Kỹ thuật Địa chất (2024)
Mã GEOPET_KY_THUAT_DIA_CHAT_2024, Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí, Ngành Kỹ thuật Địa chất, Cử nhân, 132 tín chỉ, 90 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Lộ trình theo học kỳ
Học kỳ 1 17 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| GE1001 | Nhập môn về kỹ thuật | 3 | chưa có |
| LA1003 | Anh văn 1 | 2 | chưa có |
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
Học kỳ 2 19 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| GE1013 | Khoa học trái đất | 4 | chưa có |
| GE1029 | Sức khỏe An toàn Môi trường | 3 | chưa có |
| LA1005 | Anh văn 2 | 2 | chưa có |
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
Học kỳ 3 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE1027 | Khoa học dữ liệu | 3 | chưa có |
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| LA1007 | Anh văn 3 | 2 | chưa có |
| GE2069 | Trắc địa công trình | 3 | chưa có |
| GE2035 | Địa chất kiến trúc và đo vẽ bản đồ địa chất | 3 | chưa có |
| GE2079 | Khoáng vật và thạch học | 3 | chưa có |
Học kỳ 4 6 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| LA1009 | Anh văn 4 | 2 | chưa có |
| GE3099 | Ổn định Công trình | 3 | chưa có |
| GE2021 | Cơ sở thủy địa cơ học | 3 | chưa có |
| GE2081 | Địa kỹ thuật | 3 | chưa có |
Học kỳ 5 7 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| GE3013 | Thí nghiệm địa kỹ thuật | 1 | chưa có |
| GE2031 | Địa chất thủy văn | 3 | chưa có |
| GE4249 | Công trình khai đào | 3 | chưa có |
| GE3243 | Vẽ kỹ thuật xây dựng | 3 | chưa có |
| GE3147 | Địa hóa môi trường | 3 | chưa có |
| GE2073 | Các PP khảo sát và TN hiện trường | 3 | chưa có |
Học kỳ 6 9 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| GE2099 | Khoa học Trái Đất ứng dụng và Kinh tế tuần hoàn | 3 | chưa có |
| GE3153 | Quản lý tài nguyên đất và khoáng sản | 3 | chưa có |
| GE3245 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GE3089 | Khai thác và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất | 3 | chưa có |
| GE4029 | Các phương pháp gia cố đất | 3 | chưa có |
| GE3335 | Thực tập ngoài trường | 2 | chưa có |
Học kỳ 7 13 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| GE4175 | Đánh giá tác động môi trường | 3 | chưa có |
| GE3137 | Công trình xây dựng | 3 | chưa có |
| GE2083 | Cơ học đá | 3 | chưa có |
| GE3203 | ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên | 3 | chưa có |
| GE3279 | Kiểm kê khí thải | 3 | chưa có |
| GE3141 | Địa thống kê | 3 | chưa có |
| GE4033 | Nền móng công trình | 3 | chưa có |
| GE3247 | Địa vật lý ứng dụng | 3 | chưa có |
| GE3037 | Thực tập Kỹ thuật Phân tích các Chỉ tiêu của Môi trường Địa chất | 1 | chưa có |
| GE4173 | Xử lý môi trường địa chất | 2 | chưa có |
| GE2075 | Thực hành các phương pháp khảo sát và TN hiện trường | 1 | chưa có |
| GE4143 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
Học kỳ 8 8 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
| GE4177 | Thiết kế và giải pháp thi công đê kè và mái dốc | 3 | chưa có |
| GE4181 | Địa kỹ thuật công trình biển | 3 | chưa có |
| GE4069 | Địa chất động lực công trình + kiến tập | 3 | chưa có |
| GE4205 | Ứng dụng công nghệ mới trong kỹ thuật địa chất | 3 | chưa có |
| GE4179 | Quan trắc địa kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GE4337 | Đồ án tốt nghiệp | 4 | chưa có |
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
Chưa có học kỳ đề xuất
Giáo dục thể chất 4 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
Điều kiện tốt nghiệp 1 môn
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |
Khối kiến thức
A.1. TOÁN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MT1003 | Giải tích 1 | 4 | 2 |
| MT1005 | Giải tích 2 | 4 | 6 |
| MT1007 | Đại số tuyến tính | 3 | 2 |
| MT2013 | Xác suất và thống kê | 4 | 1 |
A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 15 tín chỉ
A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CH1003 | Hóa đại cương | 3 | chưa có |
| PH1003 | Vật lý 1 | 4 | chưa có |
| PH1007 | Thí nghiệm vật lý | 1 | chưa có |
| GE1013 | Khoa học trái đất | 4 | chưa có |
| GE1027 | Khoa học dữ liệu | 3 | chưa có |
B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SP1031 | Triết học Mác - Lênin | 3 | chưa có |
| SP1033 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 | chưa có |
| SP1035 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | chưa có |
| SP1037 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | chưa có |
| SP1039 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | chưa có |
| SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương | 2 | chưa có |
B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE1001 | Nhập môn về kỹ thuật | 3 | chưa có |
B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM1031 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | 3 | chưa có |
| ME1019 | Quản lý năng suất và chất lượng | 3 | chưa có |
| GE2099 | Khoa học Trái Đất ứng dụng và Kinh tế tuần hoàn | 3 | chưa có |
| GE3153 | Quản lý tài nguyên đất và khoáng sản | 3 | chưa có |
| GE3245 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE1029 | Sức khỏe An toàn Môi trường | 3 | chưa có |
B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ
B. GIÁO DỤC CHUNG
C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 31 tín chỉ
C. CƠ SỞ NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE2069 | Trắc địa công trình | 3 | chưa có |
| GE2035 | Địa chất kiến trúc và đo vẽ bản đồ địa chất | 3 | chưa có |
| GE3099 | Ổn định Công trình | 3 | chưa có |
| GE2021 | Cơ sở thủy địa cơ học | 3 | chưa có |
| GE3013 | Thí nghiệm địa kỹ thuật | 1 | chưa có |
| GE2031 | Địa chất thủy văn | 3 | chưa có |
| GE4249 | Công trình khai đào | 3 | chưa có |
| GE3243 | Vẽ kỹ thuật xây dựng | 3 | chưa có |
| GE3147 | Địa hóa môi trường | 3 | chưa có |
| GE2079 | Khoáng vật và thạch học | 3 | chưa có |
| GE2081 | Địa kỹ thuật | 3 | chưa có |
D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 15 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE3089 | Khai thác và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất | 3 | chưa có |
| GE4029 | Các phương pháp gia cố đất | 3 | chưa có |
| GE2073 | Các PP khảo sát và TN hiện trường | 3 | chưa có |
| GE4175 | Đánh giá tác động môi trường | 3 | chưa có |
| GE4177 | Thiết kế và giải pháp thi công đê kè và mái dốc | 3 | chưa có |
D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE3137 | Công trình xây dựng | 3 | chưa có |
| GE2083 | Cơ học đá | 3 | chưa có |
| GE3203 | ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên | 3 | chưa có |
| GE3279 | Kiểm kê khí thải | 3 | chưa có |
D.1.2.2. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE3141 | Địa thống kê | 3 | chưa có |
| GE4033 | Nền móng công trình | 3 | chưa có |
| GE3247 | Địa vật lý ứng dụng | 3 | chưa có |
| GE3037 | Thực tập Kỹ thuật Phân tích các Chỉ tiêu của Môi trường Địa chất | 1 | chưa có |
| GE4173 | Xử lý môi trường địa chất | 2 | chưa có |
| GE2075 | Thực hành các phương pháp khảo sát và TN hiện trường | 1 | chưa có |
D.1.2.3. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 3 tín chỉ
D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE4181 | Địa kỹ thuật công trình biển | 3 | chưa có |
| GE4069 | Địa chất động lực công trình + kiến tập | 3 | chưa có |
| GE4205 | Ứng dụng công nghệ mới trong kỹ thuật địa chất | 3 | chưa có |
| GE4179 | Quan trắc địa kỹ thuật | 3 | chưa có |
F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE3335 | Thực tập ngoài trường | 2 | chưa có |
| GE4143 | Đồ án chuyên ngành | 2 | chưa có |
| GE4337 | Đồ án tốt nghiệp | 4 | chưa có |
G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| MI1003 | Giáo dục quốc phòng | 0 | chưa có |
H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1009 | Bóng đá (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1011 | Bóng chuyền (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1013 | Bóng bàn (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1015 | Bóng rổ (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1017 | Cầu lông (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1019 | Bơi (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1021 | Aerobic (học Phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1023 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1025 | Điền kinh (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1027 | Quần vợt (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1053 | Cờ vua (Học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1057 | Bowling (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1061 | Pickleball (học phần 1) | 0 | chưa có |
| PE1001 | Giáo dục thể chất (học phần 1) | 0 | chưa có |
H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn
H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| PE1033 | Bóng đá (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1035 | Bóng chuyền (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1037 | Bóng bàn (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1039 | Bóng rổ (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1041 | Cầu lông (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1043 | Bơi (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1045 | Aerobic (học Phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1047 | Võ (Vovinam, Karate, Taewondo) (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1049 | Điền kinh (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1051 | Quần vợt (Học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1055 | Cờ vua (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1059 | Bowling (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1063 | Pickleball (học phần 2) | 0 | chưa có |
| PE1002 | Giáo dục thể chất (học phần 2) | 0 | chưa có |
I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| SA4001 | Hoạt động sinh viên | 0 | chưa có |
| ENG_GC_600 | Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH tiêu chuẩn, VLVH | 0 | chưa có |