Kỹ thuật điện - điện tử (TT) (2024)
Mã DEE_KY_THUAT_DIEN_DIEN_TU_TT_2024_CTTT, Khoa Điện - Điện tử, Ngành Kỹ thuật điện - điện tử (TT), CTTT, Cử nhân, 124 tín chỉ, 84 môn
Trường công bố CTĐT riêng cho từng chuyên ngành, xem bảng CTĐT của trường.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 15 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT1019 | Giải tích 1 (CT Tiên tiến) | 4 | chưa có |
| PH1011 | Vật lý - Cơ Học | 4 | chưa có |
| EE1025 | Nhập môn Về kỹ Thuật | 3 | chưa có |
| EE2407 | Nguyên lý Tự luận | 3 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 16 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1021 | Giải tích 2 (CT Tiên tiến) | 4 | chưa có |
| MT1023 | Cơ sở Phương trình Vi phân | 3 | chưa có |
| PH1013 | Vật lý - Nhiệt, Lượng tử | 3 | chưa có |
| CH1015 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| EE1029 | Cơ sở Kỹ thuật Điện - Máy tính | 4 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2015 | Xác suất và Ứng dụng kỹ thuật | 3 | chưa có |
| EE2401 | Vật lý: Điện và Từ học | 3 | chưa có |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| EE2417 | Cơ sở Máy tính | 3 | chưa có |
| EE2405 | Xử lý Tín hiệu Tương tự | 4 | chưa có |
Học kỳ 4 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| EE2411 | Linh kiện Bán dẫn | 3 | chưa có |
| EE2415 | Hệ thống Máy tính và Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| EE2409 | Cơ sở Trường điện từ | 3 | chưa có |
| EE2419 | Kỹ thuật số | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| EE3413 | Vi xử lý | 3 | chưa có |
| EE3411 | Mạch điện tử | 3 | chưa có |
| EE3407 | Trường và sóng điện từ | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| EE2421 | Đồ án Cơ sở ngành | 1 | chưa có |
| EE3375 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 21 môn
Môn chưa có tài liệu (21)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1019 | Tiếp thị Căn bản | 3 | chưa có |
| IM3063 | Quản lý Chất lượng | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| EE4441 | Cơ sở Người máy (Robot) | 3 | chưa có |
| EE4443 | Điều khiển Phi tuyến và Thích nghi | 3 | chưa có |
| EE4445 | Trí tuệ Nhân tạo trong Điều khiển | 3 | chưa có |
| EE4447 | Hệ thống Điều khiển nhúng | 3 | chưa có |
| EE4425 | AI và IoT cho hệ thống năng lượng tái tạo | 3 | chưa có |
| EE4427 | Lưới điện siêu nhỏ và lưới điện thông minh | 3 | chưa có |
| EE4431 | Điện tử công suất cho hệ thống năng lượng tái tạo và xe điện | 3 | chưa có |
| EE4433 | Thiết kế Ứng dụng IoT | 3 | chưa có |
| EE4435 | Máy học và ứng dụng | 3 | chưa có |
| EE4437 | Mạch và hệ thống siêu cao tần | 3 | chưa có |
| EE4439 | Hệ thống Viễn thông | 3 | chưa có |
| EE4449 | Kỹ thuật số Nâng Cao | 3 | chưa có |
| EE4451 | Thiết kế Vi mạch số | 3 | chưa có |
| EE4453 | Thiết kế Vi mạch Tương tự | 3 | chưa có |
| EE4455 | Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| EE4405 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| EE4377 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Giáo dục chung 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1041 | Kỹ năng mềm | 0 | chưa có |
Giáo dục thể chất 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GE_2 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 17 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT1019 | Giải tích 1 (CT Tiên tiến) | 4 | chưa có |
| MT1021 | Giải tích 2 (CT Tiên tiến) | 4 | chưa có |
| MT1023 | Cơ sở Phương trình Vi phân | 3 | chưa có |
| MT2015 | Xác suất và Ứng dụng kỹ thuật | 3 | chưa có |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 13 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH1011 | Vật lý - Cơ Học | 4 | chưa có |
| PH1013 | Vật lý - Nhiệt, Lượng tử | 3 | chưa có |
| CH1015 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| EE2401 | Vật lý: Điện và Từ học | 3 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE1025 | Nhập môn Về kỹ Thuật | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1019 | Tiếp thị Căn bản | 3 | chưa có |
| IM3063 | Quản lý Chất lượng | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
B.4.1. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ chọn 1 môn
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1041 | Kỹ năng mềm | 0 | chưa có |
C. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 34 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE2407 | Nguyên lý Tự luận | 3 | chưa có |
| EE1029 | Cơ sở Kỹ thuật Điện - Máy tính | 4 | chưa có |
| EE2417 | Cơ sở Máy tính | 3 | chưa có |
| EE2405 | Xử lý Tín hiệu Tương tự | 4 | chưa có |
| EE2411 | Linh kiện Bán dẫn | 3 | chưa có |
| EE2415 | Hệ thống Máy tính và Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| EE2409 | Cơ sở Trường điện từ | 3 | chưa có |
| EE2419 | Kỹ thuật số | 3 | chưa có |
| EE3413 | Vi xử lý | 3 | chưa có |
| EE3411 | Mạch điện tử | 3 | chưa có |
| EE2421 | Đồ án Cơ sở ngành | 1 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE4441 | Cơ sở Người máy (Robot) | 3 | chưa có |
| EE4443 | Điều khiển Phi tuyến và Thích nghi | 3 | chưa có |
| EE4445 | Trí tuệ Nhân tạo trong Điều khiển | 3 | chưa có |
| EE4447 | Hệ thống Điều khiển nhúng | 3 | chưa có |
D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành Hệ thống Năng lượng)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE4425 | AI và IoT cho hệ thống năng lượng tái tạo | 3 | chưa có |
| EE4427 | Lưới điện siêu nhỏ và lưới điện thông minh | 3 | chưa có |
| EE3407 | Trường và sóng điện từ | 3 | chưa có |
| EE4431 | Điện tử công suất cho hệ thống năng lượng tái tạo và xe điện | 3 | chưa có |
D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành Hệ thống viễn thông)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE4433 | Thiết kế Ứng dụng IoT | 3 | chưa có |
| EE4435 | Máy học và ứng dụng | 3 | chưa có |
| EE4437 | Mạch và hệ thống siêu cao tần | 3 | chưa có |
| EE4439 | Hệ thống Viễn thông | 3 | chưa có |
D.2.4.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành Vi mạch - Hệ thống phần cứng)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE4449 | Kỹ thuật số Nâng Cao | 3 | chưa có |
| EE4451 | Thiết kế Vi mạch số | 3 | chưa có |
| EE4453 | Thiết kế Vi mạch Tương tự | 3 | chưa có |
| EE4455 | Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EE3375 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| EE4405 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| EE4377 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GE_2 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH | 0 | chưa có |