Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (2025)
Mã FENR_KINH_TE_TAI_NGUYEN_THIEN_NHIEN_2025_CTTA, Khoa Môi trường và Tài nguyên, Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, CTTA, Cử nhân, 132 tín chỉ, 105 môn
Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Tiêu đề file Kế hoạch giảng dạy ghi ngành "Kỹ thuật Môi trường", khác tên ngành trên Sổ tay; nameEn để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 18 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| EN1007 | Nhập môn kinh tế tuần hoàn | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 18 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| EN1017 | Hóa Môi trường | 3 | chưa có |
| EN1021 | Cơ sở Sinh thái và Sinh học Môi trường | 4 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM2035 | Phương pháp Định lượng | 3 | chưa có |
| EN2073 | Khoa học Trái đất ứng dụng | 3 | chưa có |
Học kỳ 4 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| EN2071 | Đánh giá vòng đời sản phẩm | 3 | chưa có |
| EN2047 | Kinh tế Tài nguyên và Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2033 | Luật và Chính sách Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2069 | Môi trường - Xã hội - Quản trị | 3 | chưa có |
| EN2049 | Phân tích Hệ thống Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2075 | Tương lai học | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 11 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| ME2173 | Các công nghệ 4.0 trong quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| EN3087 | Biến đổi Khí hậu | 3 | chưa có |
| EN2067 | Cơ sở công nghệ môi trường | 3 | chưa có |
| IM3021 | Quản lý Chuỗi cung ứng | 3 | chưa có |
| EN3225 | Cơ sở công nghệ tái chế chất thải | 3 | chưa có |
| EN3223 | Thực tập tham quan (KTTH) | 1 | chưa có |
Học kỳ 6 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| EN3249 | Đánh giá Tác động và Cấp phép Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3243 | Kiểm kê khí nhà kính | 3 | chưa có |
| EN3251 | Thu hồi Tài nguyên từ Chất thải | 3 | chưa có |
| EN3227 | Thực tập ngoài trường (KTTH) | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 23 môn
Môn chưa có tài liệu (23)
Học kỳ 8 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN4357 | Đồ án tốt nghiệp (KTTH) | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Giáo dục chung 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SK1001 | Kỹ năng Giao tiếp hiệu quả | 0 | chưa có |
| SK1003 | Kỹ năng Quản lý bản thân | 0 | chưa có |
| SK2001 | Kỹ năng Tư duy khoa học | 0 | chưa có |
| SK2003 | Kỹ năng Tư duy toàn cầu - đổi mới | 0 | chưa có |
| SK3001 | Kỹ năng Viết đề án, báo cáo | 0 | chưa có |
| SK3003 | Kỹ năng Chinh phục nhà tuyển dụng | 0 | chưa có |
| SK4001 | Kỹ năng Quản trị nhận thức | 0 | chưa có |
| SK4003 | Kỹ năng Phương pháp tư duy lãnh đạo | 0 | chưa có |
Giáo dục thể chất 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GE_2 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| EN1017 | Hóa Môi trường | 3 | chưa có |
| EN1021 | Cơ sở Sinh thái và Sinh học Môi trường | 4 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN1007 | Nhập môn kinh tế tuần hoàn | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| ME2173 | Các công nghệ 4.0 trong quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3087 | Biến đổi Khí hậu | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
B.6.1. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 4 môn
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SK1001 | Kỹ năng Giao tiếp hiệu quả | 0 | chưa có |
| SK1003 | Kỹ năng Quản lý bản thân | 0 | chưa có |
| SK2001 | Kỹ năng Tư duy khoa học | 0 | chưa có |
| SK2003 | Kỹ năng Tư duy toàn cầu - đổi mới | 0 | chưa có |
| SK3001 | Kỹ năng Viết đề án, báo cáo | 0 | chưa có |
| SK3003 | Kỹ năng Chinh phục nhà tuyển dụng | 0 | chưa có |
| SK4001 | Kỹ năng Quản trị nhận thức | 0 | chưa có |
| SK4003 | Kỹ năng Phương pháp tư duy lãnh đạo | 0 | chưa có |
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 21 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM2035 | Phương pháp Định lượng | 3 | chưa có |
| EN2071 | Đánh giá vòng đời sản phẩm | 3 | chưa có |
| EN2047 | Kinh tế Tài nguyên và Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2073 | Khoa học Trái đất ứng dụng | 3 | chưa có |
| EN2033 | Luật và Chính sách Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2067 | Cơ sở công nghệ môi trường | 3 | chưa có |
C.2.1. TỰ CHỌN CƠ SỞ NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH > C.2. TỰ CHỌN CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN2069 | Môi trường - Xã hội - Quản trị | 3 | chưa có |
| EN2049 | Phân tích Hệ thống Môi trường | 3 | chưa có |
| EN2075 | Tương lai học | 3 | chưa có |
D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 22 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3249 | Đánh giá Tác động và Cấp phép Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3245 | Thu hồi và lưu trữ cacbon | 3 | chưa có |
| EN3243 | Kiểm kê khí nhà kính | 3 | chưa có |
| IM3021 | Quản lý Chuỗi cung ứng | 3 | chưa có |
| IM3051 | Đạo đức Kinh doanh và Trách nhiệm Xã hội | 3 | chưa có |
| EN3251 | Thu hồi Tài nguyên từ Chất thải | 3 | chưa có |
| EN3225 | Cơ sở công nghệ tái chế chất thải | 3 | chưa có |
| EN3223 | Thực tập tham quan (KTTH) | 1 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3213 | Tối ưu hóa và Quy hoạch thực nghiệm | 3 | chưa có |
| EN3079 | Các Hệ thống Quản lý Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3233 | Chính sách quản lý chất thải bền vững | 3 | chưa có |
| EN3073 | An toàn Lao động và Vệ sinh Môi trường Công nghiệp | 3 | chưa có |
| IM1019 | Tiếp thị Căn bản | 3 | chưa có |
| IM4019 | Khoa học Dữ liệu trong Kinh doanh | 3 | chưa có |
| CO3029 | Khai phá Dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO3061 | Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
| CO4033 | Phân tích dữ liệu lớn và trí tuệ kinh doanh | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 22 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kinh tế tuần hoàn)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3249 | Đánh giá Tác động và Cấp phép Môi trường | 3 | chưa có |
| EN3245 | Thu hồi và lưu trữ cacbon | 3 | chưa có |
| EN3243 | Kiểm kê khí nhà kính | 3 | chưa có |
| IM3021 | Quản lý Chuỗi cung ứng | 3 | chưa có |
| IM3051 | Đạo đức Kinh doanh và Trách nhiệm Xã hội | 3 | chưa có |
| EN3251 | Thu hồi Tài nguyên từ Chất thải | 3 | chưa có |
| EN3225 | Cơ sở công nghệ tái chế chất thải | 3 | chưa có |
| EN3223 | Thực tập tham quan (KTTH) | 1 | chưa có |
D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kinh tế tuần hoàn)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3023 | Kỹ thuật Sinh thái | 3 | chưa có |
| EN3231 | Gia tăng giá trị mới cho chất thải xanh | 3 | chưa có |
| EN4061 | Thu hồi năng lượng từ chất thải | 3 | chưa có |
| EN3239 | Công nghệ tái sử dụng nước | 3 | chưa có |
| EN3237 | Sản xuất và tiêu thụ bền vững | 3 | chưa có |
| GE4151 | Năng lượng bền vững | 3 | chưa có |
| EN3255 | Nông nghiệp bền vững | 3 | chưa có |
| EN3253 | Thương mại Phát thải Carbon | 3 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN3227 | Thực tập ngoài trường (KTTH) | 2 | chưa có |
| EN3229 | Đồ án chuyên ngành (KTTH) | 2 | chưa có |
| EN4357 | Đồ án tốt nghiệp (KTTH) | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GE_2 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH | 0 | chưa có |