BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Khoa học dữ liệu (2026)

Mã CSE_TS_146_2026, Khoa Khoa học Ứng dụng, Ngành Khoa học dữ liệu, Cử nhân, 131 tín chỉ, 94 môn

PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT

PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 18 môn

Học kỳ 2 20 môn

Học kỳ 2
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT1005Giải tích 246
Môn chưa có tài liệu (19)

Học kỳ 3 5 môn

Học kỳ 4 8 môn

Học kỳ 5 15 môn

Học kỳ 6 4 môn

Học kỳ 7 6 môn

Học kỳ 8 1 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Lý luận chính trị và pháp luật 1 môn
Lý luận chính trị và pháp luật
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1073Pháp luật Đại cương3chưa có
Giáo dục chung 9 môn
Cơ sở ngành 1 môn
Cơ sở ngành
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS2001Cơ học ứng dụng3chưa có
Ngành 1 môn
Ngành
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS2095Thực tập ngoài trường KHDL 12chưa có
Tốt nghiệp 2 môn
Tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS3369Thực tập ngoài trường KHDL 24chưa có
AS4357Đồ án tốt nghiệp6chưa có
Giáo dục thể chất 2 môn
Giáo dục thể chất
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PE1001Giáo dục thể chất (học phần 1)0chưa có
PE1002Giáo dục thể chất (học phần 2)0chưa có
Điều kiện tốt nghiệp 1 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
ENG_GC_600Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PH1003Vật lý 14chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
AS2069Phương pháp số cho khoa học dữ liệu4chưa có
CH2027Sinh học Đại cương3chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 14 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS1001Nhập môn Về kỹ thuật3chưa có

B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
IM1013Kinh tế học đại cương3chưa có
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 2 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
EN1025Con người và Môi trường2chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 1 môn

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 27 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

C.2. TỰ CHỌN CƠ SỞ NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 19 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS4017Cơ sở phân tích hình ảnh3chưa có
AS4019Tin sinh học3chưa có
AS4021Phân tích dữ liệu lớn3chưa có

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 10 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
AS3369Thực tập ngoài trường KHDL 24chưa có
AS4357Đồ án tốt nghiệp6chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GC_600Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có