BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Công nghệ Thực phẩm (2025)

Mã CHE_CONG_NGHE_THUC_PHAM_2025_CTTA, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Công nghệ Thực phẩm, CTTA, Cử nhân, 132 tín chỉ, 92 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 5 môn

Học kỳ 1
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT1003Giải tích 142
PH1003Vật lý 14chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có
LA1003Anh văn 12chưa có

Học kỳ 2 6 môn

Học kỳ 3 6 môn

Học kỳ 4 6 môn

Học kỳ 5 7 môn

Học kỳ 6 7 môn

Học kỳ 7 11 môn

Học kỳ 8 2 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3435Công nghệ lên men thực phẩm3chưa có
CH4367Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Lý luận chính trị và pháp luật 1 môn
Lý luận chính trị và pháp luật
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1007Pháp luật Việt Nam đại cương2chưa có
Giáo dục chung 10 môn
Cơ sở ngành 1 môn
Cơ sở ngành
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2159Thí nghiệm Vi sinh Thực phẩm2chưa có
Giáo dục thể chất 28 môn
Môn chưa có tài liệu (28)
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
CH2021Hóa hữu cơ3chưa có
CH2111Thí nghiệm Hóa hữu cơ Cơ bản1chưa có
CH1019Dinh dưỡng3chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3445Quản lý chất lượng thực phẩm3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có

B.4.1. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP

B.4.1. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4159An toàn Thực phẩm3chưa có
CH4163An toàn Sinh học3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 4 môn

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 28 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 24 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3365Thực tập Ngoài trường2chưa có
CH4103Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CH4367Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có