SK4001 Kỹ năng Quản trị nhận thức
- Tín chỉ
- 0
- Sổ tay HCMUT
- Trang môn trên Sổ tay HCMUT
Có trong 130 chương trình
- Bảo dưỡng Công nghiệp: 2026
- Công nghệ Dệt, May: 2026
- Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng: 2026
- Công nghệ Sinh học: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Công nghệ Thực phẩm: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA
- Cơ Kỹ thuật: 2026, 2026 CNTN, 2026 DHNB, 2025 DHNB
- Địa kỹ thuật xây dựng: 2026
- Khoa học dữ liệu: 2026, 2026 CTTA
- Khoa học Máy tính: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2026 DHNB, 2025 CTTA, 2025 DHNB
- Kiến trúc: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Kinh tế xây dựng: 2026
- Kỹ thuật bán dẫn: 2026, 2026 CTTA
- Kỹ thuật Chế biến Khoáng sản (Thí điểm): 2027
- Kỹ thuật Cơ điện tử: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2026 PFIEV, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Cơ khí: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng: 2026
- Kỹ thuật Dầu khí: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Dệt: 2026
- Kỹ thuật Địa chất: 2026
- Kỹ thuật điện: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2026 PFIEV, 2025 CTTA
- Kỹ thuật điện - điện tử (TT): 2026 CTTT, 2025 CTTT
- Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông: 2026, 2026 CNTN, 2026 PFIEV
- Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN
- Kỹ thuật đường sắt (thí điểm): 2026, 2026 CTTA
- Kỹ thuật Giao thông thông minh (Thí điểm): 2027
- Kỹ thuật Hàng không: 2026, 2026 CTTA, 2026 PFIEV, 2025 CTTA
- Kỹ thuật hạt nhân: 2026 CTTA
- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Hóa học: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Lượng tử (Thí điểm): 2027
- Kỹ thuật Máy tính: 2026, 2026 CNTN
- Kỹ thuật Môi trường: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Nhiệt: 2026
- Kỹ thuật Ô tô: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Phương tiện Không người lái: 2027
- Kỹ thuật Phương tiện không người lái (Thí điểm): 2027, 2027 CTTA
- Kỹ thuật Tàu thủy: 2026
- Kỹ thuật tàu thủy - hàng không (SN): 2026 SN
- Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ: 2026
- Kỹ thuật và Quản lý Nước đô thị (PFIEV): 2026 PFIEV
- Kỹ thuật Vật liệu: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Xây dựng: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2026 PFIEV, 2025 CTTA
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển: 2026
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông: 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy: 2026
- Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Quản lý Công nghiệp: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Quản lý Tài nguyên và Môi trường: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Quản trị kinh doanh: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Thiết kế vi mạch (thí điểm): 2026, 2026 CTTA, 2026 CNTN, 2025 CTTA
- Vật liệu Polymer và Composite (PFIEV): 2026 PFIEV
- Vật liệu và Năng lượng (PFIEV): 2026 PFIEV
- Vật lý Kỹ thuật: 2026, 2026 CTTA, 2025 CTTA
- Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện) (2026), B.6.1. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ, tự chọn
Tài liệu
Chưa có tài liệu cho môn này.