BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Kỹ thuật Máy tính (2025)

Mã CSE_KY_THUAT_MAY_TINH_2025_CNTN, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Kỹ thuật Máy tính, CNTN, Cử nhân, 128 tín chỉ, 99 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 17 môn

Học kỳ 2 19 môn

Học kỳ 3 5 môn

Học kỳ 4 5 môn

Học kỳ 5 19 môn

Học kỳ 6 10 môn

Học kỳ 7 4 môn

Học kỳ 7
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1037Tư tưởng Hồ Chí Minh2chưa có
CO3053Hệ thống nhúng3chưa có
CO3117Học máy3chưa có
CO4041Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính2chưa có

Học kỳ 8 6 môn

Chưa có học kỳ đề xuất

Ngành 8 môn
Giáo dục thể chất 4 môn
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GT_700Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 22 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 8 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1003Hóa đại cương3chưa có
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO1005Nhập môn Điện toán3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
IM1023Quản lý sản xuất cho kỹ sư3chưa có
IM1025Quản lý dự án cho kỹ sư3chưa có
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO2001Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 20 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 21 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO2017Hệ điều hành3chưa có
CO3001Công nghệ Phần mềm3chưa có
CO3009Vi xử lý - Vi điều khiển3chưa có
CO3053Hệ thống nhúng3chưa có
CO3093Mạng máy tính3chưa có
CO3097Thiết kế Vi mạch3chưa có
CO3117Học máy3chưa có

D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 1 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH

D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Internet vạn vật)

D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO3141Điện toán đám mây3chưa có
CO3037Phát triển Ứng dụng Internet of Things3chưa có
CO3049Lập trình Web3chưa có
CO3069Mật mã và An ninh mạng3chưa có
CO3051Hệ thống thiết bị di động3chưa có

D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Hệ thống tính toán nâng cao)

D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO2035Xử lý Tín hiệu số3chưa có
CO3035Hệ thời gian thực3chưa có
CO3067Tính toán Song song3chưa có
CO3071Hệ phân bố3chưa có
CO3007Đánh giá Hiệu năng Hệ thống3chưa có
CO3021Hệ Quản trị Cơ sở Dữ Liệu3chưa có

D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Thiết kế vi mạch số)

D.2.4.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật máy tính)

D.3. KHỐI KIẾN THỨC MỞ RỘNG CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG chọn 8 môn

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO3345Thực tập Ngoài trường2chưa có
CO4041Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính2chưa có
CO4347Đồ án Tốt nghiệp (Kỹ thuật Máy tính)4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GT_700Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH0chưa có