Kỹ thuật Nhiệt (2024)
Mã FME_KY_THUAT_NHIET_2024, Khoa Cơ khí, Ngành Kỹ thuật Nhiệt, Cử nhân, 132 tín chỉ, 88 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 17 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| ME1001 | Nhập môn về kỹ thuật | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 19 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
| CI2003 | Cơ lưu chất | 3 | 27 |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| ME1013 | Thực tập cơ khí đại cương 1 | 2 | chưa có |
| ME1015 | Nguyên lý máy | 4 | chưa có |
Học kỳ 4 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| ME2099 | Nhiệt động lực học kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME2121 | Bơm, quạt, máy nén | 3 | chưa có |
| ME2129 | Cơ sở thiết kế máy | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| ME2019 | Môi trường và con người | 3 | chưa có |
| EE1005 | Kỹ thuật điện | 3 | chưa có |
| ME2159 | Kỹ thuật lạnh | 3 | chưa có |
| ME2161 | Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt | 3 | chưa có |
| ME3149 | Thực tập nhiệt đại cương | 2 | chưa có |
Học kỳ 6 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| ME3043 | Lò hơi và thiết bị đốt | 3 | chưa có |
| ME3153 | Kỹ thuật điều hòa không khí | 3 | chưa có |
| ME3155 | Thực tập kỹ thuật nhiệt lạnh | 2 | chưa có |
| ME3199 | Đồ án thiết kế - hướng thiết bị trao đổi nhiệt | 2 | chưa có |
| ME3151 | Đồ án thiết kế - hướng thiết bị lạnh | 2 | chưa có |
| ME3125 | Thực tập ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 12 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| ME4131 | Kỹ thuật sấy | 3 | chưa có |
| ME4015 | Trung tâm nhiệt điện | 3 | chưa có |
| ME4075 | Thực hành tính toán mô phỏng trong nhiệt lạnh | 1 | chưa có |
| ME4073 | Năng lượng tái tạo | 3 | chưa có |
| ME4307 | Kinh tế năng lượng | 3 | chưa có |
| ME4081 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 9 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| ME4313 | Anh văn chuyên ngành | 3 | chưa có |
| ME4083 | Kỹ thuật đo lường trong nhiệt lạnh | 3 | chưa có |
| ME4311 | Điện trong kỹ thuật lạnh | 3 | chưa có |
| ME4141 | Kỹ thuật thông gió công nghiệp | 3 | chưa có |
| ME4305 | Tuabin hơi và tuabin khí | 3 | chưa có |
| ME4301 | Vật liệu nhiệt lạnh | 3 | chưa có |
| ME4303 | Kỹ thuật cháy | 3 | chưa có |
| ME4337 | Đồ án tốt nghiệp | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Giáo dục thể chất 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 18 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| MT1009 | Phương pháp tính | 3 | 10 |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 12 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| PH1005 | Vật lý 2 | 4 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME1001 | Nhập môn về kỹ thuật | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME2019 | Môi trường và con người | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 30 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI2003 | Cơ lưu chất | 3 | 27 |
| CI1003 | Vẽ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| EE1005 | Kỹ thuật điện | 3 | chưa có |
| ME1013 | Thực tập cơ khí đại cương 1 | 2 | chưa có |
| ME1015 | Nguyên lý máy | 4 | chưa có |
| ME2099 | Nhiệt động lực học kỹ thuật | 3 | chưa có |
| ME2121 | Bơm, quạt, máy nén | 3 | chưa có |
| ME2129 | Cơ sở thiết kế máy | 3 | chưa có |
| ME2159 | Kỹ thuật lạnh | 3 | chưa có |
| ME2161 | Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt | 3 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 10 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME3043 | Lò hơi và thiết bị đốt | 3 | chưa có |
| ME3149 | Thực tập nhiệt đại cương | 2 | chưa có |
| ME3153 | Kỹ thuật điều hòa không khí | 3 | chưa có |
| ME3155 | Thực tập kỹ thuật nhiệt lạnh | 2 | chưa có |
D.2.1.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Nhiệt - 2024)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME3199 | Đồ án thiết kế - hướng thiết bị trao đổi nhiệt | 2 | chưa có |
| ME4131 | Kỹ thuật sấy | 3 | chưa có |
| ME4015 | Trung tâm nhiệt điện | 3 | chưa có |
| ME4075 | Thực hành tính toán mô phỏng trong nhiệt lạnh | 1 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Nhiệt - 2024)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME4313 | Anh văn chuyên ngành | 3 | chưa có |
| ME4083 | Kỹ thuật đo lường trong nhiệt lạnh | 3 | chưa có |
| ME4311 | Điện trong kỹ thuật lạnh | 3 | chưa có |
| ME4141 | Kỹ thuật thông gió công nghiệp | 3 | chưa có |
| ME4305 | Tuabin hơi và tuabin khí | 3 | chưa có |
| ME4301 | Vật liệu nhiệt lạnh | 3 | chưa có |
| ME4303 | Kỹ thuật cháy | 3 | chưa có |
D.2.2.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH bắt buộc, cần 9 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Nhiệt lạnh - 2024)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME3151 | Đồ án thiết kế - hướng thiết bị lạnh | 2 | chưa có |
| ME4073 | Năng lượng tái tạo | 3 | chưa có |
| ME4307 | Kinh tế năng lượng | 3 | chưa có |
| ME4075 | Thực hành tính toán mô phỏng trong nhiệt lạnh | 1 | chưa có |
D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 6 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Kỹ thuật Nhiệt lạnh - 2024)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME4313 | Anh văn chuyên ngành | 3 | chưa có |
| ME4083 | Kỹ thuật đo lường trong nhiệt lạnh | 3 | chưa có |
| ME4311 | Điện trong kỹ thuật lạnh | 3 | chưa có |
| ME4141 | Kỹ thuật thông gió công nghiệp | 3 | chưa có |
| ME4305 | Tuabin hơi và tuabin khí | 3 | chưa có |
| ME4301 | Vật liệu nhiệt lạnh | 3 | chưa có |
| ME4303 | Kỹ thuật cháy | 3 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME3125 | Thực tập ngoài trường | 2 | chưa có |
| ME4081 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| ME4337 | Đồ án tốt nghiệp | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |