BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Kỹ thuật Ô tô (2025)

Mã FTE_KY_THUAT_O_TO_2025_CTTA, Khoa Kỹ thuật Giao thông, Ngành Kỹ thuật Ô tô, CTTA, Cử nhân, 132 tín chỉ, 88 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 18 môn

Học kỳ 2 19 môn

Học kỳ 3 5 môn

Học kỳ 3
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MT2013Xác suất và thống kê41
LA1007Anh văn 32chưa có
TR1003Vẽ kỹ thuật Giao thông3chưa có
CI2001Sức bền vật liệu3chưa có
ME2003Nguyên lý máy3chưa có

Học kỳ 4 6 môn

Học kỳ 5 12 môn

Học kỳ 6 5 môn

Học kỳ 7 5 môn

Học kỳ 8 5 môn

Chưa có học kỳ đề xuất

Giáo dục chung 8 môn
Giáo dục thể chất 4 môn
Điều kiện tốt nghiệp 1 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 18 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 12 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1005Vật lý 24chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
TR1001Nhập môn Về Kỹ thuật3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
EN1003Con người và môi trường3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 4 môn

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 26 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 26 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
TR3345Thực tập Ngoài trường2chưa có
TR4091Đồ án Chuyên ngành2chưa có
TR4347Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có