Học kỳ 4 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| CI2105 | Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2103 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở | 3 | chưa có |
| CI2107 | Thiết kế Kiến trúc 1 - Công trình Công cộng | 3 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
Học kỳ 5 26 môn
Môn chưa có tài liệu (26)
Học kỳ 6 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
Học kỳ 7 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CI4129 | Kinh tế Xây dựng | 3 | chưa có |
| CI3265 | Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
Học kỳ 8 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| CI4487 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Toán và khoa học tự nhiên 1 môn
Tự chọn ngành 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2041 | Quy hoạch và Quản lý Kỹ thuật Hạ tầng | 3 | chưa có |
| CI4125 | Tổ chức Thi công | 3 | chưa có |
| CI2139 | Kết cấu Bê tông Cốt thép | 3 | chưa có |
| CI4189 | Quy hoạch Tổ chức Thi công | 3 | chưa có |
| CI4161 | Quy hoạch Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3219 | Xây dựng và Khai thác Đường | 2 | chưa có |
Giáo dục thể chất 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
I.1. TOÁN VÀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN tự chọn
I. CÁC MÔN GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
| CI1069 | Khoa học Trái đất | 4 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
I.2.1. KINH TẾ, CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI, LUẬT tự chọn
I. CÁC MÔN GIÁO DỤC CHUNG > I.2. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
II.1.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC NGÀNH KIẾN TRÚC bắt buộc
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.1. NGÀNH KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI1067 | Vẽ kỹ thuật Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI2097 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2111 | Bố cục Tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI2101 | Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc | 2 | chưa có |
| CI2105 | Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2103 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở | 3 | chưa có |
| CI2107 | Thiết kế Kiến trúc 1 - Công trình Công cộng | 3 | chưa có |
| CI2099 | Lịch sử Kiến trúc và Định Cư | 3 | chưa có |
| CI3273 | Thiết kế Kiến trúc II - Công trình Chung cư | 3 | chưa có |
| CI3293 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2123 | Phân tích địa điểm và kiến tạo nơi chốn | 3 | chưa có |
| CI2115 | Nguyên lý Quy hoạch và Thiết kế Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3249 | Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị | 2 | chưa có |
II.2.1. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 1 tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC
Môn chưa có tài liệu (21)
II.3.1. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 1 tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
Môn chưa có tài liệu (23)
A.3.2.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 1 tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
A.3.2.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2 tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
B.3. KIẾN THỨC TỐT NGHIỆP tự chọn
B. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3485 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CI4487 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
| CI3249 | Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị | 2 | chưa có |
III. TỐT NGHIỆP tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3485 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CI4235 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CI4487 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
A.3.4.2. CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
I.2.5. NHẬP MÔN KIẾN TRÚC tự chọn
I. CÁC MÔN GIÁO DỤC CHUNG > I.2. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI1065 | Nhập môn Kiến trúc | 3 | chưa có |
II.2.2. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 2 tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
II.2.3. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 3 tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
II.2.4. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 4 tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
II.3.2. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 2 tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
II.3.3. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 3 tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
II.3.4. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 4 tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
B.4.2. TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN BẮT BUỘC > B.4. NHÓM TỰ CHỌN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2041 | Quy hoạch và Quản lý Kỹ thuật Hạ tầng | 3 | chưa có |
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
| CI4129 | Kinh tế Xây dựng | 3 | chưa có |
| CI4125 | Tổ chức Thi công | 3 | chưa có |
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3265 | Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| CI2139 | Kết cấu Bê tông Cốt thép | 3 | chưa có |
| CI4189 | Quy hoạch Tổ chức Thi công | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI2143 | Viễn thám | 3 | chưa có |
| CI2045 | Hệ thống Thông tin Địa lý | 3 | chưa có |
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
II.1.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN TỰ DO (CHỌN 3 TC) tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.1. NGÀNH KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2143 | Viễn thám | 3 | chưa có |
| CI2045 | Hệ thống Thông tin Địa lý | 3 | chưa có |
II.1.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B2 (CHỌN 3 TC) tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.1. NGÀNH KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
II.1.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B3 (CHỌN 3 TC) tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.1. NGÀNH KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3265 | Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| CI4129 | Kinh tế Xây dựng | 3 | chưa có |
II.2.5. TỰ CHỌN NHÓM B (CHỌN 3 TC) tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2143 | Viễn thám | 3 | chưa có |
| CI2045 | Hệ thống Thông tin Địa lý | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3265 | Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| CI4129 | Kinh tế Xây dựng | 3 | chưa có |
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4189 | Quy hoạch Tổ chức Thi công | 3 | chưa có |
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
II.3.5. TỰ CHỌN NHÓM B (CHỌN 3 TC) tự chọn
II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2143 | Viễn thám | 3 | chưa có |
| CI2045 | Hệ thống Thông tin Địa lý | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3265 | Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| CI4129 | Kinh tế Xây dựng | 3 | chưa có |
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
| CI2145 | Nền móng | 4 | chưa có |
I.2.3. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
I. CÁC MÔN GIÁO DỤC CHUNG > I.2. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
IV. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
A.3.4.1. TIẾNG ANH tự chọn
A.3.4.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A (CHỌN 3 TC) tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
B.1.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A (CHỌN 3 TC) tự chọn
B. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
| CI4161 | Quy hoạch Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
B.2.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A (CHỌN 3 TC) tự chọn
B. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3219 | Xây dựng và Khai thác Đường | 2 | chưa có |
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
| CI4219 | Đấu thầu và tổ chức đấu thầu | 3 | chưa có |
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |