Kỹ thuật Máy tính (2020)
Mã CSE_KY_THUAT_MAY_TINH_2020, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Kỹ thuật Máy tính, Cử nhân, 128 tín chỉ, 59 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| CO1005 | Nhập môn Điện toán | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| CO1023 | Hệ thống số | 3 | chưa có |
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
Học kỳ 2 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| CO1025 | Thiết kế Luận lý Với HDL | 3 | chưa có |
| CO1027 | Kỹ thuật Lập trình | 3 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
Học kỳ 3 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| CO2037 | Mạch Điện - Điện tử | 4 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| CO1007 | Cấu trúc Rời rạc cho Khoa học Máy tính | 4 | chưa có |
Học kỳ 4 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| CO2003 | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật | 4 | chưa có |
| CO2007 | Kiến trúc Máy tính | 4 | chưa có |
Học kỳ 5 12 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3009 | Vi xử lý - Vi điều khiển | 3 | chưa có |
| CO3091 | Đồ án môn học Thiết kế Luận lý | 2 | chưa có |
| CO2035 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| CO3035 | Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| CO3071 | Hệ phân bố | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3069 | Mật mã và An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO2011 | Mô hình hóa Toán học | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 9 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CO2001 | Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3097 | Thiết kế Vi mạch | 3 | chưa có |
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
| CO3345 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| CO3007 | Đánh giá Hiệu năng Hệ thống | 3 | chưa có |
| CO3053 | Hệ thống nhúng | 3 | chưa có |
| CO4041 | Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| CO4347 | Đồ án Tốt nghiệp (Kỹ thuật Máy tính) | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Chuyên ngành 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3063 | Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính | 2 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A2. CHÍNH TRỊ,KINH TẾ,VĂN HÓA,XÃ HỘI
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
A3. NHẬP MÔN, CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1005 | Nhập môn Điện toán | 3 | chưa có |
| CO2001 | Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư | 3 | chưa có |
A4. NGOẠI NGỮ
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
A5. CƠ SỞ NGÀNH
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1023 | Hệ thống số | 3 | chưa có |
| CO1025 | Thiết kế Luận lý Với HDL | 3 | chưa có |
| CO1027 | Kỹ thuật Lập trình | 3 | chưa có |
| CO2003 | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật | 4 | chưa có |
| CO2007 | Kiến trúc Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2037 | Mạch Điện - Điện tử | 4 | chưa có |
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
A6. GIÁO DỤC THỂ CHẤT tự chọn
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
A7. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
B1.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: HỆ THỐNG TÍNH TOÁN HIỆN ĐẠI
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3007 | Đánh giá Hiệu năng Hệ thống | 3 | chưa có |
| CO3009 | Vi xử lý - Vi điều khiển | 3 | chưa có |
| CO3053 | Hệ thống nhúng | 3 | chưa có |
| CO3091 | Đồ án môn học Thiết kế Luận lý | 2 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3097 | Thiết kế Vi mạch | 3 | chưa có |
B1.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: HỆ THỐNG TÍNH TOÁN HIỆN ĐẠI
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B1.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: HỆ THỐNG TÍNH TOÁN HIỆN ĐẠI
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2035 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| CO3035 | Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| CO3071 | Hệ phân bố | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
B1.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: HỆ THỐNG TÍNH TOÁN HIỆN ĐẠI
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
B2.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: INTERNET VẠN VẬT VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3007 | Đánh giá Hiệu năng Hệ thống | 3 | chưa có |
| CO3009 | Vi xử lý - Vi điều khiển | 3 | chưa có |
| CO3053 | Hệ thống nhúng | 3 | chưa có |
| CO3091 | Đồ án môn học Thiết kế Luận lý | 2 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3097 | Thiết kế Vi mạch | 3 | chưa có |
| CO3063 | Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính | 2 | chưa có |
| CO3345 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CO4347 | Đồ án Tốt nghiệp (Kỹ thuật Máy tính) | 4 | chưa có |
| CO4041 | Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính | 2 | chưa có |
B2.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: INTERNET VẠN VẬT VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B2.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: INTERNET VẠN VẬT VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2035 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3069 | Mật mã và An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO3035 | Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| CO3071 | Hệ phân bố | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
B2.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: INTERNET VẠN VẬT VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
B3.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3007 | Đánh giá Hiệu năng Hệ thống | 3 | chưa có |
| CO3009 | Vi xử lý - Vi điều khiển | 3 | chưa có |
| CO3053 | Hệ thống nhúng | 3 | chưa có |
| CO3091 | Đồ án môn học Thiết kế Luận lý | 2 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3097 | Thiết kế Vi mạch | 3 | chưa có |
B3.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B3.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2035 | Xử lý Tín hiệu số | 3 | chưa có |
| CO3035 | Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3069 | Mật mã và An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO3071 | Hệ phân bố | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
B3.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
A1. TOÁN VÀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CO1007 | Cấu trúc Rời rạc cho Khoa học Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2011 | Mô hình hóa Toán học | 3 | chưa có |
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3345 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CO4041 | Đồ án môn học Kỹ thuật Máy tính | 2 | chưa có |
| CO4347 | Đồ án Tốt nghiệp (Kỹ thuật Máy tính) | 4 | chưa có |