Khoa học Máy tính (2024)
Mã CSE_KHOA_HOC_MAY_TINH_2024, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Khoa học Máy tính, Cử nhân, 128 tín chỉ, 116 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 17 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| CO1005 | Nhập môn Điện toán | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| CO1023 | Hệ thống số | 3 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 19 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| CO1007 | Cấu trúc Rời rạc cho Khoa học Máy tính | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| CO1027 | Kỹ thuật Lập trình | 3 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2011 | Mô hình hóa Toán học | 3 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| CO2003 | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật | 4 | chưa có |
| CO2007 | Kiến trúc Máy tính | 4 | chưa có |
Học kỳ 4 5 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| CO2039 | Lập trình Nâng cao | 3 | chưa có |
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 10 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| CO2013 | Hệ cơ sở Dữ liệu | 4 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
| CO3127 | Đồ án tổng hợp - hướng kỹ thuật dữ liệu | 1 | chưa có |
| CO3119 | Đồ án Mạng máy tính | 1 | chưa có |
Học kỳ 6 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| CO2001 | Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư | 3 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
| CO3335 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 45 môn
Môn chưa có tài liệu (45)
Học kỳ 8 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| CO4337 | Đồ án Tốt nghiệp (Khoa học Máy tính) | 4 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Giáo dục thể chất 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 22 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| CO1007 | Cấu trúc Rời rạc cho Khoa học Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2011 | Mô hình hóa Toán học | 3 | chưa có |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 8 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1005 | Nhập môn Điện toán | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1013 | Kinh tế học đại cương | 3 | chưa có |
| IM1023 | Quản lý sản xuất cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1025 | Quản lý dự án cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1027 | Kinh tế kỹ thuật | 3 | chưa có |
| IM3001 | Quản trị kinh doanh cho kỹ sư | 3 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2001 | Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 21 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO1023 | Hệ thống số | 3 | chưa có |
| CO1027 | Kỹ thuật Lập trình | 3 | chưa có |
| CO2003 | Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật | 4 | chưa có |
| CO2007 | Kiến trúc Máy tính | 4 | chưa có |
| CO2013 | Hệ cơ sở Dữ liệu | 4 | chưa có |
| CO2039 | Lập trình Nâng cao | 3 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 13 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO2017 | Hệ điều hành | 3 | chưa có |
| CO3001 | Công nghệ Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3005 | Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình | 4 | chưa có |
| CO3093 | Mạng máy tính | 3 | chưa có |
D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 1 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3101 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3103 | Đồ án Tổng hợp - hướng Công nghệ Phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3105 | Đồ án Tổng hợp - Hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
| CO3127 | Đồ án tổng hợp - hướng kỹ thuật dữ liệu | 1 | chưa có |
| CO3119 | Đồ án Mạng máy tính | 1 | chưa có |
D.1.2.2. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 1 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3107 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng Trí tuệ Nhân tạo | 1 | chưa có |
| CO3109 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - Hướng công Nghệ phần mềm | 1 | chưa có |
| CO3111 | Thực tập Đồ án môn học Đa ngành - hướng Hệ thống Thông tin | 1 | chưa có |
D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3021 | Hệ Quản trị Cơ sở Dữ Liệu | 3 | chưa có |
| CO3027 | Thương mại Điện tử | 3 | chưa có |
| CO3029 | Khai phá Dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO3033 | Bảo mật Hệ thống Thông tin | 3 | chưa có |
| CO3115 | Phân tích và Thiết kế Hệ thống | 3 | chưa có |
| CO4031 | Kho dữ liệu và hệ hỗ trợ quyết định | 3 | chưa có |
| CO4033 | Phân tích dữ liệu lớn và trí tuệ kinh doanh | 3 | chưa có |
| CO4035 | Hệ hoạch Định tài Nguyên tổ chức | 3 | chưa có |
| CO4037 | Hệ thống thông tin quản lý | 3 | chưa có |
| CO4039 | Bảo mật sinh trắc | 3 | chưa có |
| CO3139 | Chuyển đổi số | 3 | chưa có |
| CO3137 | Dữ liệu lớn | 3 | chưa có |
D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: Công nghệ Phần mềm)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3011 | Quản lý Dự án Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3129 | Bảo mật Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3131 | Công nghệ Phần mềm thế hệ mới | 3 | chưa có |
| CO3015 | Kiểm tra Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3017 | Kiến trúc Phần mềm | 3 | chưa có |
| CO3065 | Công nghệ Phần mềm Nâng cao | 3 | chưa có |
| CO3041 | Hệ thống Thông minh | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3135 | Lập trình cho Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 3 | chưa có |
D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính)
Môn chưa có tài liệu (36)
D.2.4.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: An ninh mạng và Hệ thống)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3151 | Quản trị mạng | 3 | chưa có |
| CO3049 | Lập trình Web | 3 | chưa có |
| CO3051 | Hệ thống thiết bị di động | 3 | chưa có |
| CO3069 | Mật mã và An ninh mạng | 3 | chưa có |
| CO3153 | Đánh giá an toàn mạng máy tính | 3 | chưa có |
| CO3033 | Bảo mật Hệ thống Thông tin | 3 | chưa có |
| CO4039 | Bảo mật sinh trắc | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
| CO3137 | Dữ liệu lớn | 3 | chưa có |
| CO3067 | Tính toán Song song | 3 | chưa có |
D.2.5.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3061 | Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo | 3 | chưa có |
| CO3135 | Lập trình cho Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO3117 | Học máy | 3 | chưa có |
| CO3133 | Học sâu và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| CO3085 | Xử lý Ngôn ngữ Tự nhiên | 3 | chưa có |
| CO3057 | Xử lý ảnh số và thị giác máy tính | 3 | chưa có |
| CO3041 | Hệ thống Thông minh | 3 | chưa có |
| CO3029 | Khai phá Dữ liệu | 3 | chưa có |
| CO3045 | Lập trình Game | 3 | chưa có |
| CO3059 | Đồ họa Máy tính | 3 | chưa có |
| CO3037 | Phát triển Ứng dụng Internet of Things | 3 | chưa có |
| CO3043 | Phát triển Ứng dụng trên Thiết bị Di động | 3 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CO3335 | Thực tập Ngoài trường | 2 | chưa có |
| CO4029 | Đồ án Chuyên ngành | 2 | chưa có |
| CO4337 | Đồ án Tốt nghiệp (Khoa học Máy tính) | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |