BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Công nghệ Sinh học (2025)

Mã CHE_CONG_NGHE_SINH_HOC_2025_CTTA, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Công nghệ Sinh học, CTTA, Cử nhân, 132 tín chỉ, 89 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 18 môn

Học kỳ 2 20 môn

Học kỳ 2
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT1005Giải tích 246
MT1007Đại số tuyến tính32
Môn chưa có tài liệu (18)

Học kỳ 3 6 môn

Học kỳ 3
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2113Hóa phân tích3chưa có
CH2021Hóa hữu cơ3chưa có
SP1031Triết học Mác - Lênin3chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
CH1005Hóa lý Hóa keo3chưa có
CH2027Sinh học Đại cương3chưa có

Học kỳ 4 7 môn

Học kỳ 5 6 môn

Học kỳ 6 6 môn

Học kỳ 7 3 môn

Học kỳ 7
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1037Tư tưởng Hồ Chí Minh2chưa có
CH4057Đồ án Công nghệ Sinh học2chưa có
CH4095Đồ án Chuyên ngành2chưa có

Học kỳ 8 3 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4163An toàn Sinh học3chưa có
CH3015Thí nghiệm Quá trình Thiết bị2chưa có
CH4377Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Giáo dục chung 8 môn
Cơ sở ngành 1 môn
Cơ sở ngành
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1021Nhập môn Công nghệ sinh học số3chưa có
Chuyên ngành 7 môn
Giáo dục thể chất 2 môn
Giáo dục thể chất
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PE1001Giáo dục thể chất (học phần 1)0chưa có
PE1002Giáo dục thể chất (học phần 2)0chưa có
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 16 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2115Thí nghiệm Hóa phân tích1chưa có
CH2113Hóa phân tích3chưa có
CH2111Thí nghiệm Hóa hữu cơ Cơ bản1chưa có
CH2021Hóa hữu cơ3chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
PH1003Vật lý 14chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3445Quản lý chất lượng thực phẩm3chưa có
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có
IM1023Quản lý sản xuất cho kỹ sư3chưa có

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4163An toàn Sinh học3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 4 môn

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 23 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành Công nghệ sinh học số) bắt buộc, cần 25 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH

D.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành Công nghệ sinh học số)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4057Đồ án Công nghệ Sinh học2chưa có
CO3133Học sâu và Ứng dụng3chưa có
CO3135Lập trình cho Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu3chưa có
CO2105Học máy và Phân tích dữ liệu3chưa có
CH3439Sinh học phân tử và di truyền3chưa có
CH3437Sinh học tế bào3chưa có
CH3003Vi sinh vật4chưa có
CH2033Hóa sinh4chưa có

D.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành Công nghệ sinh học số) tự chọn, cần 6 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH

D.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành Công nghệ sinh học số)
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS4019Tin sinh học3chưa có
AS3189Nguyên lý khai phá dữ liệu3chưa có
AS3181Thống kê nhiều chiều3chưa có
AS3179Mô hình thống kê3chưa có

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3375Thực tập Ngoài trường2chưa có
CH4095Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CH4377Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có