BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Thạc sĩ Kỹ thuật hóa học (2025)

Mã CHE_THAC_SI_KY_THUAT_HOA_HOC_2025_UD, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật hóa học, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 50 môn

PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT

PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.

Khối kiến thức

A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ

A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ

A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS5113Triết học3chưa có

A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ

A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ

A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc

A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ

A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
GK5047Anh văn 10chưa có
GK5049Anh văn 20chưa có

B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ

B. Cơ sở ngành (Core courses)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH5711Các phương pháp phân tích công cụ3chưa có
CH5703Nhiệt động kỹ thuật hóa học3chưa có
CH5699Hóa hữu cơ nâng cao3chưa có
CH5311Lý thuyết truyền vận3chưa có

C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ

C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ

C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ

C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ

Môn chưa có tài liệu (23)
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH5645Tính toán mềm trong công nghệ hóa học3chưa có
CH5611Nhiên liệu sinh học và nhiên liệu thay thế trong công nghiệp3chưa có
CH5375Công nghệ chuyển hóa nguồn nguyên liệu tái tạo3chưa có
CH5445Các phương pháp phân tích cấu trúc hợp chất hữu cơ3chưa có
CH5373Công nghệ phân lập và tinh chế hợp chất tự nhiên3chưa có
CH5623Vật liệu mao quản - từ tự nhiên đến công nghiệp3chưa có
CH5617Công nghệ vận chuyển và tồn trữ trong công nghiệp hóa học3chưa có
CH5405Hệ thống điều khiển và an toàn nhà máy3chưa có
CH5427Công nghệ điện hóa và các hệ chuyển hoá năng lượng3chưa có
CH5625Độc chất học và ứng dụng trong công nghiệp3chưa có
CH5633Khoa học và thực tiễn ứng dụng của các hệ cấu trúc nano3chưa có
CH5635Các chiến lược thực tiễn trong phân tích định tính và định lượng3chưa có
CH5615Tối ưu hóa và vận hành các quy trình công nghệ hóa học3chưa có
CH5609Công nghệ tổng hợp hữu cơ hóa dầu hiện đại3chưa có
CH5647Các phương pháp nghiên cứu cấu trúc của vật liệu3chưa có
CH5649Công nghệ vật liệu nano trong lĩnh vực năng lượng và môi trường3chưa có
CH5613Cơ sở kỹ thuật polymer và ứng dụng3chưa có
CH5643Vật liệu carbon tiên tiến3chưa có
CH5341Công nghệ kiểm soát ô nhiễm môi trường bằng phương pháp hóa lý và xúc tác3chưa có
CH5653Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp3chưa có
CH5655Công nghệ xử lý và tái chế chất thải trong công nghiệp3chưa có
CH5657Kỹ thuật phân tán pha và ứng dụng3chưa có
CH5659Vận hành và điều khiển quá trình bằng máy tính3chưa có

D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ

D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH5597Thực tập 13chưa có
CH5599Thực tập 23chưa có
CH6055Đề án tốt nghiệp9chưa có

E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc

E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
ENG_B2Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH0chưa có