Kỹ thuật Vật liệu (2024)
Mã FMT_KY_THUAT_VAT_LIEU_2024_CTTA, Khoa Công nghệ Vật liệu, Ngành Kỹ thuật Vật liệu, CTTA, Cử nhân, 132 tín chỉ, 146 môn
Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 18 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| MA1001 | Nhập môn Về Kỹ thuật | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 18 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| CH2009 | Hóa phân tích | 3 | chưa có |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| MA1003 | Cơ sở Khoa học Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2033 | Vật lý Chất rắn | 3 | chưa có |
Học kỳ 4 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| MA2035 | Công nghệ Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2037 | Hóa lý - Công nghệ Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2043 | Cơ sở hóa học vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2121 | Phương pháp tính toán các quá trình vật liệu | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 18 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| MA3101 | Truyền nhiệt và Truyền khối | 3 | chưa có |
| MA3161 | Khoa học và công nghệ vật liệu polyme | 3 | chưa có |
| MA3163 | Công nghệ vật liệu ceramic từ cơ bản đến hiện đại | 3 | chưa có |
| MA3159 | Mô phỏng trong kỹ thuật vật liệu | 3 | chưa có |
| MA3103 | Kim loại học và Nhiệt luyện | 4 | chưa có |
| MA3105 | Luyện kim đen | 3 | chưa có |
| MA3107 | Các Phương pháp Phân tích và Đánh giá Vật liệu: Tổ Chức, Thành phần Hóa, Pha | 3 | chưa có |
| MA2013 | Các nguồn Năng lượng Tái tạo | 3 | chưa có |
| MA2011 | Điện hóa học | 3 | chưa có |
| MA3007 | Phương pháp Đánh giá Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2007 | Hóa học Polyme | 3 | chưa có |
| MA2015 | Hóa lý Polymer | 3 | chưa có |
| MA3121 | Thí nghiệm Hóa học Polyme | 1 | chưa có |
| MA3123 | Thí nghiệm Hóa lý Polyme | 1 | chưa có |
| MA3167 | Hóa lý silicat | 4 | chưa có |
| MA3169 | Thực hành hóa lý silicat | 1 | chưa có |
| MA3089 | Quá trình và Thiết bị Cơ, Nhiệt | 4 | chưa có |
Học kỳ 6 15 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| MA3083 | Cơ học Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA3165 | Vật liệu kim loaị và các quá trình công nghệ | 3 | chưa có |
| MA3171 | Phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu | 3 | chưa có |
| MA3095 | Lý Thuyết và Công nghệ đúc | 4 | chưa có |
| MA3109 | Thí nghiệm Đúc | 1 | chưa có |
| MA3011 | Hóa học Xúc tác | 3 | chưa có |
| MA3149 | Thí nghiệm Chế tạo các hệ Năng lượng | 1 | chưa có |
| MA3099 | Thí nghiệm Điện hóa học | 2 | chưa có |
| MA3009 | Công nghệ Cao su | 4 | chưa có |
| MA3019 | Kỹ thuật Sản xuất các chất Cao phân tử | 3 | chưa có |
| MA3093 | Công nghệ Gốm sứ | 3 | chưa có |
| MA3035 | Thí nghiệm Silicat đại cương | 1 | chưa có |
| MA3039 | Kỹ thuật Sản xuất các Sản phẩm Thủy tinh | 3 | chưa có |
| MA3325 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 47 môn
Môn chưa có tài liệu (47)
Học kỳ 8 11 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1021 | Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| MA4123 | Phát triển Bền vững và Công nghệ Xử lý Môi trường | 3 | chưa có |
| MA4327 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Giáo dục chung 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1041 | Kỹ năng mềm | 0 | chưa có |
Giáo dục thể chất 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GE_2 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CH2009 | Hóa phân tích | 3 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA1001 | Nhập môn Về Kỹ thuật | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1021 | Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA4123 | Phát triển Bền vững và Công nghệ Xử lý Môi trường | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1041 | Kỹ năng mềm | 0 | chưa có |
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 30 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| MA1003 | Cơ sở Khoa học Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2033 | Vật lý Chất rắn | 3 | chưa có |
| MA2035 | Công nghệ Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2037 | Hóa lý - Công nghệ Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2043 | Cơ sở hóa học vật liệu | 3 | chưa có |
| MA2121 | Phương pháp tính toán các quá trình vật liệu | 3 | chưa có |
| MA3101 | Truyền nhiệt và Truyền khối | 3 | chưa có |
| MA3083 | Cơ học Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA4065 | Đo lường và Tự động hóa | 3 | chưa có |
D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3161 | Khoa học và công nghệ vật liệu polyme | 3 | chưa có |
| MA3163 | Công nghệ vật liệu ceramic từ cơ bản đến hiện đại | 3 | chưa có |
| MA3159 | Mô phỏng trong kỹ thuật vật liệu | 3 | chưa có |
D.2.1.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3165 | Vật liệu kim loaị và các quá trình công nghệ | 3 | chưa có |
| MA3171 | Phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu | 3 | chưa có |
D.2.1.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA4181 | Vật liệu & Công nghệ nano | 3 | chưa có |
| MA4183 | Vật liệu và Công nghệ Bán dẫn | 4 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA4185 | Vật liệu sinh học và ứng dụng | 3 | chưa có |
| MA4187 | Vật liệu và công nghệ in 3D | 3 | chưa có |
| MA4189 | Vật liệu thông minh và đa chức năng | 3 | chưa có |
| MA4191 | Vật liệu ứng dụng cho công nghệ năng lượng bền vững | 3 | chưa có |
D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 10 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3103 | Kim loại học và Nhiệt luyện | 4 | chưa có |
| MA3105 | Luyện kim đen | 3 | chưa có |
| MA3107 | Các Phương pháp Phân tích và Đánh giá Vật liệu: Tổ Chức, Thành phần Hóa, Pha | 3 | chưa có |
D.2.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 5 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3095 | Lý Thuyết và Công nghệ đúc | 4 | chưa có |
| MA3109 | Thí nghiệm Đúc | 1 | chưa có |
D.2.2.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA4103 | Luyện kim màu | 3 | chưa có |
| MA4125 | Tạo hình Kim loại | 4 | chưa có |
D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA4127 | Công nghệ Nhiệt luyện | 3 | chưa có |
| MA3097 | Nhiễu xạ Tia X trong Nghiên cứu Cấu trúc Vật liệu | 3 | chưa có |
| MA4105 | Công nghệ kim loại bột | 3 | chưa có |
| MA4107 | Ăn mòn và phá hủy trong vật liệu kim loại | 3 | chưa có |
| MA4129 | Công nghệ phun phủ kim loại | 3 | chưa có |
| MA3021 | Nguyên lý Lò công nghiệp | 3 | chưa có |
| MA4109 | Đúc liên tục | 3 | chưa có |
| MA4047 | Thiết kế Đúc | 3 | chưa có |
| MA4131 | Điện hóa kim loại | 3 | chưa có |
| MA4133 | Lý thuyết và công nghệ biến dạng dẻo | 3 | chưa có |
| MA4179 | Lựa chọn và Sử dụng Vật liệu Kỹ thuật | 3 | chưa có |
D.2.3.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA2013 | Các nguồn Năng lượng Tái tạo | 3 | chưa có |
| MA2011 | Điện hóa học | 3 | chưa có |
| MA3007 | Phương pháp Đánh giá Vật liệu | 3 | chưa có |
D.2.3.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3011 | Hóa học Xúc tác | 3 | chưa có |
| MA3149 | Thí nghiệm Chế tạo các hệ Năng lượng | 1 | chưa có |
| MA3099 | Thí nghiệm Điện hóa học | 2 | chưa có |
D.2.3.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3031 | Vật liệu Chuyển hóa và Tồn trữ Năng lượng | 3 | chưa có |
| MA4111 | Thí nghiệm Phân tích Hóa lý | 1 | chưa có |
| MA4113 | Vật liệu Tiên tiến trong các Hệ năng lượng | 3 | chưa có |
D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3091 | Công nghệ Chế tạo các hệ Năng lượng | 4 | chưa có |
| MA4115 | Các phương pháp gia công vật liệu | 3 | chưa có |
| MA4117 | Polyme dẫn điện | 3 | chưa có |
| MA4119 | Vật liệu và Công nghệ Quang khắc | 3 | chưa có |
| MA4121 | Kỹ thuật Tính toán và Mô phỏng | 3 | chưa có |
D.2.4.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 8 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Polyme)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA2007 | Hóa học Polyme | 3 | chưa có |
| MA2015 | Hóa lý Polymer | 3 | chưa có |
| MA3121 | Thí nghiệm Hóa học Polyme | 1 | chưa có |
| MA3123 | Thí nghiệm Hóa lý Polyme | 1 | chưa có |
D.2.4.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Polyme)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3009 | Công nghệ Cao su | 4 | chưa có |
| MA3019 | Kỹ thuật Sản xuất các chất Cao phân tử | 3 | chưa có |
D.2.4.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Polyme)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA4067 | Kỹ thuật Gia công Polyme | 4 | chưa có |
| MA4069 | Các Tính chất của Vật liệu Polyme | 3 | chưa có |
D.2.4.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Polyme)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA4079 | Công nghệ Các chất Tạo màng | 3 | chưa có |
| MA4081 | Vật liệu polyme có tính năng đặc biệt | 3 | chưa có |
| MA4083 | Vật liệu Polymer Composite | 3 | chưa có |
| MA4085 | Polyme Blend | 3 | chưa có |
D.2.5.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Silicat)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3167 | Hóa lý silicat | 4 | chưa có |
| MA3169 | Thực hành hóa lý silicat | 1 | chưa có |
| MA3089 | Quá trình và Thiết bị Cơ, Nhiệt | 4 | chưa có |
D.2.5.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Silicat)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3093 | Công nghệ Gốm sứ | 3 | chưa có |
| MA3035 | Thí nghiệm Silicat đại cương | 1 | chưa có |
| MA3039 | Kỹ thuật Sản xuất các Sản phẩm Thủy tinh | 3 | chưa có |
D.2.5.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Silicat)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3051 | Thí nghiệm Silicat Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| MA4087 | Công nghệ Xi-măng, Bê tông | 4 | chưa có |
D.2.5.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Silicat)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA2005 | Hóa học chất rắn | 3 | chưa có |
| MA4025 | Công nghệ Sản xuất Gạch Ốp, Lát - Sứ vệ sinh | 3 | chưa có |
| MA4033 | Vật liệu Y sinh | 3 | chưa có |
| MA4089 | Vật liệu gốm kỹ thuật điện, điện tử | 3 | chưa có |
| MA4091 | Vật liệu Môi trường | 3 | chưa có |
| MA4093 | Kỹ thuật sản xuất vật liệu chịu lửa | 3 | chưa có |
| MA4095 | Phụ gia công nghệ xi-măng, bê tông | 3 | chưa có |
| MA4097 | Lớp phủ ceramic | 3 | chưa có |
| MA4177 | Các phương pháp phân tích vật liệu | 3 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MA3325 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| MA4071 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| MA4327 | Đồ án Tốt nghiệp | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GE_2 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH | 0 | chưa có |