BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Kỹ thuật Hóa học (2026)

Mã CHE_KY_THUAT_HOA_HOC_2026_CNTN, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Kỹ thuật Hóa học, CNTN, Cử nhân, 132 tín chỉ, 97 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Lệch nhiều so với Kế hoạch giảng dạy: 38 mã có trong KHGD nhưng không có trên Sổ tay. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 5 môn

Học kỳ 1
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT1003Giải tích 142
PH1003Vật lý 14chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có
LA1003Anh văn 12chưa có

Học kỳ 2 6 môn

Học kỳ 3 6 môn

Học kỳ 3
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2113Hóa phân tích3chưa có
CH2013Hóa vô cơ (+TN)4chưa có
SP1031Triết học Mác - Lênin3chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
CH2003Hóa lý 13chưa có
CH2021Hóa hữu cơ3chưa có

Học kỳ 4 4 môn

Học kỳ 4
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1033Kinh tế chính trị Mác - Lênin2chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có
CH2019Quá trình và Thiết bị Cơ học3chưa có
CH2109Hóa lý 23chưa có

Học kỳ 5 4 môn

Học kỳ 6 5 môn

Học kỳ 7 6 môn

Học kỳ 8 2 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3307An toàn và vận hành quá trình hoá học3chưa có
CH4357Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Toán và khoa học tự nhiên 2 môn
Toán và khoa học tự nhiên
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2227Thống kê ứng dụng và Thiết kế thí nghiệm3chưa có
CH2115Thí nghiệm Hóa phân tích1chưa có
Lý luận chính trị và pháp luật 1 môn
Lý luận chính trị và pháp luật
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1073Pháp luật Đại cương3chưa có
Giáo dục chung 15 môn
Ngành 9 môn
Chuyên ngành 1 môn
Chuyên ngành
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2241Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học)1chưa có
Tốt nghiệp 1 môn
Tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3477Thực tập ngoài trường (Kỹ thuật Hóa học)5chưa có
Giáo dục thể chất 28 môn
Môn chưa có tài liệu (28)
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GT_700Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 14 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 16 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
CH2113Hóa phân tích3chưa có
CH2013Hóa vô cơ (+TN)4chưa có
CH2115Thí nghiệm Hóa phân tích1chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 14 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3423Phát triển bền vững và xử lý môi trường3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 1 môn

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 28 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 16 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 1 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Hóa học)

D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2241Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học)1chưa có

D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 1 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Công nghệ Hóa dược)

D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2241Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học)1chưa có

D.2.3.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 1 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Công nghệ Mỹ phẩm)

D.2.3.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2241Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học)1chưa có

D.3. KHỐI KIẾN THỨC MỞ RỘNG CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG chọn 9 môn

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 11 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4053Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CH4357Đồ án Tốt nghiệp4chưa có
CH3477Thực tập ngoài trường (Kỹ thuật Hóa học)5chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GT_700Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH0chưa có