Thạc sĩ Công nghệ sinh học (2026)
Mã CHE_THAC_SI_CONG_NGHE_SINH_HOC_2026_STEM, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Thạc sĩ Công nghệ sinh học, THTN_STEM, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 25 môn
Chỉ có trên Sổ tay HCMUT, không có PDF CTĐT trên trang Đào tạo. Sổ tay không ghi tên tiếng Anh của môn.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Khối kiến thức
A.1. BẮT BUỘC ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT bắt buộc, cần 6 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5113 | Triết học | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.2. NGOẠI NGỮ bắt buộc
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 6 tín chỉ
B. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5661 | Các phương pháp phân tích trong Công nghệ sinh học | 3 | chưa có |
| CH5663 | Cơ sở công nghiệp công nghệ sinh học | 3 | chưa có |
| CH5671 | Sản xuất công nghiệp các chất có hoạt tính sinh học | 3 | chưa có |
| CH5665 | Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu trong sinh học | 3 | chưa có |
C.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5669 | Kỹ thuật nuôi cấy tế bào thực vật để thu nhận các chất có hoạt tính sinh học | 3 | chưa có |
| CH5727 | Kỹ thuật sản xuất sinh khối vi sinh vật | 3 | chưa có |
| CH5729 | Kỹ thuật cố định enzyme và tế bào | 3 | chưa có |
| CH5731 | Công nghệ sinh học nông nghiệp | 3 | chưa có |
| CH5733 | Công nghệ sinh học môi trường | 3 | chưa có |
| CH5735 | Công nghệ sinh học y dược | 3 | chưa có |
| CH5739 | Công nghệ sinh học thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5741 | Quản lý chất lượng sản phẩm công nghệ sinh học | 3 | chưa có |
| CH5743 | Enzyme trong công nghiệp | 3 | chưa có |
| CH5725 | Công nghệ sản xuất protein tái tổ hợp | 3 | chưa có |
| CH5667 | Tin sinh học | 3 | chưa có |
| CH5719 | Công nghệ lên men hiện đại | 3 | chưa có |
| CH5721 | Công nghiệp công nghệ sinh học | 3 | chưa có |
| CH5723 | Kỹ thuật di truyền vi sinh vật | 3 | chưa có |
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 30 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH6043 | Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn | 15 | chưa có |
| CH6045 | Luận văn thạc sĩ nghiên cứu | 15 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |