Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm (2025)
Mã CHE_THAC_SI_CONG_NGHE_THUC_PHAM_2025_UD, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 45 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5437 | Thực hành các công nghệ tiên tiến trong công nghiệp thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5435 | Các công nghệ tiên tiến trong công nghiệp thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5685 | Vi sinh thực phẩm nâng cao | 3 | chưa có |
| CH5683 | Hóa học và hóa sinh thực phẩm nâng cao | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5745 | Những tiến bộ về chế phẩm bổ sung vào thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5747 | Đổi mới và phát triển sản phẩm thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5767 | Truy xuất nguồn gốc thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5407 | Luật và quản trị an ninh thực phẩm | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5509 | Khoa học cảm quan | 3 | chưa có |
| CH5505 | Dinh dưỡng và sức khỏe | 3 | chưa có |
| CH5485 | Độc tố học thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5765 | Công nghệ chế biến rau quả | 3 | chưa có |
| CH5477 | Một số phương pháp phân tích hóa lý trong nghiên cứu thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5595 | Công nghệ enzyme và protein | 3 | chưa có |
| CH5763 | Công nghệ chế biến lương thực | 3 | chưa có |
| CH5367 | Hệ thống bao gói thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5749 | Công nghệ sản xuất sản phẩm từ sữa và thức uống pha chế | 3 | chưa có |
| CH5753 | Công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo | 3 | chưa có |
| CH5409 | Thực phẩm chức năng | 3 | chưa có |
| CH5759 | Công nghệ chế biến thủy sản | 3 | chưa có |
| CH5755 | Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao | 3 | chưa có |
| CH5365 | Các tính chất kỹ thuật của thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5757 | Công nghệ chế biến thịt | 3 | chưa có |
| CH5761 | Công nghệ chế biến chất béo thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5369 | Hệ thống sau thu hoạch nông sản | 3 | chưa có |
| CH5479 | Các phương pháp lên men công nghiệp | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5673 | Thực tập quy trình công nghệ chế biến thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5675 | Thực tập hệ thống đảm bảo chất lượng thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH6083 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |