Kỹ thuật Máy tính (2024)
Mã CSE_KY_THUAT_MAY_TINH_2024_CNTN, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Kỹ thuật Máy tính, CNTN, Cử nhân, 128 tín chỉ, 100 môn
Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 17 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| CO1005 | Nhập môn Điện toán | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| CO1023 | Hệ thống số | 3 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 19 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| CO1025 | Thiết kế Luận lý Với HDL | 3 | chưa có |
| CO1027 | Kỹ thuật Lập trình | 3 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1007 | Cấu trúc Rời rạc cho Khoa học Máy tính | 4 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| CO2103 | Mạch điện - điện tử | 3 | chưa có |
Học kỳ 4 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| CO2003 | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật | 4 | chưa có |
| CO2007 | Kiến trúc Máy tính | 4 | chưa có |
Học kỳ 5 19 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2011 | Mô hình hóa Toán học | 3 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3009 | Vi xử lý - Vi điều khiển | 3 | chưa có |
| CO3141 | Điện toán đám mây | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3069 | Mật mã và An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO3051 | Hệ thống thiết bị di động | 3 | chưa có |
| CO2035 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| CO3035 | Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| CO3067 | Tính toán Song song | 3 | chưa có |
| CO3071 | Hệ phân bố | 3 | chưa có |
| CO3007 | Đánh giá Hiệu năng Hệ thống | 3 | chưa có |
| CO3021 | Hệ Quản trị Cơ sở Dữ Liệu | 3 | chưa có |
| CO3143 | Giới thiệu hệ thống trên chip | 3 | chưa có |
| CO3145 | Thiết kế luận lý với HDL nâng cao | 3 | chưa có |
| CO3147 | Thiết kế vi mạch nâng cao | 3 | chưa có |
| CO3149 | Tổng hợp luận lý vi mạch | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 10 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CO2001 | Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3097 | Thiết kế Vi mạch | 3 | chưa có |
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
| CO3119 | Đồ án Mạng máy tính | 1 | chưa có |
| CO3345 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| CO3053 | Hệ thống nhúng | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
| CO4041 | Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CO4347 | Đồ án Tốt nghiệp (Kỹ thuật Máy tính) | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Ngành 9 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO200B | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO200D | Kiến trúc Máy tính (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO201D | Hệ điều hành (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO210A | Mạch điện - điện tử (mr) | 0 | chưa có |
| CO300A | Công nghệ Phần mềm (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO300E | Vi xử lý - Vi điều khiển (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO305B | Hệ thống nhúng (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO309D | Thiết kế Vi mạch (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO309B | Mạng máy tính (Mở rộng) | 0 | chưa có |
Giáo dục thể chất 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GT_700 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 22 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| CO1007 | Cấu trúc Rời rạc cho Khoa học Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2011 | Mô hình hóa Toán học | 3 | chưa có |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 8 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1005 | Nhập môn Điện toán | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2001 | Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 20 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1023 | Hệ thống số | 3 | chưa có |
| CO1025 | Thiết kế Luận lý Với HDL | 3 | chưa có |
| CO1027 | Kỹ thuật Lập trình | 3 | chưa có |
| CO2003 | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật | 4 | chưa có |
| CO2007 | Kiến trúc Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2103 | Mạch điện - điện tử | 3 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 21 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3009 | Vi xử lý - Vi điều khiển | 3 | chưa có |
| CO3053 | Hệ thống nhúng | 3 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3097 | Thiết kế Vi mạch | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 1 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
| CO3119 | Đồ án Mạng máy tính | 1 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Internet vạn vật)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3141 | Điện toán đám mây | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3069 | Mật mã và An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO3051 | Hệ thống thiết bị di động | 3 | chưa có |
D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Hệ thống tính toán nâng cao)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2035 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| CO3035 | Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| CO3067 | Tính toán Song song | 3 | chưa có |
| CO3071 | Hệ phân bố | 3 | chưa có |
| CO3007 | Đánh giá Hiệu năng Hệ thống | 3 | chưa có |
| CO3021 | Hệ Quản trị Cơ sở Dữ Liệu | 3 | chưa có |
D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Thiết kế vi mạch số)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3143 | Giới thiệu hệ thống trên chip | 3 | chưa có |
| CO3145 | Thiết kế luận lý với HDL nâng cao | 3 | chưa có |
| CO3147 | Thiết kế vi mạch nâng cao | 3 | chưa có |
| CO3149 | Tổng hợp luận lý vi mạch | 3 | chưa có |
D.2.4.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật máy tính)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2035 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| CO3007 | Đánh giá Hiệu năng Hệ thống | 3 | chưa có |
| CO3021 | Hệ Quản trị Cơ sở Dữ Liệu | 3 | chưa có |
| CO3035 | Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3051 | Hệ thống thiết bị di động | 3 | chưa có |
| CO3067 | Tính toán Song song | 3 | chưa có |
| CO3069 | Mật mã và An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO3071 | Hệ phân bố | 3 | chưa có |
| CO3141 | Điện toán đám mây | 3 | chưa có |
| CO3143 | Giới thiệu hệ thống trên chip | 3 | chưa có |
| CO3145 | Thiết kế luận lý với HDL nâng cao | 3 | chưa có |
| CO3149 | Tổng hợp luận lý vi mạch | 3 | chưa có |
| CO3147 | Thiết kế vi mạch nâng cao | 3 | chưa có |
D.3. KHỐI KIẾN THỨC MỞ RỘNG CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG chọn 9 môn
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO200B | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO200D | Kiến trúc Máy tính (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO201D | Hệ điều hành (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO210A | Mạch điện - điện tử (mr) | 0 | chưa có |
| CO300A | Công nghệ Phần mềm (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO300E | Vi xử lý - Vi điều khiển (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO305B | Hệ thống nhúng (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO309D | Thiết kế Vi mạch (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CO309B | Mạng máy tính (Mở rộng) | 0 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3345 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CO4041 | Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính | 2 | chưa có |
| CO4347 | Đồ án Tốt nghiệp (Kỹ thuật Máy tính) | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GT_700 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |