BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Kiến trúc (2024)

Mã FCE_KIEN_TRUC_7580101X_2024, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Kiến trúc, Cử nhân, 132 tín chỉ, 93 môn

Mã ngành trên Sổ tay là biến thể 7580101x; liên kết PDF lấy theo mã 7580101.

PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT

PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 17 môn

Học kỳ 2 17 môn

Học kỳ 3 6 môn

Học kỳ 4 6 môn

Học kỳ 5 26 môn

Môn chưa có tài liệu (26)
Học kỳ 5
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1033Kinh tế chính trị Mác - Lênin2chưa có
CI2099Lịch sử Kiến trúc và Định Cư3chưa có
CI3273Thiết kế Kiến trúc II - Công trình Chung cư3chưa có
CI3293Kỹ thuật công trình dân dụng4chưa có
CI2123Phân tích địa điểm và kiến tạo nơi chốn3chưa có
CI2115Nguyên lý Quy hoạch và Thiết kế Đô thị3chưa có
CI3249Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị2chưa có
CI3285Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp3chưa có
CI3279Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp3chưa có
CI3269Sức bền Vật liệu3chưa có
CI4177Thiết kế IV - Công trình Phức hợp4chưa có
CI3163Phân tích Thiết kế Kết cấu3chưa có
CI3485Thực tập Ngoài trường2chưa có
CI4235Đồ án chuyên ngành2chưa có
CI3287Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan3chưa có
CI3295Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị3chưa có
CI4205Cảm thụ cảnh quan3chưa có
CI4207Thiết kế IV - cảnh quan đô thị4chưa có
CI4209Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại3chưa có
CI4219Đấu thầu và tổ chức đấu thầu3chưa có
CI3291Lãnh đạo và Quản Lý Dự án3chưa có
CI2143Viễn thám3chưa có
CI2045Hệ thống Thông tin Địa lý3chưa có
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có
CI3289Lãnh đạo và Khởi nghiệp3chưa có

Học kỳ 6 3 môn

Học kỳ 6
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1035Chủ nghĩa xã hội khoa học2chưa có
CI3013Thủy văn Đô thị3chưa có
CI3301Đo vẽ Địa hình3chưa có

Học kỳ 7 3 môn

Học kỳ 7
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1039Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam2chưa có
CI4129Kinh tế Xây dựng3chưa có
CI3265Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị3chưa có

Học kỳ 8 3 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1037Tư tưởng Hồ Chí Minh2chưa có
CI4487Đồ án Tốt nghiệp4chưa có
EN1003Con người và môi trường3chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Toán và khoa học tự nhiên 1 môn
Toán và khoa học tự nhiên
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PH1005Vật lý 24chưa có
Tự chọn ngành 6 môn
Chuyên ngành 1 môn
Chuyên ngành
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI2145Nền móng4chưa có
Giáo dục thể chất 2 môn
Giáo dục thể chất
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PE1001Giáo dục thể chất (học phần 1)0chưa có
PE1002Giáo dục thể chất (học phần 2)0chưa có
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GCĐ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

I.1. TOÁN VÀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN tự chọn

I. CÁC MÔN GIÁO DỤC CHUNG

I.2.1. KINH TẾ, CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI, LUẬT tự chọn

I. CÁC MÔN GIÁO DỤC CHUNG > I.2. GIÁO DỤC CHUNG

II.1.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC NGÀNH KIẾN TRÚC bắt buộc

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.1. NGÀNH KIẾN TRÚC

II.2.1. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 1 tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC

Môn chưa có tài liệu (21)

II.3.1. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 1 tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN

Môn chưa có tài liệu (23)
II.3.1. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 1
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3287Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan3chưa có
CI3295Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị3chưa có
CI4205Cảm thụ cảnh quan3chưa có
CI4207Thiết kế IV - cảnh quan đô thị4chưa có
CI4209Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại3chưa có
CI1065Nhập môn Kiến trúc3chưa có
CI1067Vẽ kỹ thuật Kiến trúc3chưa có
CI2097Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng4chưa có
CI2111Bố cục Tạo hình trong kiến trúc3chưa có
CI2101Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc2chưa có
CI2105Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng3chưa có
CI2103Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở3chưa có
CI2107Thiết kế Kiến trúc 1 - Công trình Công cộng3chưa có
CI2099Lịch sử Kiến trúc và Định Cư3chưa có
CI3273Thiết kế Kiến trúc II - Công trình Chung cư3chưa có
CI3293Kỹ thuật công trình dân dụng4chưa có
CI2123Phân tích địa điểm và kiến tạo nơi chốn3chưa có
CI2115Nguyên lý Quy hoạch và Thiết kế Đô thị3chưa có
CI3249Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị2chưa có
CI3485Thực tập Ngoài trường2chưa có
CI4235Đồ án chuyên ngành2chưa có
CI4219Đấu thầu và tổ chức đấu thầu3chưa có
CI3279Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp3chưa có

A.3.2.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 1 tự chọn

A.3.2.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2 tự chọn

B.3. KIẾN THỨC TỐT NGHIỆP tự chọn

B. CÁC MÔN BẮT BUỘC

B.3. KIẾN THỨC TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3485Thực tập Ngoài trường2chưa có
CI4487Đồ án Tốt nghiệp4chưa có
CI3249Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị2chưa có

III. TỐT NGHIỆP tự chọn

III. TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3485Thực tập Ngoài trường2chưa có
CI4235Đồ án chuyên ngành2chưa có
CI4487Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

A.3.4.2. CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG tự chọn

A.3.4.2. CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
EN1003Con người và môi trường3chưa có

I.2.5. NHẬP MÔN KIẾN TRÚC tự chọn

I. CÁC MÔN GIÁO DỤC CHUNG > I.2. GIÁO DỤC CHUNG

I.2.5. NHẬP MÔN KIẾN TRÚC
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI1065Nhập môn Kiến trúc3chưa có

II.2.2. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 2 tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC

II.2.2. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 2
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3279Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp3chưa có
CI3285Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp3chưa có

II.2.3. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 3 tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC

II.2.3. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 3
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3269Sức bền Vật liệu3chưa có
CI4177Thiết kế IV - Công trình Phức hợp4chưa có

II.2.4. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 4 tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC

II.2.4. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC NHÓM 4
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3163Phân tích Thiết kế Kết cấu3chưa có

II.3.2. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 2 tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN

II.3.2. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 2
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3295Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị3chưa có

II.3.3. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 3 tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN

II.3.3. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 3
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI4205Cảm thụ cảnh quan3chưa có
CI4207Thiết kế IV - cảnh quan đô thị4chưa có

II.3.4. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 4 tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN

II.3.4. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN NHÓM 4
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI4209Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại3chưa có

B.4.2. TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn

B. CÁC MÔN BẮT BUỘC > B.4. NHÓM TỰ CHỌN

II.1.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN TỰ DO (CHỌN 3 TC) tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.1. NGÀNH KIẾN TRÚC

II.1.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN TỰ DO (CHỌN 3 TC)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI2143Viễn thám3chưa có
CI2045Hệ thống Thông tin Địa lý3chưa có

II.1.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B2 (CHỌN 3 TC) tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.1. NGÀNH KIẾN TRÚC

II.1.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B2 (CHỌN 3 TC)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3301Đo vẽ Địa hình3chưa có
CI3013Thủy văn Đô thị3chưa có

II.1.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B3 (CHỌN 3 TC) tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.1. NGÀNH KIẾN TRÚC

II.1.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B3 (CHỌN 3 TC)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3265Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị3chưa có
CI4129Kinh tế Xây dựng3chưa có

II.2.5. TỰ CHỌN NHÓM B (CHỌN 3 TC) tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.2. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC

II.3.5. TỰ CHỌN NHÓM B (CHỌN 3 TC) tự chọn

II. CÁC MÔN HỌC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH > II.3. CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN

I.2.3. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

I. CÁC MÔN GIÁO DỤC CHUNG > I.2. GIÁO DỤC CHUNG

I.2.3. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

IV. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

IV. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GCĐ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có

A.3.4.1. TIẾNG ANH tự chọn

A.3.4.1. TIẾNG ANH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

A.3.4.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A (CHỌN 3 TC) tự chọn

A.3.4.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A (CHỌN 3 TC)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có
CI3289Lãnh đạo và Khởi nghiệp3chưa có
CI3291Lãnh đạo và Quản Lý Dự án3chưa có

B.1.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A (CHỌN 3 TC) tự chọn

B. CÁC MÔN BẮT BUỘC

B.2.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A (CHỌN 3 TC) tự chọn

B. CÁC MÔN BẮT BUỘC