Thiết kế vi mạch (thí điểm) (2023)
Mã DEE_THIET_KE_VI_MACH_2023, Khoa Điện - Điện tử, Ngành Thiết kế vi mạch (thí điểm), Cử nhân, 132 tín chỉ, 85 môn
Chưa gán được học kỳ đề xuất cho chương trình này.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Khối kiến thức
A.2. CHÍNH TRỊ, KINH TẾ, VĂN HÓA, XÃ HỘI
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
A.5. CƠ SỞ NGÀNH
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE2033 | Giải tích mạch | 3 | 2 |
| EE1009 | Kỹ thuật số | 3 | chưa có |
| EE2003 | Trường điện từ | 3 | chưa có |
| EE2081 | Ngôn ngữ lập trình | 3 | chưa có |
| EE2005 | Tín hiệu và hệ thống | 3 | chưa có |
| EE2035 | Mạch điện tử | 3 | chưa có |
| EE2015 | Xử lý số tín hiệu | 3 | chưa có |
| EE2039 | Vi xử lý | 3 | chưa có |
| EE3201 | Cơ sở thiết kế vi mạch | 3 | chưa có |
| EE2023 | Thực tập điện tử 1 | 1 | chưa có |
| EE2025 | Thực tập điện 1 | 1 | chưa có |
| EE3021 | Thực tập điện tử 2 | 1 | chưa có |
| EE3211 | Đồ án 1 (Thiết kế vi mạch) | 1 | chưa có |
A.6. CHUYÊN NGÀNH
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE3203 | Kiến trúc máy tính | 3 | chưa có |
| EE3205 | Mạch điện tử nâng cao | 3 | chưa có |
| EE3117 | Thiết kế vi mạch số | 3 | chưa có |
| EE3025 | Kỹ thuật Siêu cao tần | 3 | chưa có |
| EE3207 | Thiết kế vi mạch tương tự | 3 | chưa có |
B. CÁC MÔN TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH NHÓM A tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE3041 | Xử lý tín hiệu số với FPGA | 3 | chưa có |
| EE3213 | Thiết kế và kiểm định hệ thống số | 3 | chưa có |
| EE3215 | Thiết kế hệ thống trên chip | 3 | chưa có |
| EE3217 | Trí tuệ nhân tạo trong thiết kế vi mạch | 3 | chưa có |
| EE3219 | Máy tính lượng tử | 3 | chưa có |
| EE3221 | Thông tin số | 3 | chưa có |
| EE3223 | Vi mạch thông tin | 3 | chưa có |
| EE3225 | Tương thích điện từ | 3 | chưa có |
| EE3227 | Chuyên đề thiết kế vi mạch | 3 | chưa có |
G. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
A.1. TOÁN VÀ KH TỰ NHIÊN
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| EE1007 | Vật lý bán dẫn | 4 | chưa có |
F. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
A.4. NGOẠI NGỮ
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
A.3. NHẬP MÔN
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE1001 | Nhập môn về kỹ thuật | 3 | chưa có |
C. MÔN TỰ CHỌN NHÓM QUẢN LÝ/KHỞI NGHIỆP - NHÓM B tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
D. MÔN TỰ CHỌN NHÓM CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP - NHÓM C tự chọn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
A.7. TỐT NGHIỆP
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE3209 | Thực tập ngoài trường (Thiết kế vi mạch) | 2 | chưa có |
| EE4345 | Đồ án 2 (Thiết kế vi mạch) | 2 | chưa có |
| EE4349 | Đồ án tốt nghiệp (Thiết kế vi mạch) | 4 | chưa có |