Kỹ thuật Hóa học (2026)
Mã CHE_KY_THUAT_HOA_HOC_2026_CNTN, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Kỹ thuật Hóa học, CNTN, Cử nhân, 132 tín chỉ, 97 môn
Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Lệch nhiều so với Kế hoạch giảng dạy: 38 mã có trong KHGD nhưng không có trên Sổ tay. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CH1001 | Nhập môn về Kỹ thuật | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
Học kỳ 2 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2113 | Hóa phân tích | 3 | chưa có |
| CH2013 | Hóa vô cơ (+TN) | 4 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| CH2003 | Hóa lý 1 | 3 | chưa có |
| CH2021 | Hóa hữu cơ | 3 | chưa có |
Học kỳ 4 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| CH2019 | Quá trình và Thiết bị Cơ học | 3 | chưa có |
| CH2109 | Hóa lý 2 | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CH2041 | Thí nghiệm Hóa lý | 2 | chưa có |
| CH2043 | Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt | 3 | chưa có |
| CH2051 | Quá trình và Thiết bị Truyền khối | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CH2053 | Thí nghiệm Hóa hữu cơ | 2 | chưa có |
| CH3347 | Kỹ thuật Phản ứng | 3 | chưa có |
| CH3015 | Thí nghiệm Quá trình Thiết bị | 2 | chưa có |
| CH3299 | Thiết kế máy và nhà máy hóa chất | 3 | chưa có |
Học kỳ 7 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| CH3423 | Phát triển bền vững và xử lý môi trường | 3 | chưa có |
| CH3133 | Mô hình hóa, Mô phỏng và Tối ưu hóa trong Công nghệ Hóa học | 3 | chưa có |
| CH4007 | Đồ án Thiết kế Kỹ thuật Hóa học | 2 | chưa có |
| CH3305 | Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học | 3 | chưa có |
| CH4053 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3307 | An toàn và vận hành quá trình hoá học | 3 | chưa có |
| CH4357 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Toán và khoa học tự nhiên 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2227 | Thống kê ứng dụng và Thiết kế thí nghiệm | 3 | chưa có |
| CH2115 | Thí nghiệm Hóa phân tích | 1 | chưa có |
Lý luận chính trị và pháp luật 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1073 | Pháp luật Đại cương | 3 | chưa có |
Giáo dục chung 15 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CH3445 | Quản lý chất lượng thực phẩm | 3 | chưa có |
| SK1001 | Kỹ năng Giao tiếp hiệu quả | 0 | chưa có |
| SK1003 | Kỹ năng Quản lý bản thân | 0 | chưa có |
| SK2001 | Kỹ năng Tư duy khoa học | 0 | chưa có |
| SK2003 | Kỹ năng Tư duy toàn cầu - đổi mới | 0 | chưa có |
| SK3001 | Kỹ năng Viết đề án, báo cáo | 0 | chưa có |
| SK3003 | Kỹ năng Chinh phục nhà tuyển dụng | 0 | chưa có |
| SK4001 | Kỹ năng Quản trị nhận thức | 0 | chưa có |
| SK4003 | Kỹ năng Phương pháp tư duy lãnh đạo | 0 | chưa có |
Ngành 9 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH330B | An toàn và vận hành quá trình hoá học (mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH330A | Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học (mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH334D | Kỹ thuật Phản ứng (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH210E | Hóa lý 2 (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH205A | Quá trình và Thiết bị Truyền khối (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH204B | Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH202A | Hóa hữu cơ (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH201E | Quá trình và Thiết bị Cơ học (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH200B | Hóa lý 1 (Mở rộng) | 0 | chưa có |
Chuyên ngành 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2241 | Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học) | 1 | chưa có |
Tốt nghiệp 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3477 | Thực tập ngoài trường (Kỹ thuật Hóa học) | 5 | chưa có |
Giáo dục thể chất 28 môn
Môn chưa có tài liệu (28)
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GT_700 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 14 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| CH2227 | Thống kê ứng dụng và Thiết kế thí nghiệm | 3 | chưa có |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 16 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CH2113 | Hóa phân tích | 3 | chưa có |
| CH2013 | Hóa vô cơ (+TN) | 4 | chưa có |
| CH2115 | Thí nghiệm Hóa phân tích | 1 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 14 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1073 | Pháp luật Đại cương | 3 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH1001 | Nhập môn về Kỹ thuật | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CH3445 | Quản lý chất lượng thực phẩm | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3423 | Phát triển bền vững và xử lý môi trường | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 1 môn
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SK1001 | Kỹ năng Giao tiếp hiệu quả | 0 | chưa có |
| SK1003 | Kỹ năng Quản lý bản thân | 0 | chưa có |
| SK2001 | Kỹ năng Tư duy khoa học | 0 | chưa có |
| SK2003 | Kỹ năng Tư duy toàn cầu - đổi mới | 0 | chưa có |
| SK3001 | Kỹ năng Viết đề án, báo cáo | 0 | chưa có |
| SK3003 | Kỹ năng Chinh phục nhà tuyển dụng | 0 | chưa có |
| SK4001 | Kỹ năng Quản trị nhận thức | 0 | chưa có |
| SK4003 | Kỹ năng Phương pháp tư duy lãnh đạo | 0 | chưa có |
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 28 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2003 | Hóa lý 1 | 3 | chưa có |
| CH2019 | Quá trình và Thiết bị Cơ học | 3 | chưa có |
| CH2021 | Hóa hữu cơ | 3 | chưa có |
| CH2041 | Thí nghiệm Hóa lý | 2 | chưa có |
| CH2043 | Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt | 3 | chưa có |
| CH2051 | Quá trình và Thiết bị Truyền khối | 3 | chưa có |
| CH2053 | Thí nghiệm Hóa hữu cơ | 2 | chưa có |
| CH2109 | Hóa lý 2 | 3 | chưa có |
| CH3347 | Kỹ thuật Phản ứng | 3 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 16 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3015 | Thí nghiệm Quá trình Thiết bị | 2 | chưa có |
| CH3133 | Mô hình hóa, Mô phỏng và Tối ưu hóa trong Công nghệ Hóa học | 3 | chưa có |
| CH4007 | Đồ án Thiết kế Kỹ thuật Hóa học | 2 | chưa có |
| CH3299 | Thiết kế máy và nhà máy hóa chất | 3 | chưa có |
| CH3305 | Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học | 3 | chưa có |
| CH3307 | An toàn và vận hành quá trình hoá học | 3 | chưa có |
D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 1 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Hóa học)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2241 | Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học) | 1 | chưa có |
D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 1 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Công nghệ Hóa dược)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2241 | Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học) | 1 | chưa có |
D.2.3.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 1 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Công nghệ Mỹ phẩm)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2241 | Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học) | 1 | chưa có |
D.3. KHỐI KIẾN THỨC MỞ RỘNG CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG chọn 9 môn
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH330B | An toàn và vận hành quá trình hoá học (mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH330A | Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học (mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH334D | Kỹ thuật Phản ứng (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH210E | Hóa lý 2 (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH205A | Quá trình và Thiết bị Truyền khối (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH204B | Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH202A | Hóa hữu cơ (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH201E | Quá trình và Thiết bị Cơ học (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH200B | Hóa lý 1 (Mở rộng) | 0 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 11 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH4053 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CH4357 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
| CH3477 | Thực tập ngoài trường (Kỹ thuật Hóa học) | 5 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GT_700 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |