BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Kỹ thuật Hóa học (2025)

Mã CHE_KY_THUAT_HOA_HOC_2025_CTTA, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Kỹ thuật Hóa học, CTTA, Cử nhân, 132 tín chỉ, 122 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 5 môn

Học kỳ 1
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT1003Giải tích 142
PH1003Vật lý 14chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có
LA1003Anh văn 12chưa có

Học kỳ 2 7 môn

Học kỳ 3 6 môn

Học kỳ 3
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH2113Hóa phân tích3chưa có
CH2013Hóa vô cơ (+TN)4chưa có
SP1031Triết học Mác - Lênin3chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
CH2003Hóa lý 13chưa có
CH2021Hóa hữu cơ3chưa có

Học kỳ 4 6 môn

Học kỳ 5 15 môn

Học kỳ 6 5 môn

Học kỳ 7 29 môn

Môn chưa có tài liệu (29)
Học kỳ 7
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1037Tư tưởng Hồ Chí Minh2chưa có
CH3423Phát triển bền vững và xử lý môi trường3chưa có
CH3133Mô hình hóa, Mô phỏng và Tối ưu hóa trong Công nghệ Hóa học3chưa có
CH4007Đồ án Thiết kế Kỹ thuật Hóa học2chưa có
CH3305Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học3chưa có
CH4059Kiểm toán Năng lượng3chưa có
CH4061Kỹ thuật đường ống bể chứa3chưa có
CH4127Công nghệ chế biến khí thiên nhiên3chưa có
CH4089Cơ sở kỹ thuật bức xạ và ứng dụng3chưa có
CH3309Thiết kế Thí nghiệm và Xử lý Số liệu3chưa có
CH4087Các Phương pháp Vật lý Nghiên cứu Chất rắn3chưa có
CH4123Hóa học silicate và ứng dụng3chưa có
CH4135Cơ sở vật liệu bán dẫn3chưa có
CH4081Công nghệ sản xuất phân bón và các hóa chất vô cơ3chưa có
CH4131Thiết bị đo lường và điều khiển3chưa có
CH4133Pin và các hệ chuyển hóa năng lượng3chưa có
CH4079Hóa học xanh3chưa có
CH4091Hóa học Nano và Ứng dụng3chưa có
CH4125Độc chất học3chưa có
CH4129Công nghệ lọc và chế biến dầu3chưa có
CH4137Công nghệ dẫn truyền thuốc trong dược phẩm và mỹ phẩm3chưa có
CH4139Công nghệ bào chế và sản xuất dược phẩm3chưa có
CH4143Công nghệ ứng dụng hợp chất tự nhiên3chưa có
CH4145Kiểm nghiệm dược phẩm3chưa có
CH4141Cơ sở tổng hợp hóa dược3chưa có
CH4149Quản lý chất lượng mỹ phẩm3chưa có
CH4151Mỹ phẩm chức năng3chưa có
CH4153Thiết kế và phát triển sản phẩm mỹ phẩm3chưa có
CH4053Đồ án Chuyên ngành2chưa có

Học kỳ 8 2 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3307An toàn và vận hành quá trình hoá học3chưa có
CH4357Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Giáo dục chung 15 môn
Chuyên ngành 1 môn
Chuyên ngành
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4069Sản xuất Sạch hơn3chưa có
Tốt nghiệp 1 môn
Tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3335Thực tập Ngoài trường2chưa có
Giáo dục thể chất 28 môn
Môn chưa có tài liệu (28)
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
CH2113Hóa phân tích3chưa có
CH2013Hóa vô cơ (+TN)4chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1001Nhập môn về Kỹ thuật3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3423Phát triển bền vững và xử lý môi trường3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 4 môn

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 30 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 16 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.2.1.1. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Hóa học)

D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Hóa học)

D.2.2.1. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Công nghệ Hóa dược)

D.2.2.1. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3425Sinh hóa dược3chưa có
CH3427Sinh lý, miễn dịch học3chưa có

D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Công nghệ Hóa dược)

D.2.3.1. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Công nghệ Mỹ phẩm)

D.2.3.1. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3421Cơ sở kỹ thuật mỹ phẩm3chưa có
CH3429Công nghệ sản xuất mỹ phẩm3chưa có

D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Công nghệ Mỹ phẩm)

D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH4149Quản lý chất lượng mỹ phẩm3chưa có
CH4151Mỹ phẩm chức năng3chưa có
CH4153Thiết kế và phát triển sản phẩm mỹ phẩm3chưa có

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH3335Thực tập Ngoài trường2chưa có
CH4053Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CH4357Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có