Kiến trúc (2022)
Mã FCE_KIEN_TRUC_7580101X_2022, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Kiến trúc, Cử nhân, 132 tín chỉ, 59 môn
Mã ngành trên Sổ tay là biến thể 7580101x; liên kết PDF lấy theo mã 7580101.
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| CI1065 | Nhập môn Kiến trúc | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
Học kỳ 2 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| CI1067 | Vẽ kỹ thuật Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CI1069 | Khoa học Trái đất | 4 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
Học kỳ 3 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| CI2101 | Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc | 2 | chưa có |
| CI2097 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng | 4 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
Học kỳ 4 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| CI2105 | Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2103 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở | 3 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
Học kỳ 5 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| CI2111 | Bố cục Tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CI3485 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CI3293 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
Học kỳ 7 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CI2115 | Nguyên lý Quy hoạch và Thiết kế Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
| CI4235 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
Học kỳ 8 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
| CI3249 | Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị | 2 | chưa có |
| CI4487 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Cơ sở ngành 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2009 | Sức bền vật liệu | 2 | chưa có |
| CI2113 | Kỹ thuật Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
Chuyên ngành 9 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3243 | Kết cấu Công trình Bê tông Cốt thép | 3 | chưa có |
| CI4201 | Hệ thống Cơ điện trong Tòa nhà | 3 | chưa có |
| CI4161 | Quy hoạch Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI4146 | Cơ sở Thi công và Khai thác Cầu đường (ThL) | 0 | chưa có |
Giáo dục thể chất 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
| PE1007 | Giáo dục thể chất 3 | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.2. KINH TẾ, CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI, LUẬT
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
C. TỐT NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3485 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CI3249 | Thực tập Di sản Kiến trúc và Đô thị | 2 | chưa có |
| CI4487 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
A.6. CƠ SỞ NGÀNH KIẾN TRÚC
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI1065 | Nhập môn Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI1067 | Vẽ kỹ thuật Kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI2009 | Sức bền vật liệu | 2 | chưa có |
| CI2101 | Đồ án Thiết kế Cơ sở Kiến trúc | 2 | chưa có |
| CI2097 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình Dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2105 | Thiết kế Kỹ thuật Kiến trúc Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2103 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công trình nhà ở | 3 | chưa có |
| CI2111 | Bố cục Tạo hình trong kiến trúc | 3 | chưa có |
| CI3293 | Kỹ thuật công trình dân dụng | 4 | chưa có |
| CI2113 | Kỹ thuật Công trình Dân dụng | 3 | chưa có |
| CI2115 | Nguyên lý Quy hoạch và Thiết kế Đô thị | 3 | chưa có |
B.1.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH > B.1. KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3285 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc và Kỹ thuật Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3279 | Thiết kế Kiến trúc III - Công trình Công nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3269 | Sức bền Vật liệu | 3 | chưa có |
| CI4177 | Thiết kế IV - Công trình Phức hợp | 4 | chưa có |
| CI4235 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CI3163 | Phân tích Thiết kế Kết cấu | 3 | chưa có |
B.2.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH > B.2. KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3287 | Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI3295 | Thiết kế III - trục cảnh quan đô thị | 3 | chưa có |
| CI4205 | Cảm thụ cảnh quan | 3 | chưa có |
| CI4207 | Thiết kế IV - cảnh quan đô thị | 4 | chưa có |
| CI4235 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CI4209 | Xu hướng kiến trúc cảnh quan đương đại | 3 | chưa có |
B.1.2. TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH > B.1. KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3243 | Kết cấu Công trình Bê tông Cốt thép | 3 | chưa có |
| CI4201 | Hệ thống Cơ điện trong Tòa nhà | 3 | chưa có |
| CI4161 | Quy hoạch Hạ tầng Đô thị | 3 | chưa có |
B.1.3. TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH > B.1. KIẾN TRÚC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.2.2. TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH > B.2. KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3013 | Thủy văn Đô thị | 3 | chưa có |
| CI3301 | Đo vẽ Địa hình | 3 | chưa có |
| CI4146 | Cơ sở Thi công và Khai thác Cầu đường (ThL) | 0 | chưa có |
B.2.3. TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH > B.2. KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI3289 | Lãnh đạo và Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| CI3291 | Lãnh đạo và Quản Lý Dự án | 3 | chưa có |
A.1. TOÁN VÀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CI1069 | Khoa học Trái đất | 4 | chưa có |
A.4. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
A.3. GIÁO DỤC THỂ CHẤT tự chọn
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
| PE1007 | Giáo dục thể chất 3 | 0 | chưa có |
A.5. NGOẠI NGỮ
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC