Quản lý Tài nguyên và Môi trường (2026)
Mã FENR_QUAN_LY_TAI_NGUYEN_VA_MOI_TRUONG_2026_CTTA, Khoa Môi trường và Tài nguyên, Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường, CTTA, Cử nhân, 132 tín chỉ, 114 môn
Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 19 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| EN1001 | Nhập môn Về kỹ thuật | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 19 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| EN1015 | Vi sinh Vật đại cương và Thí nghiệm | 4 | chưa có |
| EN1017 | Hóa Môi trường | 3 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| CI2003 | Cơ lưu chất | 3 | 27 |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| EN2065 | Hóa phân tích trong môi trường | 3 | chưa có |
Học kỳ 4 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| EN1005 | Sinh thái học | 3 | chưa có |
| EN2003 | Các Quá trình Sinh học trong Kỹ thuật Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2061 | Các quá trình Hoá học và Hoá lý trong kỹ thuật môi trường | 3 | chưa có |
| EN2049 | Phân tích Hệ thống Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2047 | Kinh tế Tài nguyên và Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2051 | Độc học Môi trường | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 11 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| ME2173 | Các công nghệ 4.0 trong quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| EN2033 | Luật và Chính sách Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2039 | Thực tập Tham quan | 1 | chưa có |
| EN3069 | Quản lý Chất thải Rắn và Chất thải Nguy hại | 3 | chưa có |
| EN3039 | Quản lý Tài nguyên nước | 3 | chưa có |
| EN3205 | Thủy văn Môi trường | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 12 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| EN3217 | Nhập môn phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường | 3 | chưa có |
| EN3003 | Ứng dụng GIS và Viễn Thám trong Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3005 | Kỹ thuật Xử lý Nước cấp | 4 | chưa có |
| EN3013 | Kỹ thuật Xử lý Nước thải | 4 | chưa có |
| EN3087 | Biến đổi Khí hậu | 3 | chưa có |
| EN3089 | Quản lý vùng bờ | 3 | chưa có |
| EN3093 | Quản lý và kiểm soát ô nhiễm đất | 3 | chưa có |
| EN3127 | Sản xuất sạch hơn | 3 | chưa có |
| EN3209 | Mô hình Hóa Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3099 | Công nghệ xanh | 3 | chưa có |
| EN3037 | Quản lý Môi trường Đô thị và Khu công nghiệp | 3 | chưa có |
Học kỳ 7 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| EN3047 | Đánh giá Tác động và Rủi ro Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3083 | Quan trắc Môi trường | 3 | chưa có |
| EN4023 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN3073 | An toàn Lao động và Vệ sinh Môi trường Công nghiệp | 3 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Lý luận chính trị và pháp luật 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1073 | Pháp luật Đại cương | 3 | chưa có |
Giáo dục chung 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SK1001 | Kỹ năng Giao tiếp hiệu quả | 0 | chưa có |
| SK1003 | Kỹ năng Quản lý bản thân | 0 | chưa có |
| SK2001 | Kỹ năng Tư duy khoa học | 0 | chưa có |
| SK2003 | Kỹ năng Tư duy toàn cầu - đổi mới | 0 | chưa có |
| SK3001 | Kỹ năng Viết đề án, báo cáo | 0 | chưa có |
| SK3003 | Kỹ năng Chinh phục nhà tuyển dụng | 0 | chưa có |
| SK4001 | Kỹ năng Quản trị nhận thức | 0 | chưa có |
| SK4003 | Kỹ năng Phương pháp tư duy lãnh đạo | 0 | chưa có |
Cơ sở ngành 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN2077 | Bệnh nghề nghiệp | 3 | chưa có |
| EN2079 | Công thái học | 3 | chưa có |
| EN2081 | Văn hóa an toàn doanh nghiệp | 3 | chưa có |
Chuyên ngành 16 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3207 | Kiểm soát Ô nhiễm Không khí | 3 | chưa có |
| EN3097 | Lợi ích và nguy hại của vi tảo trong môi trường nước | 3 | chưa có |
| EN3349 | Giải pháp tự nhiên cho quản lý môi trường bền vững | 3 | chưa có |
| EN3347 | Công nghệ Xử lý Bùn thải | 3 | chưa có |
| EN3351 | Luật an toàn và vệ sinh lao động | 3 | chưa có |
| EN3353 | Sức khỏe nghề nghiệp và dịch tễ học | 3 | chưa có |
| EN4373 | Chuyển đổi số trong quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe | 3 | chưa có |
| EN4389 | Tai nạn lao động và sơ cấp cứu | 3 | chưa có |
| EN3219 | Kỹ thuật thông gió và kiểm soát ô nhiễm tiếng ồn | 3 | chưa có |
| EN4387 | Kỹ năng sinh tồn | 3 | chưa có |
| EN4385 | An toàn và vệ sinh thực phẩm | 3 | chưa có |
| EN4383 | An toàn dầu khí và phòng chống cháy nổ | 3 | chưa có |
| EN4381 | An toàn cơ khí và thực hành | 3 | chưa có |
| EN4379 | An toàn điện và thực hành | 3 | chưa có |
| EN4377 | An toàn trong thi công xây dựng và thực hành | 3 | chưa có |
| EN4375 | An toàn hóa chất và thực hành | 3 | chưa có |
Tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3363 | Thực tập Ngoài trường (QLMT) | 5 | chưa có |
| EN4307 | Đồ án tốt nghiệp | 6 | chưa có |
Giáo dục thể chất 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GE_2 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| EN1015 | Vi sinh Vật đại cương và Thí nghiệm | 4 | chưa có |
| EN1017 | Hóa Môi trường | 3 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 14 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1073 | Pháp luật Đại cương | 3 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN1001 | Nhập môn Về kỹ thuật | 3 | chưa có |
B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| ME2173 | Các công nghệ 4.0 trong quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3217 | Nhập môn phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 4 môn
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SK1001 | Kỹ năng Giao tiếp hiệu quả | 0 | chưa có |
| SK1003 | Kỹ năng Quản lý bản thân | 0 | chưa có |
| SK2001 | Kỹ năng Tư duy khoa học | 0 | chưa có |
| SK2003 | Kỹ năng Tư duy toàn cầu - đổi mới | 0 | chưa có |
| SK3001 | Kỹ năng Viết đề án, báo cáo | 0 | chưa có |
| SK3003 | Kỹ năng Chinh phục nhà tuyển dụng | 0 | chưa có |
| SK4001 | Kỹ năng Quản trị nhận thức | 0 | chưa có |
| SK4003 | Kỹ năng Phương pháp tư duy lãnh đạo | 0 | chưa có |
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 21 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2003 | Cơ lưu chất | 3 | 27 |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| EN1005 | Sinh thái học | 3 | chưa có |
| EN2003 | Các Quá trình Sinh học trong Kỹ thuật Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2061 | Các quá trình Hoá học và Hoá lý trong kỹ thuật môi trường | 3 | chưa có |
| EN2033 | Luật và Chính sách Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2065 | Hóa phân tích trong môi trường | 3 | chưa có |
C.2. TỰ CHỌN CƠ SỞ NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN2049 | Phân tích Hệ thống Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2047 | Kinh tế Tài nguyên và Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2051 | Độc học Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2077 | Bệnh nghề nghiệp | 3 | chưa có |
| EN2079 | Công thái học | 3 | chưa có |
| EN2081 | Văn hóa an toàn doanh nghiệp | 3 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 10 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN2039 | Thực tập Tham quan | 1 | chưa có |
| EN3047 | Đánh giá Tác động và Rủi ro Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3069 | Quản lý Chất thải Rắn và Chất thải Nguy hại | 3 | chưa có |
| EN3073 | An toàn Lao động và Vệ sinh Môi trường Công nghiệp | 3 | chưa có |
D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Quản lý Tài nguyên và Môi trường)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3003 | Ứng dụng GIS và Viễn Thám trong Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3039 | Quản lý Tài nguyên nước | 3 | chưa có |
| EN3083 | Quan trắc Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3205 | Thủy văn Môi trường | 3 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Quản lý Tài nguyên và Môi trường)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3005 | Kỹ thuật Xử lý Nước cấp | 4 | chưa có |
| EN3013 | Kỹ thuật Xử lý Nước thải | 4 | chưa có |
| EN3087 | Biến đổi Khí hậu | 3 | chưa có |
| EN3089 | Quản lý vùng bờ | 3 | chưa có |
| EN3093 | Quản lý và kiểm soát ô nhiễm đất | 3 | chưa có |
| EN3127 | Sản xuất sạch hơn | 3 | chưa có |
| EN3207 | Kiểm soát Ô nhiễm Không khí | 3 | chưa có |
| EN3209 | Mô hình Hóa Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3099 | Công nghệ xanh | 3 | chưa có |
| EN3037 | Quản lý Môi trường Đô thị và Khu công nghiệp | 3 | chưa có |
| EN3097 | Lợi ích và nguy hại của vi tảo trong môi trường nước | 3 | chưa có |
| EN3349 | Giải pháp tự nhiên cho quản lý môi trường bền vững | 3 | chưa có |
| EN3347 | Công nghệ Xử lý Bùn thải | 3 | chưa có |
D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Môi trường, An toàn và Sức khỏe)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3351 | Luật an toàn và vệ sinh lao động | 3 | chưa có |
| EN3353 | Sức khỏe nghề nghiệp và dịch tễ học | 3 | chưa có |
| EN4373 | Chuyển đổi số trong quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe | 3 | chưa có |
| EN4389 | Tai nạn lao động và sơ cấp cứu | 3 | chưa có |
D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Môi trường, An toàn và Sức khỏe)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3219 | Kỹ thuật thông gió và kiểm soát ô nhiễm tiếng ồn | 3 | chưa có |
| EN4387 | Kỹ năng sinh tồn | 3 | chưa có |
| EN4385 | An toàn và vệ sinh thực phẩm | 3 | chưa có |
| EN4383 | An toàn dầu khí và phòng chống cháy nổ | 3 | chưa có |
| EN4381 | An toàn cơ khí và thực hành | 3 | chưa có |
| EN4379 | An toàn điện và thực hành | 3 | chưa có |
| EN4377 | An toàn trong thi công xây dựng và thực hành | 3 | chưa có |
| EN4375 | An toàn hóa chất và thực hành | 3 | chưa có |
| EN3209 | Mô hình Hóa Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3207 | Kiểm soát Ô nhiễm Không khí | 3 | chưa có |
| EN3127 | Sản xuất sạch hơn | 3 | chưa có |
| EN3093 | Quản lý và kiểm soát ô nhiễm đất | 3 | chưa có |
| EN3089 | Quản lý vùng bờ | 3 | chưa có |
| EN3087 | Biến đổi Khí hậu | 3 | chưa có |
| EN3005 | Kỹ thuật Xử lý Nước cấp | 4 | chưa có |
| EN3013 | Kỹ thuật Xử lý Nước thải | 4 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 13 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3363 | Thực tập Ngoài trường (QLMT) | 5 | chưa có |
| EN4023 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| EN4307 | Đồ án tốt nghiệp | 6 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GE_2 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH | 0 | chưa có |