Khoa học Máy tính (2021)
Mã CSE_KHOA_HOC_MAY_TINH_2021, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Khoa học Máy tính, Cử nhân, 128 tín chỉ, 88 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| CO1005 | Nhập môn Điện toán | 3 | chưa có |
| CO1023 | Hệ thống số | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
Học kỳ 2 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| CO1027 | Kỹ thuật Lập trình | 3 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CO1007 | Cấu trúc Rời rạc cho Khoa học Máy tính | 4 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
Học kỳ 3 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| CO2003 | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật | 4 | chưa có |
| CO2007 | Kiến trúc Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2011 | Mô hình hóa Toán học | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
Học kỳ 4 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| CO2039 | Lập trình Nâng cao | 3 | chưa có |
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
Học kỳ 5 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CO2013 | Hệ cơ sở Dữ liệu | 4 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2001 | Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư | 3 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
| CO3335 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 43 môn
Môn chưa có tài liệu (43)
Học kỳ 8 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| CO4337 | Đồ án Tốt nghiệp (Khoa học Máy tính) | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Chuyên ngành 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3129 | Bảo mật Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3135 | Lập trình cho Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 3 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A3. NHẬP MÔN, CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1005 | Nhập môn Điện toán | 3 | chưa có |
| CO2001 | Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư | 3 | chưa có |
A2. CHÍNH TRỊ,KINH TẾ,VĂN HÓA,XÃ HỘI
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
A5. CƠ SỞ NGÀNH
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1023 | Hệ thống số | 3 | chưa có |
| CO1027 | Kỹ thuật Lập trình | 3 | chưa có |
| CO2003 | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật | 4 | chưa có |
| CO2007 | Kiến trúc Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2013 | Hệ cơ sở Dữ liệu | 4 | chưa có |
| CO2039 | Lập trình Nâng cao | 3 | chưa có |
B4.5. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM D tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B4. CHUYÊN NGÀNH: MẬT MÃ VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
B1.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU BẢO MẬT VÀ TRÍ TUỆ KINH DOANH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
B1.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU BẢO MẬT VÀ TRÍ TUỆ KINH DOANH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B1.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU BẢO MẬT VÀ TRÍ TUỆ KINH DOANH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B1.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU BẢO MẬT VÀ TRÍ TUỆ KINH DOANH
Môn chưa có tài liệu (36)
B1.5. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM D tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B1. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU BẢO MẬT VÀ TRÍ TUỆ KINH DOANH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
B2.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
B2.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B2.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B2.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3011 | Quản lý Dự án Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3129 | Bảo mật Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3015 | Kiểm tra Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3017 | Kiến trúc Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3065 | Công nghệ Phần mềm Nâng cao | 3 | chưa có |
| CO3041 | Hệ thống Thông minh | 3 | chưa có |
| CO3013 | Xây dựng Chương trình Dịch | 3 | chưa có |
| CO3089 | Những Chủ đề Nâng cao trong Khoa học Máy tính | 3 | chưa có |
| CO3115 | Phân tích và Thiết kế Hệ thống | 3 | chưa có |
B2.5. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM D tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B2. CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
B3.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
B3.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B3.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B3.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÁY TÍNH
Môn chưa có tài liệu (31)
B3.5. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM D tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B3. CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
B4.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B4. CHUYÊN NGÀNH: MẬT MÃ VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
B4.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B4. CHUYÊN NGÀNH: MẬT MÃ VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B4.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B4. CHUYÊN NGÀNH: MẬT MÃ VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B4.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B4. CHUYÊN NGÀNH: MẬT MÃ VÀ AN NINH MẠNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3051 | Hệ thống thiết bị di động | 3 | chưa có |
| CO3069 | Mật mã và An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO3047 | Mạng máy tính nâng cao | 3 | chưa có |
| CO3083 | Mật mã học và Mã hóa Thông tin | 3 | chưa có |
| CO3089 | Những Chủ đề Nâng cao trong Khoa học Máy tính | 3 | chưa có |
B5.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B5. CHUYÊN NGÀNH: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO ỨNG DỤNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
B5.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B5. CHUYÊN NGÀNH: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO ỨNG DỤNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B5.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B5. CHUYÊN NGÀNH: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO ỨNG DỤNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B5.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B5. CHUYÊN NGÀNH: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO ỨNG DỤNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3061 | Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
| CO3085 | Xử lý Ngôn ngữ Tự nhiên | 3 | chưa có |
| CO3041 | Hệ thống Thông minh | 3 | chưa có |
| CO3029 | Khai phá Dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO3045 | Lập trình Game | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
| CO3043 | Phát triển Ứng dụng trên Thiết bị Di động | 3 | chưa có |
| CO3035 | Hệ thời gian thực | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3051 | Hệ thống thiết bị di động | 3 | chưa có |
| CO3089 | Những Chủ đề Nâng cao trong Khoa học Máy tính | 3 | chưa có |
| CO4025 | Mạng xã hội và Thông tin | 3 | chưa có |
B5.5. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM D tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B5. CHUYÊN NGÀNH: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO ỨNG DỤNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
B6.1. CÁC MÔN BẮT BUỘC bắt buộc
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B6. CHUYÊN NGÀNH: XỬ LÝ ẢNH VÀ THỊ GIÁC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
B6.2. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM A tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B6. CHUYÊN NGÀNH: XỬ LÝ ẢNH VÀ THỊ GIÁC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B6.3. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM B tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B6. CHUYÊN NGÀNH: XỬ LÝ ẢNH VÀ THỊ GIÁC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
B6.4. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM C tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B6. CHUYÊN NGÀNH: XỬ LÝ ẢNH VÀ THỊ GIÁC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3043 | Phát triển Ứng dụng trên Thiết bị Di động | 3 | chưa có |
| CO3045 | Lập trình Game | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3051 | Hệ thống thiết bị di động | 3 | chưa có |
| CO3057 | Xử lý ảnh số và thị giác máy tính | 3 | chưa có |
| CO3059 | Đồ họa Máy tính | 3 | chưa có |
| CO3089 | Những Chủ đề Nâng cao trong Khoa học Máy tính | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
B6.5. CÁC MÔN TỰ CHỌN NHÓM D tự chọn
B. CÁC MÔN THUỘC CHUYÊN NGÀNH > B6. CHUYÊN NGÀNH: XỬ LÝ ẢNH VÀ THỊ GIÁC MÁY TÍNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
A1. TOÁN VÀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| CO1007 | Cấu trúc Rời rạc cho Khoa học Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2011 | Mô hình hóa Toán học | 3 | chưa có |
A7. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
A6. GIÁO DỤC THỂ CHẤT tự chọn
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1003 | Giáo dục thể chất 1 | 0 | chưa có |
| PE1005 | Giáo dục thể chất 2 | 0 | chưa có |
A4. NGOẠI NGỮ
A. CÁC MÔN BẮT BUỘC
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3335 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CO4029 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CO4337 | Đồ án Tốt nghiệp (Khoa học Máy tính) | 4 | chưa có |