Kỹ thuật Hóa học (2025)
Mã CHE_KY_THUAT_HOA_HOC_2025_CNTN, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Ngành Kỹ thuật Hóa học, CNTN, Cử nhân, 132 tín chỉ, 111 môn
Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CH1001 | Nhập môn về Kỹ thuật | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
Học kỳ 2 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2113 | Hóa phân tích | 3 | chưa có |
| CH2013 | Hóa vô cơ (+TN) | 4 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| CH2003 | Hóa lý 1 | 3 | chưa có |
| CH2021 | Hóa hữu cơ | 3 | chưa có |
Học kỳ 4 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| CH2019 | Quá trình và Thiết bị Cơ học | 3 | chưa có |
| CH2109 | Hóa lý 2 | 3 | chưa có |
| CH2155 | Thí nghiệm Hóa phân tích | 2 | chưa có |
Học kỳ 5 11 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CH2041 | Thí nghiệm Hóa lý | 2 | chưa có |
| CH2043 | Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt | 3 | chưa có |
| CH2051 | Quá trình và Thiết bị Truyền khối | 3 | chưa có |
| CH3327 | Hóa keo | 3 | chưa có |
| CH3329 | Các Phương pháp Phân tích Hiện đại | 3 | chưa có |
| CH4147 | Cơ sở vật liệu và chống ăn mòn | 3 | chưa có |
| CH3337 | Tổng hợp Hữu cơ Hóa dầu | 3 | chưa có |
| CH3339 | Cơ sở Hóa sinh và Vi sinh | 3 | chưa có |
| CH3341 | Cơ sở điều khiển quá trình | 3 | chưa có |
| CH4085 | Hóa học và Công nghệ chất Hoạt động Bề mặt | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CH2053 | Thí nghiệm Hóa hữu cơ | 2 | chưa có |
| CH3347 | Kỹ thuật Phản ứng | 3 | chưa có |
| CH3015 | Thí nghiệm Quá trình Thiết bị | 2 | chưa có |
| CH3299 | Thiết kế máy và nhà máy hóa chất | 3 | chưa có |
Học kỳ 7 21 môn
Môn chưa có tài liệu (21)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| CH3423 | Phát triển bền vững và xử lý môi trường | 3 | chưa có |
| CH3133 | Mô hình hóa, Mô phỏng và Tối ưu hóa trong Công nghệ Hóa học | 3 | chưa có |
| CH4007 | Đồ án Thiết kế Kỹ thuật Hóa học | 2 | chưa có |
| CH3305 | Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học | 3 | chưa có |
| CH4059 | Kiểm toán Năng lượng | 3 | chưa có |
| CH4061 | Kỹ thuật đường ống bể chứa | 3 | chưa có |
| CH4127 | Công nghệ chế biến khí thiên nhiên | 3 | chưa có |
| CH4089 | Cơ sở kỹ thuật bức xạ và ứng dụng | 3 | chưa có |
| CH3309 | Thiết kế Thí nghiệm và Xử lý Số liệu | 3 | chưa có |
| CH4087 | Các Phương pháp Vật lý Nghiên cứu Chất rắn | 3 | chưa có |
| CH4123 | Hóa học silicate và ứng dụng | 3 | chưa có |
| CH4135 | Cơ sở vật liệu bán dẫn | 3 | chưa có |
| CH4081 | Công nghệ sản xuất phân bón và các hóa chất vô cơ | 3 | chưa có |
| CH4131 | Thiết bị đo lường và điều khiển | 3 | chưa có |
| CH4133 | Pin và các hệ chuyển hóa năng lượng | 3 | chưa có |
| CH4079 | Hóa học xanh | 3 | chưa có |
| CH4091 | Hóa học Nano và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| CH4125 | Độc chất học | 3 | chưa có |
| CH4129 | Công nghệ lọc và chế biến dầu | 3 | chưa có |
| CH4053 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3307 | An toàn và vận hành quá trình hoá học | 3 | chưa có |
| CH4357 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Giáo dục chung 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CH3445 | Quản lý chất lượng thực phẩm | 3 | chưa có |
Ngành 9 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH200B | Hóa lý 1 (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH201E | Quá trình và Thiết bị Cơ học (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH202A | Hóa hữu cơ (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH334D | Kỹ thuật Phản ứng (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH204B | Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH205A | Quá trình và Thiết bị Truyền khối (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH210E | Hóa lý 2 (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH330A | Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học (mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH330B | An toàn và vận hành quá trình hoá học (mở rộng) | 0 | chưa có |
Chuyên ngành 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH4069 | Sản xuất Sạch hơn | 3 | chưa có |
Tốt nghiệp 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3335 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Giáo dục thể chất 28 môn
Môn chưa có tài liệu (28)
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GT_700 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CH2113 | Hóa phân tích | 3 | chưa có |
| CH2013 | Hóa vô cơ (+TN) | 4 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH1001 | Nhập môn về Kỹ thuật | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| CH3445 | Quản lý chất lượng thực phẩm | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3423 | Phát triển bền vững và xử lý môi trường | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 30 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH2003 | Hóa lý 1 | 3 | chưa có |
| CH2019 | Quá trình và Thiết bị Cơ học | 3 | chưa có |
| CH2021 | Hóa hữu cơ | 3 | chưa có |
| CH2041 | Thí nghiệm Hóa lý | 2 | chưa có |
| CH2043 | Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt | 3 | chưa có |
| CH2051 | Quá trình và Thiết bị Truyền khối | 3 | chưa có |
| CH2053 | Thí nghiệm Hóa hữu cơ | 2 | chưa có |
| CH2109 | Hóa lý 2 | 3 | chưa có |
| CH3347 | Kỹ thuật Phản ứng | 3 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| CH2155 | Thí nghiệm Hóa phân tích | 2 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 16 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3015 | Thí nghiệm Quá trình Thiết bị | 2 | chưa có |
| CH3133 | Mô hình hóa, Mô phỏng và Tối ưu hóa trong Công nghệ Hóa học | 3 | chưa có |
| CH4007 | Đồ án Thiết kế Kỹ thuật Hóa học | 2 | chưa có |
| CH3299 | Thiết kế máy và nhà máy hóa chất | 3 | chưa có |
| CH3305 | Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học | 3 | chưa có |
| CH3307 | An toàn và vận hành quá trình hoá học | 3 | chưa có |
D.2.1.1. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Hóa học)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3327 | Hóa keo | 3 | chưa có |
| CH3329 | Các Phương pháp Phân tích Hiện đại | 3 | chưa có |
| CH4147 | Cơ sở vật liệu và chống ăn mòn | 3 | chưa có |
| CH3337 | Tổng hợp Hữu cơ Hóa dầu | 3 | chưa có |
| CH3339 | Cơ sở Hóa sinh và Vi sinh | 3 | chưa có |
| CH3341 | Cơ sở điều khiển quá trình | 3 | chưa có |
| CH4085 | Hóa học và Công nghệ chất Hoạt động Bề mặt | 3 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Hóa học)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH4059 | Kiểm toán Năng lượng | 3 | chưa có |
| CH4061 | Kỹ thuật đường ống bể chứa | 3 | chưa có |
| CH4127 | Công nghệ chế biến khí thiên nhiên | 3 | chưa có |
| CH4089 | Cơ sở kỹ thuật bức xạ và ứng dụng | 3 | chưa có |
| CH3309 | Thiết kế Thí nghiệm và Xử lý Số liệu | 3 | chưa có |
| CH4087 | Các Phương pháp Vật lý Nghiên cứu Chất rắn | 3 | chưa có |
| CH4123 | Hóa học silicate và ứng dụng | 3 | chưa có |
| CH4135 | Cơ sở vật liệu bán dẫn | 3 | chưa có |
| CH4081 | Công nghệ sản xuất phân bón và các hóa chất vô cơ | 3 | chưa có |
| CH4131 | Thiết bị đo lường và điều khiển | 3 | chưa có |
| CH4133 | Pin và các hệ chuyển hóa năng lượng | 3 | chưa có |
| CH4079 | Hóa học xanh | 3 | chưa có |
| CH4091 | Hóa học Nano và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| CH4125 | Độc chất học | 3 | chưa có |
| CH4069 | Sản xuất Sạch hơn | 3 | chưa có |
| CH4129 | Công nghệ lọc và chế biến dầu | 3 | chưa có |
D.3. KHỐI KIẾN THỨC MỞ RỘNG CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG chọn 9 môn
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH200B | Hóa lý 1 (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH201E | Quá trình và Thiết bị Cơ học (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH202A | Hóa hữu cơ (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH334D | Kỹ thuật Phản ứng (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH204B | Quá trình và Thiết bị Truyền nhiệt (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH205A | Quá trình và Thiết bị Truyền khối (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH210E | Hóa lý 2 (Mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH330A | Thiết kế công nghệ và P&ID cho quá trình hoá học (mở rộng) | 0 | chưa có |
| CH330B | An toàn và vận hành quá trình hoá học (mở rộng) | 0 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH3335 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CH4053 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CH4357 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GT_700 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTN, PFIEV, tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |