BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Khoa Kỹ thuật Hóa học

Ngành của khoa

3 ngành

Viết tắt
CQ
Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
CTTA
Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
CNTN
Chương trình Đại học tài năng

Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).

Chương trình khác

5 chương trình chưa có danh sách môn

Khóa 2026

Thêm chương trình đào tạo

Môn của khoa

195 môn

Môn chưa có tài liệu (195)
Môn của khoa
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
CH1005Hóa lý Hóa keo3chưa có
CH1011Sinh học3chưa có
CH1015Hóa đại cương3chưa có
CH1017Sinh học đại cương3chưa có
CH1019Dinh dưỡng3chưa có
CH1021Nhập môn Công nghệ sinh học số3chưa có
CH2003Hóa lý 13chưa có
CH2007Hóa học - Hóa sinh Thực phẩm4chưa có
CH2009Hóa phân tích3chưa có
CH200BHóa lý 1 (Mở rộng)0chưa có
CH200DHóa học - Hóa sinh Thực phẩm (Mở rộng)0chưa có
CH2013Hóa vô cơ (+TN)4chưa có
CH2015Các quá trình Kỹ thuật Sinh học 13chưa có
CH2017Kỹ thuật Thực phẩm 13chưa có
CH2019Quá trình và Thiết bị Cơ học3chưa có
CH201EQuá trình và Thiết bị Cơ học (Mở rộng)0chưa có
CH2021Hóa hữu cơ3chưa có
CH2027Sinh học Đại cương3chưa có
CH202AHóa hữu cơ (Mở rộng)0chưa có
CH2033Hóa sinh4chưa có
CH2035Kỹ thuật Thực phẩm 23chưa có
CH2039Kỹ thuật Thực phẩm 33chưa có
CH2041Thí nghiệm Hóa lý2chưa có
CH2043Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt3chưa có
CH2045Vi sinh Thực phẩm3chưa có
CH2047Quá trình kỹ thuật sinh học 23chưa có
CH2049Thí nghiệm Hóa học và Hóa sinh Thực phẩm2chưa có
CH204BQuá trình và Thiết bị Truyền nhiệt (Mở rộng)0chưa có
CH204CVi sinh Thực phẩm (Mở rộng)0chưa có
CH2051Quá trình và Thiết bị Truyền khối3chưa có
CH2053Thí nghiệm Hóa hữu cơ2chưa có
CH205AQuá trình và Thiết bị Truyền khối (Mở rộng)0chưa có
CH2089Quá trình và thiết bị công nghệ 13chưa có
CH2093Quá trình Sinh học 33chưa có
CH2109Hóa lý 23chưa có
CH210EHóa lý 2 (Mở rộng)0chưa có
CH2111Thí nghiệm Hóa hữu cơ Cơ bản1chưa có
CH2113Hóa phân tích3chưa có
CH2115Thí nghiệm Hóa phân tích1chưa có
CH2155Thí nghiệm Hóa phân tích2chưa có
CH2159Thí nghiệm Vi sinh Thực phẩm2chưa có
CH2211Cơ sở truyền vận trong chế biến khoáng sản3chưa có
CH2213Cơ sở kỹ thuật hỏa luyện và thủy luyện3chưa có
CH2215Điện hóa và điện luyện ứng dụng3chưa có
CH2221Sinh học phân tử và di truyền3chưa có
CH2223Các quá trình và thiết bị Sinh học 13chưa có
CH2225Các quá trình và thiết bị Sinh học 23chưa có
CH2227Thống kê ứng dụng và Thiết kế thí nghiệm3chưa có
CH2229Thống kê trong Sinh học3chưa có
CH2231Phân tích Thực phẩm3chưa có
CH2233Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm3chưa có
CH2235Các quá trình và thiết bị Sinh học 33chưa có
CH2237Tin sinh học ứng dụng3chưa có
CH2239Thí nghiệm vi sinh thực phẩm1chưa có
CH2241Thực tập 1 (Kỹ thuật Hóa học)1chưa có
CH2243Thực tập 1 (Công nghệ Sinh học)1chưa có
CH2245Thực tập 1 (Công nghệ Thực phẩm)1chưa có
CH3001Thí nghiệm Vi sinh Thực phẩm2chưa có
CH3003Vi sinh vật4chưa có
CH3015Thí nghiệm Quá trình Thiết bị2chưa có
CH3017Công nghệ Chế biến Thực phẩm3chưa có
CH3019Công nghệ Tế bào4chưa có
CH301DCông nghệ Chế biến Thực phẩm (Mở rộng)0chưa có
CH3021Công nghệ Protein - Enzyme (+TN)4chưa có
CH3049Phân tích Cảm quan Thực phẩm3chưa có
CH304EPhân tích Cảm quan Thực phẩm (Mở rộng)0chưa có
CH3051Công nghệ Lên men3chưa có
CH3053Thiết kế Nhà máy Thực phẩm3chưa có
CH305BThiết kế Nhà máy Thực phẩm (Mở rộng)0chưa có
CH3131Công nghệ gen (+TN)4chưa có
CH3133Mô hình hóa, Mô phỏng và Tối ưu hóa trong Công nghệ Hóa học3chưa có
CH3299Thiết kế máy và nhà máy hóa chất3chưa có
CH3305Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học3chưa có
CH3307An toàn và vận hành quá trình hoá học3chưa có
CH3309Thiết kế Thí nghiệm và Xử lý Số liệu3chưa có
CH330AThiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học (mở rộng)0chưa có
CH330BAn toàn và vận hành quá trình hoá học (mở rộng)0chưa có
CH3321Thiết kế hệ thống quy trình công nghệ hóa học3chưa có
CH3327Hóa keo3chưa có
CH3329Các Phương pháp Phân tích Hiện đại3chưa có
CH3331Cơ sở vật liệu và bảo vệ ăn mòn3chưa có
CH3335Thực tập Ngoài trường2chưa có
CH3337Tổng hợp Hữu cơ Hóa dầu3chưa có
CH3339Cơ sở Hóa sinh và Vi sinh3chưa có
CH3341Cơ sở điều khiển quá trình3chưa có
CH3347Kỹ thuật Phản ứng3chưa có
CH3349Cơ sở tính toán thiết kế thiết bị hóa học3chưa có
CH334DKỹ thuật Phản ứng (Mở rộng)0chưa có
CH3351Sinh học Tế bào4chưa có
CH3355Thực tập Ngoài trường2chưa có
CH3357Tế bào học (+TN)4chưa có
CH3359Công nghệ Lên men Vi sinh vật4chưa có
CH3361Sinh học Phân tử và Di truyền4chưa có
CH3365Thực tập Ngoài trường2chưa có
CH3367Di truyền học4chưa có
CH3369Dinh dưỡng3chưa có
CH3371Phân tích Thực phẩm3chưa có
CH3375Thực tập Ngoài trường2chưa có
CH3379Thực hành phân tích thực phẩm A2chưa có
CH337APhân tích Thực phẩm (Mở rộng)0chưa có
CH3381Thực hành phân tích thực phẩm B2chưa có
CH3389Phát triển bền vững và công nghệ xử lý môi trường4chưa có
CH3391Kỹ thuật thu nhận enzyme và ứng dụng3chưa có
CH3399Công nghệ Sản xuất Vaccine3chưa có
CH3401Công nghệ sản xuất kháng sinh3chưa có
CH3403Phương pháp đánh giá hoạt tính sinh học của các hợp chất tự nhiên3chưa có
CH3405Công nghệ nuôi trồng nấm3chưa có
CH3407Kỹ thuật nuôi cấy tế bào thực vật3chưa có
CH3409Công nghệ Sản xuất Vitamin3chưa có
CH3421Cơ sở kỹ thuật mỹ phẩm3chưa có
CH3423Phát triển bền vững và xử lý môi trường3chưa có
CH3425Sinh hóa dược3chưa có
CH3427Sinh lý, miễn dịch học3chưa có
CH3429Công nghệ sản xuất mỹ phẩm3chưa có
CH3433Thực hành phân tích thực phẩm2chưa có
CH3435Công nghệ lên men thực phẩm3chưa có
CH3437Sinh học tế bào3chưa có
CH3439Sinh học phân tử và di truyền3chưa có
CH343BCông nghệ lên men thực phẩm (mở rộng)0chưa có
CH3441Sinh lý miễn dịch3chưa có
CH3445Quản lý chất lượng thực phẩm3chưa có
CH344AQuản lý chất lượng thực phẩm (mở rộng)0chưa có
CH3451Thí nghiệm Công nghệ Chế biến Thực phẩm2chưa có
CH3455Thực phẩm từ thực vật3chưa có
CH3457Phát triển Sản phẩm Thực phẩm mới3chưa có
CH3459Thực phẩm từ động vật3chưa có
CH345AThực phẩm từ thực vật (mở rộng)0chưa có
CH3461Kỹ thuật Bao gói Thực phẩm3chưa có
CH3463Công nghệ Sau Thu hoạch3chưa có
CH3467Vật lý thực phẩm3chưa có
CH3469Công nghệ gen3chưa có
CH3477Thực tập ngoài trường (Kỹ thuật Hóa học)5chưa có
CH3479Thực tập ngoài trường (Công nghệ Sinh học)5chưa có
CH3481Thực tập ngoài trường (Công nghệ Thực phẩm)5chưa có
CH3483Hóa sinh học3chưa có
CH4001Thí nghiệm Công nghệ Chế biến Thực phẩm2chưa có
CH4007Đồ án Thiết kế Kỹ thuật Hóa học2chưa có
CH4051An toàn quá trình3chưa có
CH4053Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CH4057Đồ án Công nghệ Sinh học2chưa có
CH4059Kiểm toán Năng lượng3chưa có
CH4061Kỹ thuật đường ống bể chứa3chưa có
CH4063Thiết kế P&ID P&ID Design3chưa có
CH4065Vận hành hệ thống quy trình công nghệ hóa học3chưa có
CH4067Cơ sở thiết kế nhà máy3chưa có
CH4069Sản xuất Sạch hơn3chưa có
CH4071Điều khiển tự động quá trình công nghệ3chưa có
CH4073Kỹ thuật pha phân tán3chưa có
CH4075Công nghệ xử lý và tái chế chất thải3chưa có
CH4077Nhiên liệu sinh học và nhiên liệu thay thế3chưa có
CH4079Hóa học xanh3chưa có
CH4081Công nghệ sản xuất phân bón và các hóa chất vô cơ3chưa có
CH4083Cơ sở kỹ thuật polymer3chưa có
CH4085Hóa học và Công nghệ chất Hoạt động Bề mặt3chưa có
CH4087Các Phương pháp Vật lý Nghiên cứu Chất rắn3chưa có
CH4089Cơ sở kỹ thuật bức xạ và ứng dụng3chưa có
CH4091Hóa học Nano và Ứng dụng3chưa có
CH4093Độc chất học công nghiệp ứng dụng 3 Applied Industrial Toxicology Chuyên ngành Công nghệ Mỹ phẩm (Major of3chưa có
CH4095Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CH4097An toàn sinh học và an toàn thực phẩm3chưa có
CH4099Đồ án Thiết kế Nhà máy Thực phẩm2chưa có
CH4101Quản trị chất lượng thực phẩm3chưa có
CH4103Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CH4107Phát triển Sản phẩm Thực phẩm mới3chưa có
CH4111Vật lý thực phẩm3chưa có
CH4113Kỹ thuật Bao gói Thực phẩm3chưa có
CH4115Công nghệ Sau Thu hoạch3chưa có
CH4123Hóa học silicate và ứng dụng3chưa có
CH4125Độc chất học3chưa có
CH4127Công nghệ chế biến khí thiên nhiên3chưa có
CH4129Công nghệ lọc và chế biến dầu3chưa có
CH4131Thiết bị đo lường và điều khiển3chưa có
CH4133Pin và các hệ chuyển hóa năng lượng3chưa có
CH4135Cơ sở vật liệu bán dẫn3chưa có
CH4137Công nghệ dẫn truyền thuốc trong dược phẩm và mỹ phẩm3chưa có
CH4139Công nghệ bào chế và sản xuất dược phẩm3chưa có
CH4141Cơ sở tổng hợp hóa dược3chưa có
CH4143Công nghệ ứng dụng hợp chất tự nhiên3chưa có
CH4145Kiểm nghiệm dược phẩm3chưa có
CH4147Cơ sở vật liệu và chống ăn mòn3chưa có
CH4149Quản lý chất lượng mỹ phẩm3chưa có
CH4151Mỹ phẩm chức năng3chưa có
CH4153Thiết kế và phát triển sản phẩm mỹ phẩm3chưa có
CH4155Thực phẩm từ thực vật3chưa có
CH4157Thực phẩm từ động vật3chưa có
CH4159An toàn Thực phẩm3chưa có
CH4161Công nghệ gen3chưa có
CH4163An toàn Sinh học3chưa có
CH4165Vật liệu và công nghệ chuyển hóa năng lượng từ các nguồn sinh khối3chưa có
CH4167Nhiên liệu sinh học và năng lượng tái tạo3chưa có
CH4357Đồ án Tốt nghiệp4chưa có
CH4367Đồ án Tốt nghiệp4chưa có
CH4377Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

Môn chung khoa dùng

62 môn. Danh sách đủ ở trang Môn chung toàn trường.

Môn chung khoa dùng
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT1003Giải tích 142
MT1005Giải tích 246
MT1007Đại số tuyến tính32
MT2013Xác suất và thống kê41
Môn chưa có tài liệu (58)
Môn chung khoa dùng
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
ENG_GC_600Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có
ENG_GT_700Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH0chưa có
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có
PE1001Giáo dục thể chất (học phần 1)0chưa có
PE1002Giáo dục thể chất (học phần 2)0chưa có
PE1003Giáo dục thể chất 10chưa có
PE1005Giáo dục thể chất 20chưa có
PE1007Giáo dục thể chất 30chưa có
PE1009Bóng đá (Học phần 1)0chưa có
PE1011Bóng chuyền (Học phần 1)0chưa có
PE1013Bóng bàn (Học phần 1)0chưa có
PE1015Bóng rổ (Học phần 1)0chưa có
PE1017Cầu lông (Học phần 1)0chưa có
PE1019Bơi (học Phần 1)0chưa có
PE1021Aerobic (học Phần 1)0chưa có
PE1023Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1)0chưa có
PE1025Điền kinh (Học phần 1)0chưa có
PE1027Quần vợt (Học phần 1)0chưa có
PE1033Bóng đá (Học phần 2)0chưa có
PE1035Bóng chuyền (Học phần 2)0chưa có
PE1037Bóng bàn (Học phần 2)0chưa có
PE1039Bóng rổ (Học phần 2)0chưa có
PE1041Cầu lông (Học phần 2)0chưa có
PE1043Bơi (học Phần 2)0chưa có
PE1045Aerobic (học Phần 2)0chưa có
PE1047Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2)0chưa có
PE1049Điền kinh (học phần 2)0chưa có
PE1051Quần vợt (Học phần 2)0chưa có
PE1053Cờ vua (Học phần 1)0chưa có
PE1055Cờ vua (học phần 2)0chưa có
PE1057Bowling (học phần 1)0chưa có
PE1059Bowling (học phần 2)0chưa có
PE1061Pickleball (học phần 1)0chưa có
PE1063Pickleball (học phần 2)0chưa có
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
SK1001Kỹ năng Giao tiếp hiệu quả0chưa có
SK1003Kỹ năng Quản lý bản thân0chưa có
SK2001Kỹ năng Tư duy khoa học0chưa có
SK2003Kỹ năng Tư duy toàn cầu - đổi mới0chưa có
SK3001Kỹ năng Viết đề án, báo cáo0chưa có
SK3003Kỹ năng Chinh phục nhà tuyển dụng0chưa có
SK4001Kỹ năng Quản trị nhận thức0chưa có
SK4003Kỹ năng Phương pháp tư duy lãnh đạo0chưa có
SP1007Pháp luật Việt Nam đại cương2chưa có
SP1031Triết học Mác - Lênin3chưa có
SP1033Kinh tế chính trị Mác - Lênin2chưa có
SP1035Chủ nghĩa xã hội khoa học2chưa có
SP1037Tư tưởng Hồ Chí Minh2chưa có
SP1039Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam2chưa có
SP1041Kỹ năng mềm0chưa có
SP1073Pháp luật Đại cương3chưa có

Sau đại học

Thạc sĩ

4 ngành, 20 chương trình

Viết tắt
THCQ
Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
UD
Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
NC
Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
CS
Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
CTTAUD
Chương trình Thạc sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh hướng Ứng dụng
THTN_STEM
Chương trình Thạc sĩ tài năng STEM

Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).

Tiến sĩ

4 ngành, 15 chương trình

Viết tắt
PT1_1
Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
PT2_1
Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
CTTATS1_1
Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)

Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).

Môn sau đại học (158 môn)

Môn chỉ có ở chương trình thạc sĩ, tiến sĩ.

Môn chưa có tài liệu (158)
Môn sau đại học
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH5311Lý thuyết truyền vận3chưa có
CH5315Mô phỏng và Tối ưu hóa các Quá trình Lọc Hóa Dầu3chưa có
CH5317Cơ Sở Vận Hành Nhà Máy Lọc Hóa Dầu3chưa có
CH5321Công nghệ lọc và chế biến dầu3chưa có
CH5341Công nghệ kiểm soát ô nhiễm môi trường bằng phương pháp hóa lý và xúc tác3chưa có
CH5365Các tính chất kỹ thuật của thực phẩm3chưa có
CH5367Hệ thống bao gói thực phẩm3chưa có
CH5369Hệ thống sau thu hoạch nông sản3chưa có
CH5373Công nghệ phân lập và tinh chế hợp chất tự nhiên3chưa có
CH5375Công nghệ chuyển hóa nguồn nguyên liệu tái tạo3chưa có
CH5405Hệ thống điều khiển và an toàn nhà máy3chưa có
CH5407Luật và quản trị an ninh thực phẩm3chưa có
CH5409Thực phẩm chức năng3chưa có
CH5427Công nghệ điện hóa và các hệ chuyển hoá năng lượng3chưa có
CH5429Động học phản ứng xúc tác3chưa có
CH5435Các công nghệ tiên tiến trong công nghiệp thực phẩm3chưa có
CH5437Thực hành các công nghệ tiên tiến trong công nghiệp thực phẩm3chưa có
CH5445Các phương pháp phân tích cấu trúc hợp chất hữu cơ3chưa có
CH5469An toàn và kỹ thuật xử lý môi trường3chưa có
CH5473Phụ gia cho các sản phẩm dầu3chưa có
CH5477Một số phương pháp phân tích hóa lý trong nghiên cứu thực phẩm3chưa có
CH5479Các phương pháp lên men công nghiệp3chưa có
CH5485Độc tố học thực phẩm3chưa có
CH5505Dinh dưỡng và sức khỏe3chưa có
CH5509Khoa học cảm quan3chưa có
CH5595Công nghệ enzyme và protein3chưa có
CH5597Thực tập 13chưa có
CH5599Thực tập 23chưa có
CH5601Thiết kế P&ID trong công nghiệp3chưa có
CH5603Công nghệ chất hoạt động bề mặt trong công nghiệp3chưa có
CH5605Tự động hóa quá trình hóa học trong công nghiệp3chưa có
CH5607Xúc tác và quá trình xúc tác công nghiệp3chưa có
CH5609Công nghệ tổng hợp hữu cơ hóa dầu hiện đại3chưa có
CH5611Nhiên liệu sinh học và nhiên liệu thay thế trong công nghiệp3chưa có
CH5613Cơ sở kỹ thuật polymer và ứng dụng3chưa có
CH5615Tối ưu hóa và vận hành các quy trình công nghệ hóa học3chưa có
CH5617Công nghệ vận chuyển và tồn trữ trong công nghiệp hóa học3chưa có
CH5623Vật liệu mao quản - từ tự nhiên đến công nghiệp3chưa có
CH5625Độc chất học và ứng dụng trong công nghiệp3chưa có
CH5633Khoa học và thực tiễn ứng dụng của các hệ cấu trúc nano3chưa có
CH5635Các chiến lược thực tiễn trong phân tích định tính và định lượng3chưa có
CH5643Vật liệu carbon tiên tiến3chưa có
CH5645Tính toán mềm trong công nghệ hóa học3chưa có
CH5647Các phương pháp nghiên cứu cấu trúc của vật liệu3chưa có
CH5649Công nghệ vật liệu nano trong lĩnh vực năng lượng và môi trường3chưa có
CH5653Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp3chưa có
CH5655Công nghệ xử lý và tái chế chất thải trong công nghiệp3chưa có
CH5657Kỹ thuật phân tán pha và ứng dụng3chưa có
CH5659Vận hành và điều khiển quá trình bằng máy tính3chưa có
CH5661Các phương pháp phân tích trong Công nghệ sinh học3chưa có
CH5663Cơ sở công nghiệp công nghệ sinh học3chưa có
CH5665Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu trong sinh học3chưa có
CH5667Tin sinh học3chưa có
CH5669Kỹ thuật nuôi cấy tế bào thực vật để thu nhận các chất có hoạt tính sinh học3chưa có
CH5671Sản xuất công nghiệp các chất có hoạt tính sinh học3chưa có
CH5673Thực tập quy trình công nghệ chế biến thực phẩm3chưa có
CH5675Thực tập hệ thống đảm bảo chất lượng thực phẩm3chưa có
CH5677Thực tập Công nghệ sinh học 13chưa có
CH5679Thực tập Công nghệ sinh học 23chưa có
CH5683Hóa học và hóa sinh thực phẩm nâng cao3chưa có
CH5685Vi sinh thực phẩm nâng cao3chưa có
CH5699Hóa hữu cơ nâng cao3chưa có
CH5703Nhiệt động kỹ thuật hóa học3chưa có
CH5711Các phương pháp phân tích công cụ3chưa có
CH5719Công nghệ lên men hiện đại3chưa có
CH5721Công nghiệp công nghệ sinh học3chưa có
CH5723Kỹ thuật di truyền vi sinh vật3chưa có
CH5725Công nghệ sản xuất protein tái tổ hợp3chưa có
CH5727Kỹ thuật sản xuất sinh khối vi sinh vật3chưa có
CH5729Kỹ thuật cố định enzyme và tế bào3chưa có
CH5731Công nghệ sinh học nông nghiệp3chưa có
CH5733Công nghệ sinh học môi trường3chưa có
CH5735Công nghệ sinh học y dược3chưa có
CH5739Công nghệ sinh học thực phẩm3chưa có
CH5741Quản lý chất lượng sản phẩm công nghệ sinh học3chưa có
CH5743Enzyme trong công nghiệp3chưa có
CH5745Những tiến bộ về chế phẩm bổ sung vào thực phẩm3chưa có
CH5747Đổi mới và phát triển sản phẩm thực phẩm3chưa có
CH5749Công nghệ sản xuất sản phẩm từ sữa và thức uống pha chế3chưa có
CH5753Công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo3chưa có
CH5755Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao3chưa có
CH5757Công nghệ chế biến thịt3chưa có
CH5759Công nghệ chế biến thủy sản3chưa có
CH5761Công nghệ chế biến chất béo thực phẩm3chưa có
CH5763Công nghệ chế biến lương thực3chưa có
CH5765Công nghệ chế biến rau quả3chưa có
CH5767Truy xuất nguồn gốc thực phẩm3chưa có
CH5803Công nghệ chế biến khí thiên nhiên thành các sản phẩm3chưa có
CH5805Ăn mòn trong công nghiệp dầu khí3chưa có
CH5831Những tiến bộ về nguyên liệu thực phẩm3chưa có
CH5833Phân tích hoá lý thực phẩm nâng cao3chưa có
CH5835Độc chất học thực phẩm3chưa có
CH5881Thực tập Kỹ thuật Hóa dầu và Lọc dầu 13chưa có
CH5883Thực tập Kỹ thuật Hóa dầu và Lọc dầu 23chưa có
CH6041Đề án tốt nghiệp9chưa có
CH6043Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn15chưa có
CH6045Luận văn thạc sĩ nghiên cứu15chưa có
CH6047Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 19chưa có
CH6049Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 215chưa có
CH6051Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 315chưa có
CH6053Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 415chưa có
CH6055Đề án tốt nghiệp9chưa có
CH6057Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn15chưa có
CH6059Luận văn thạc sĩ nghiên cứu15chưa có
CH6061Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 19chưa có
CH6063Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 215chưa có
CH6065Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 315chưa có
CH6067Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 415chưa có
CH6069Đề án tốt nghiệp9chưa có
CH6071Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn15chưa có
CH6073Luận văn thạc sĩ nghiên cứu15chưa có
CH6075Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 19chưa có
CH6077Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 215chưa có
CH6079Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 315chưa có
CH6081Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 415chưa có
CH6083Đề án tốt nghiệp9chưa có
CH6085Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn15chưa có
CH6087Luận văn thạc sĩ nghiên cứu15chưa có
CH6089Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 19chưa có
CH6091Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 215chưa có
CH6093Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 315chưa có
CH6095Luận văn thạc sĩ nghiên cứu chuyên sâu - phần 415chưa có
CH7563Tiểu luận tổng quan0chưa có
CH7565Chuyên đề tiến sĩ - phần 10chưa có
CH7567Chuyên đề tiến sĩ - phần 20chưa có
CH7569Luận án tiến sĩ - chuẩn bị12chưa có
CH7571Luận án tiến sĩ - phần 115chưa có
CH7573Luận án tiến sĩ - phần 215chưa có
CH7575Luận án tiến sĩ - phần 315chưa có
CH7577Luận án tiến sĩ - phần 415chưa có
CH7579Luận án tiến sĩ - phần 515chưa có
CH7581Tiểu luận tổng quan0chưa có
CH7583Chuyên đề tiến sĩ - phần 10chưa có
CH7585Chuyên đề tiến sĩ - phần 20chưa có
CH7587Luận án tiến sĩ - chuẩn bị12chưa có
CH7589Luận án tiến sĩ - phần 115chưa có
CH7591Luận án tiến sĩ - phần 215chưa có
CH7593Luận án tiến sĩ - phần 315chưa có
CH7595Luận án tiến sĩ - phần 415chưa có
CH7597Luận án tiến sĩ - phần 515chưa có
CH7599Tiểu luận tổng quan0chưa có
CH7601Chuyên đề tiến sĩ - phần 10chưa có
CH7603Chuyên đề tiến sĩ - phần 20chưa có
CH7605Luận án tiến sĩ - chuẩn bị12chưa có
CH7607Luận án tiến sĩ - phần 115chưa có
CH7609Luận án tiến sĩ - phần 215chưa có
CH7611Luận án tiến sĩ - phần 315chưa có
CH7613Luận án tiến sĩ - phần 415chưa có
CH7615Luận án tiến sĩ - phần 515chưa có
CH7617Tiểu luận tổng quan0chưa có
CH7619Chuyên đề tiến sĩ - phần 10chưa có
CH7621Chuyên đề tiến sĩ - phần 20chưa có
CH7623Luận án tiến sĩ - chuẩn bị12chưa có
CH7625Luận án tiến sĩ - phần 115chưa có
CH7627Luận án tiến sĩ - phần 215chưa có
CH7629Luận án tiến sĩ - phần 315chưa có
CH7631Luận án tiến sĩ - phần 415chưa có
CH7633Luận án tiến sĩ - phần 515chưa có