Thạc sĩ Công nghệ sinh học (2025)
Mã CHE_THAC_SI_CONG_NGHE_SINH_HOC_2025_UD, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Thạc sĩ Công nghệ sinh học, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 37 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5671 | Sản xuất công nghiệp các chất có hoạt tính sinh học | 3 | chưa có |
| CH5663 | Cơ sở công nghiệp công nghệ sinh học | 3 | chưa có |
| CH5661 | Các phương pháp phân tích trong Công nghệ sinh học | 3 | chưa có |
| CH5665 | Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu trong sinh học | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5723 | Kỹ thuật di truyền vi sinh vật | 3 | chưa có |
| CH5721 | Công nghiệp công nghệ sinh học | 3 | chưa có |
| CH5667 | Tin sinh học | 3 | chưa có |
| CH5719 | Công nghệ lên men hiện đại | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5743 | Enzyme trong công nghiệp | 3 | chưa có |
| CH5741 | Quản lý chất lượng sản phẩm công nghệ sinh học | 3 | chưa có |
| CH5669 | Kỹ thuật nuôi cấy tế bào thực vật để thu nhận các chất có hoạt tính sinh học | 3 | chưa có |
| CH5739 | Công nghệ sinh học thực phẩm | 3 | chưa có |
| CH5729 | Kỹ thuật cố định enzyme và tế bào | 3 | chưa có |
| CH5735 | Công nghệ sinh học y dược | 3 | chưa có |
| CH5733 | Công nghệ sinh học môi trường | 3 | chưa có |
| CH5731 | Công nghệ sinh học nông nghiệp | 3 | chưa có |
| CH5727 | Kỹ thuật sản xuất sinh khối vi sinh vật | 3 | chưa có |
| CH5725 | Công nghệ sản xuất protein tái tổ hợp | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH5677 | Thực tập Công nghệ sinh học 1 | 3 | chưa có |
| CH5679 | Thực tập Công nghệ sinh học 2 | 3 | chưa có |
| CH6041 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |