BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Kỹ thuật Vật liệu (2024)

Mã FMT_KY_THUAT_VAT_LIEU_2024, Khoa Công nghệ Vật liệu, Ngành Kỹ thuật Vật liệu, Cử nhân, 132 tín chỉ, 145 môn

PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT

PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 18 môn

Học kỳ 2 18 môn

Học kỳ 3 6 môn

Học kỳ 4 6 môn

Học kỳ 5 18 môn

Học kỳ 6 15 môn

Học kỳ 7 47 môn

Môn chưa có tài liệu (47)
Học kỳ 7
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1039Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam2chưa có
MA4065Đo lường và Tự động hóa3chưa có
MA4181Vật liệu & Công nghệ nano3chưa có
MA4183Vật liệu và Công nghệ Bán dẫn4chưa có
MA4185Vật liệu sinh học và ứng dụng3chưa có
MA4187Vật liệu và công nghệ in 3D3chưa có
MA4189Vật liệu thông minh và đa chức năng3chưa có
MA4191Vật liệu ứng dụng cho công nghệ năng lượng bền vững3chưa có
MA4103Luyện kim màu3chưa có
MA4125Tạo hình Kim loại4chưa có
MA4127Công nghệ Nhiệt luyện3chưa có
MA3097Nhiễu xạ Tia X trong Nghiên cứu Cấu trúc Vật liệu3chưa có
MA4105Công nghệ kim loại bột3chưa có
MA4107Ăn mòn và phá hủy trong vật liệu kim loại3chưa có
MA4129Công nghệ phun phủ kim loại3chưa có
MA3021Nguyên lý Lò công nghiệp3chưa có
MA4109Đúc liên tục3chưa có
MA4047Thiết kế Đúc3chưa có
MA4131Điện hóa kim loại3chưa có
MA4133Lý thuyết và công nghệ biến dạng dẻo3chưa có
MA4179Lựa chọn và Sử dụng Vật liệu Kỹ thuật3chưa có
MA3031Vật liệu Chuyển hóa và Tồn trữ Năng lượng3chưa có
MA4111Thí nghiệm Phân tích Hóa lý1chưa có
MA4113Vật liệu Tiên tiến trong các Hệ năng lượng3chưa có
MA3091Công nghệ Chế tạo các hệ Năng lượng4chưa có
MA4115Các phương pháp gia công vật liệu3chưa có
MA4117Polyme dẫn điện3chưa có
MA4119Vật liệu và Công nghệ Quang khắc3chưa có
MA4121Kỹ thuật Tính toán và Mô phỏng3chưa có
MA4067Kỹ thuật Gia công Polyme4chưa có
MA4069Các Tính chất của Vật liệu Polyme3chưa có
MA4079Công nghệ Các chất Tạo màng3chưa có
MA4081Vật liệu polyme có tính năng đặc biệt3chưa có
MA4083Vật liệu Polymer Composite3chưa có
MA4085Polyme Blend3chưa có
MA3051Thí nghiệm Silicat Chuyên ngành2chưa có
MA4087Công nghệ Xi-măng, Bê tông4chưa có
MA2005Hóa học chất rắn3chưa có
MA4025Công nghệ Sản xuất Gạch Ốp, Lát - Sứ vệ sinh3chưa có
MA4033Vật liệu Y sinh3chưa có
MA4089Vật liệu gốm kỹ thuật điện, điện tử3chưa có
MA4091Vật liệu Môi trường3chưa có
MA4093Kỹ thuật sản xuất vật liệu chịu lửa3chưa có
MA4095Phụ gia công nghệ xi-măng, bê tông3chưa có
MA4097Lớp phủ ceramic3chưa có
MA4177Các phương pháp phân tích vật liệu3chưa có
MA4071Đồ án Chuyên ngành2chưa có

Học kỳ 8 11 môn

Chưa có học kỳ đề xuất

Giáo dục thể chất 4 môn
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GC_600Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1005Vật lý 24chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có
CH1003Hóa đại cương3chưa có
CH2009Hóa phân tích3chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA1001Nhập môn Về Kỹ thuật3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA4123Phát triển Bền vững và Công nghệ Xử lý Môi trường3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 30 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 9 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu)

D.2.1.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 6 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu)

D.2.1.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA3165Vật liệu kim loaị và các quá trình công nghệ3chưa có
MA3171Phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu3chưa có

D.2.1.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu)

D.2.1.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA4181Vật liệu & Công nghệ nano3chưa có
MA4183Vật liệu và Công nghệ Bán dẫn4chưa có

D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu)

D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 10 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)

D.2.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 5 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)

D.2.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA3095Lý Thuyết và Công nghệ đúc4chưa có
MA3109Thí nghiệm Đúc1chưa có

D.2.2.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)

D.2.2.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA4103Luyện kim màu3chưa có
MA4125Tạo hình Kim loại4chưa có

D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)

D.2.3.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 9 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng)

D.2.3.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA2013Các nguồn Năng lượng Tái tạo3chưa có
MA2011Điện hóa học3chưa có
MA3007Phương pháp Đánh giá Vật liệu3chưa có

D.2.3.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 6 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng)

D.2.3.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA3011Hóa học Xúc tác3chưa có
MA3149Thí nghiệm Chế tạo các hệ Năng lượng1chưa có
MA3099Thí nghiệm Điện hóa học2chưa có

D.2.3.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng)

D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng)

D.2.4.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 8 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Polyme)

D.2.4.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA2007Hóa học Polyme3chưa có
MA2015Hóa lý Polymer3chưa có
MA3121Thí nghiệm Hóa học Polyme1chưa có
MA3123Thí nghiệm Hóa lý Polyme1chưa có

D.2.4.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Polyme)

D.2.4.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA3009Công nghệ Cao su4chưa có
MA3019Kỹ thuật Sản xuất các chất Cao phân tử3chưa có

D.2.4.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Polyme)

D.2.4.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA4067Kỹ thuật Gia công Polyme4chưa có
MA4069Các Tính chất của Vật liệu Polyme3chưa có

D.2.4.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Polyme)

D.2.4.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA4079Công nghệ Các chất Tạo màng3chưa có
MA4081Vật liệu polyme có tính năng đặc biệt3chưa có
MA4083Vật liệu Polymer Composite3chưa có
MA4085Polyme Blend3chưa có

D.2.5.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 9 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Silicat)

D.2.5.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA3167Hóa lý silicat4chưa có
MA3169Thực hành hóa lý silicat1chưa có
MA3089Quá trình và Thiết bị Cơ, Nhiệt4chưa có

D.2.5.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 7 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Silicat)

D.2.5.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA3093Công nghệ Gốm sứ3chưa có
MA3035Thí nghiệm Silicat đại cương1chưa có
MA3039Kỹ thuật Sản xuất các Sản phẩm Thủy tinh3chưa có

D.2.5.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 6 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Silicat)

D.2.5.1.2. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA3051Thí nghiệm Silicat Chuyên ngành2chưa có
MA4087Công nghệ Xi-măng, Bê tông4chưa có

D.2.5.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Vật liệu Silicat)

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MA3325Thực tập Ngoài trường2chưa có
MA4071Đồ án Chuyên ngành2chưa có
MA4327Đồ án Tốt nghiệp4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GC_600Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH0chưa có