Vật lý Kỹ thuật (2024)
Mã FAS_VAT_LY_KY_THUAT_2024, Khoa Khoa học Ứng dụng, Ngành Vật lý Kỹ thuật, Cử nhân, 132 tín chỉ, 91 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 18 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| AS1001 | Nhập môn Về kỹ thuật | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 20 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
Môn chưa có tài liệu (18)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 14 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| EE2011 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 3 | chưa có |
| AS2009 | Cơ sở Cơ học Lượng tử - Vật lý chất rắn | 3 | chưa có |
| PH2001 | Cơ sở Kỹ thuật Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3069 | Thiết bị Chẩn đoán hình ảnh Y học | 3 | chưa có |
| AS3105 | Cơ sở Y khoa | 4 | chưa có |
| AS3103 | Kỹ thuật Thiết bị Y học và Thí nghiệm | 4 | chưa có |
| AS3041 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| AS2051 | Tính toán Khoa học | 3 | chưa có |
| AS3057 | Trực quan hóa dữ liệu | 3 | chưa có |
| AS3109 | Cơ sở vật lý tính toán và mô phỏng vật lý | 4 | chưa có |
| AS3107 | Kỹ thuật lập trình (vật lý tính toán) | 4 | chưa có |
Học kỳ 4 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| AS2001 | Cơ học ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS2033 | Cảm biến và Kỹ thuật Đo lường | 3 | chưa có |
| CH2027 | Sinh học Đại cương | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2003 | Cơ lưu chất | 3 | 27 |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| PH2003 | Tin học Vật lý Kỹ thuật | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 11 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| AS2039 | Cơ sở vật lý Hạt nhân và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS3025 | Quang học Kỹ thuật và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS3089 | Thực tập Kỹ thuật | 1 | chưa có |
| AS2045 | Đồ án Thiết kế cơ sở | 1 | chưa có |
| AS3345 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 13 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
| AS3099 | Các phần mềm Tính toán Mô phỏng trong Vật lý | 3 | chưa có |
| AS3075 | Cơ sở về Laser và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS3045 | Ứng dụng Laser trong Y học | 3 | chưa có |
| CO3061 | Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo | 3 | chưa có |
| AS3051 | Cơ sở Tin học Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3113 | Phân loại, Kiểm định và Quản lý Trang thiết bị Y tế | 3 | chưa có |
| AS3055 | Xử lý hình ảnh Y sinh bằng Kỹ thuật số | 3 | chưa có |
| AS3047 | Cơ sở Vật liệu Sinh học | 3 | chưa có |
| AS3073 | Vật lý thống kê | 3 | chưa có |
| AS3049 | Cơ sinh học | 3 | chưa có |
| AS4005 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 3 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| AS4347 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Giáo dục thể chất 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 18 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 12 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS1001 | Nhập môn Về kỹ thuật | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| EN1003 | Con người và môi trường | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 30 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2003 | Cơ lưu chất | 3 | 27 |
| PH2003 | Tin học Vật lý Kỹ thuật | 3 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS2001 | Cơ học ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS2033 | Cảm biến và Kỹ thuật Đo lường | 3 | chưa có |
| EE2011 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 3 | chưa có |
| AS2009 | Cơ sở Cơ học Lượng tử - Vật lý chất rắn | 3 | chưa có |
| AS2039 | Cơ sở vật lý Hạt nhân và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS3025 | Quang học Kỹ thuật và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| CH2027 | Sinh học Đại cương | 3 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 2 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS3089 | Thực tập Kỹ thuật | 1 | chưa có |
| AS2045 | Đồ án Thiết kế cơ sở | 1 | chưa có |
D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 14 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Y sinh)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH2001 | Cơ sở Kỹ thuật Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3069 | Thiết bị Chẩn đoán hình ảnh Y học | 3 | chưa có |
| AS3105 | Cơ sở Y khoa | 4 | chưa có |
| AS3103 | Kỹ thuật Thiết bị Y học và Thí nghiệm | 4 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Y sinh)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS3041 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| AS2051 | Tính toán Khoa học | 3 | chưa có |
| AS3099 | Các phần mềm Tính toán Mô phỏng trong Vật lý | 3 | chưa có |
| AS3075 | Cơ sở về Laser và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS3045 | Ứng dụng Laser trong Y học | 3 | chưa có |
| CO3061 | Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo | 3 | chưa có |
| AS3051 | Cơ sở Tin học Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3113 | Phân loại, Kiểm định và Quản lý Trang thiết bị Y tế | 3 | chưa có |
| AS3055 | Xử lý hình ảnh Y sinh bằng Kỹ thuật số | 3 | chưa có |
| AS3047 | Cơ sở Vật liệu Sinh học | 3 | chưa có |
| AS3073 | Vật lý thống kê | 3 | chưa có |
| AS3049 | Cơ sinh học | 3 | chưa có |
| AS3057 | Trực quan hóa dữ liệu | 3 | chưa có |
D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 14 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Vật lý tính toán)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS2051 | Tính toán Khoa học | 3 | chưa có |
| AS3057 | Trực quan hóa dữ liệu | 3 | chưa có |
| AS3109 | Cơ sở vật lý tính toán và mô phỏng vật lý | 4 | chưa có |
| AS3107 | Kỹ thuật lập trình (vật lý tính toán) | 4 | chưa có |
D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Vật lý tính toán)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3061 | Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo | 3 | chưa có |
| AS3073 | Vật lý thống kê | 3 | chưa có |
| AS3041 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| AS3099 | Các phần mềm Tính toán Mô phỏng trong Vật lý | 3 | chưa có |
| AS3051 | Cơ sở Tin học Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3045 | Ứng dụng Laser trong Y học | 3 | chưa có |
| AS3075 | Cơ sở về Laser và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS3113 | Phân loại, Kiểm định và Quản lý Trang thiết bị Y tế | 3 | chưa có |
| AS3055 | Xử lý hình ảnh Y sinh bằng Kỹ thuật số | 3 | chưa có |
| AS3047 | Cơ sở Vật liệu Sinh học | 3 | chưa có |
| AS3049 | Cơ sinh học | 3 | chưa có |
| PH2001 | Cơ sở Kỹ thuật Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3069 | Thiết bị Chẩn đoán hình ảnh Y học | 3 | chưa có |
D.2.3.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 14 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Vật lý kỹ thuật)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH2001 | Cơ sở Kỹ thuật Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3041 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| AS3103 | Kỹ thuật Thiết bị Y học và Thí nghiệm | 4 | chưa có |
| AS3109 | Cơ sở vật lý tính toán và mô phỏng vật lý | 4 | chưa có |
D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Vật lý kỹ thuật)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS3075 | Cơ sở về Laser và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS3057 | Trực quan hóa dữ liệu | 3 | chưa có |
| AS2051 | Tính toán Khoa học | 3 | chưa có |
| AS3051 | Cơ sở Tin học Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3045 | Ứng dụng Laser trong Y học | 3 | chưa có |
| CO3061 | Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo | 3 | chưa có |
| AS3113 | Phân loại, Kiểm định và Quản lý Trang thiết bị Y tế | 3 | chưa có |
| AS3099 | Các phần mềm Tính toán Mô phỏng trong Vật lý | 3 | chưa có |
| AS3055 | Xử lý hình ảnh Y sinh bằng Kỹ thuật số | 3 | chưa có |
| AS3047 | Cơ sở Vật liệu Sinh học | 3 | chưa có |
| AS3073 | Vật lý thống kê | 3 | chưa có |
| PH2001 | Cơ sở Kỹ thuật Y sinh | 3 | chưa có |
| AS3069 | Thiết bị Chẩn đoán hình ảnh Y học | 3 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS3345 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| AS4005 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| AS4347 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |