BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Công nghệ Sinh học (2026)

Mã CHE_CONG_NGHE_SINH_HOC_2026, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Công nghệ Sinh học, Cử nhân, 132 tín chỉ, 91 môn

PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT

PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 18 môn

Học kỳ 2 19 môn

Học kỳ 3 5 môn

Học kỳ 3
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2113Hóa phân tích3chưa có
CH2021Hóa hữu cơ3chưa có
SP1031Triết học Mác - Lênin3chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
CH1005Hóa lý Hóa keo3chưa có

Học kỳ 4 5 môn

Học kỳ 5 3 môn

Học kỳ 5
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1035Chủ nghĩa xã hội khoa học2chưa có
CH3003Vi sinh vật4chưa có
CH3437Sinh học tế bào3chưa có

Học kỳ 6 10 môn

Học kỳ 7 5 môn

Học kỳ 8 3 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4163An toàn Sinh học3chưa có
CH3015Thí nghiệm Quá trình Thiết bị2chưa có
CH4377Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Toán và khoa học tự nhiên 1 môn
Toán và khoa học tự nhiên
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1017Sinh học đại cương3chưa có
Lý luận chính trị và pháp luật 1 môn
Lý luận chính trị và pháp luật
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1073Pháp luật Đại cương3chưa có
Giáo dục chung 8 môn
Cơ sở ngành 4 môn
Ngành 4 môn
Tốt nghiệp 1 môn
Tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3479Thực tập ngoài trường (Công nghệ Sinh học)5chưa có
Giáo dục thể chất 2 môn
Giáo dục thể chất
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PE1001Giáo dục thể chất (học phần 1)0chưa có
PE1002Giáo dục thể chất (học phần 2)0chưa có
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GC_600Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 11 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.1. TOÁN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT1003Giải tích 142
MT1005Giải tích 246
MT1007Đại số tuyến tính32

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 19 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 14 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có
IM1023Quản lý sản xuất cho kỹ sư3chưa có
CH3445Quản lý chất lượng thực phẩm3chưa có

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4163An toàn Sinh học3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 1 môn

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 20 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 31 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 11 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3479Thực tập ngoài trường (Công nghệ Sinh học)5chưa có
CH4095Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CH4377Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GC_600Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có