BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Kiến trúc (2024)

Mã FCE_KIEN_TRUC_2024_CTTA, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Kiến trúc, CTTA, Cử nhân, 132 tín chỉ, 83 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 17 môn

Học kỳ 2 17 môn

Học kỳ 3 6 môn

Học kỳ 4 6 môn

Học kỳ 5 23 môn

Môn chưa có tài liệu (23)

Học kỳ 6 1 môn

Học kỳ 6
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1035Chủ nghĩa xã hội khoa học2chưa có

Học kỳ 7 1 môn

Học kỳ 7
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1039Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam2chưa có

Học kỳ 8 3 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1037Tư tưởng Hồ Chí Minh2chưa có
EN1003Con người và môi trường3chưa có
CI4487Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Giáo dục chung 1 môn
Giáo dục chung
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1041Kỹ năng mềm0chưa có
Giáo dục thể chất 6 môn
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 18 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 12 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI1069Khoa học Trái đất4chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI1065Nhập môn Kiến trúc3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có
CI3289Lãnh đạo và Khởi nghiệp3chưa có
CI3291Lãnh đạo và Quản Lý Dự án3chưa có

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
EN1003Con người và môi trường3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1041Kỹ năng mềm0chưa có

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 24 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 15 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 16 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kiến trúc)

D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 16 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kiến trúc)

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3485Thực tập Ngoài trường2chưa có
CI4235Đồ án chuyên ngành2chưa có
CI4487Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có