BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Kỹ thuật Xây dựng (2025)

Mã FCE_KY_THUAT_XAY_DUNG_2025_CTTA, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Kỹ thuật Xây dựng, CTTA, Cử nhân, 131 tín chỉ, 88 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 19 môn

Học kỳ 2 19 môn

Học kỳ 3 6 môn

Học kỳ 4 5 môn

Học kỳ 4
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT1009Phương pháp tính310
SP1031Triết học Mác - Lênin3chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có
CI2037Vật liệu Xây dựng3chưa có
CI2007Sức bền Vật liệu4chưa có

Học kỳ 5 9 môn

Học kỳ 6 5 môn

Học kỳ 7 9 môn

Học kỳ 8 4 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1037Tư tưởng Hồ Chí Minh2chưa có
EN1003Con người và môi trường3chưa có
CI2151Kinh tế Xây dựng3chưa có
CI4447Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Giáo dục chung 8 môn
Giáo dục thể chất 2 môn
Giáo dục thể chất
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PE1001Giáo dục thể chất (học phần 1)0chưa có
PE1002Giáo dục thể chất (học phần 2)0chưa có
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 22 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 8 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI1001Nhập môn Về kỹ thuật3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3289Lãnh đạo và Khởi nghiệp3chưa có
CI3291Lãnh đạo và Quản Lý Dự án3chưa có
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
EN1003Con người và môi trường3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 4 môn

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 39 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3243Kết cấu Công trình Bê tông Cốt thép3chưa có
CI3043Kỹ thuật Thi công3chưa có
CI4189Quy hoạch Tổ chức Thi công3chưa có
CI4131Kết cấu Công trình thép3chưa có

D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH

D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3061Phương pháp Phần tử Hữu hạn3chưa có
CI3241Cấp thoát nước3chưa có
CI4161Quy hoạch Hạ tầng Đô thị3chưa có
CI3507Thiết kế Mặt dựng3chưa có

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CI3445Thực tập Ngoài trường2chưa có
CI4133Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CI4447Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có